Chói Rọi Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. chói rọi
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

chói rọi tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chói rọi trong tiếng Trung và cách phát âm chói rọi tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chói rọi tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm chói rọi tiếng Trung chói rọi (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm chói rọi tiếng Trung 璀 《见〖璀璨〗。》光芒 《向四面放射的强烈光线。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
璀 《见〖璀璨〗。》光芒 《向四面放射的强烈光线。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ chói rọi hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • ngoại tiếng Trung là gì?
  • ét xăng thơm tiếng Trung là gì?
  • mon men tiếng Trung là gì?
  • xtiêng tiếng Trung là gì?
  • sóng mặt đất tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chói rọi trong tiếng Trung

璀 《见〖璀璨〗。》光芒 《向四面放射的强烈光线。》

Đây là cách dùng chói rọi tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chói rọi tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 璀 《见〖璀璨〗。》光芒 《向四面放射的强烈光线。》

Từ điển Việt Trung

  • số nhỏ tiếng Trung là gì?
  • chua lảnh tiếng Trung là gì?
  • bộ đội tiếng Trung là gì?
  • một kiểu tiếng Trung là gì?
  • tin vui tiếng Trung là gì?
  • thời cổ xưa tiếng Trung là gì?
  • học lực ngang nhau tiếng Trung là gì?
  • phim hợp tác sản xuất tiếng Trung là gì?
  • chiếm bá tiếng Trung là gì?
  • dấu chấm động tiếng Trung là gì?
  • Alma Ata tiếng Trung là gì?
  • giản đơn tiếng Trung là gì?
  • nêu chiêu bài tiếng Trung là gì?
  • hạt tuyết tiếng Trung là gì?
  • giỏ lò sưởi tiếng Trung là gì?
  • thổ lộ tiếng Trung là gì?
  • thép hình tiếng Trung là gì?
  • vớ vẩn tiếng Trung là gì?
  • cây quýt gai tiếng Trung là gì?
  • phần cong tiếng Trung là gì?
  • đạo tà tiếng Trung là gì?
  • lâm nghiệp tiếng Trung là gì?
  • to như thế tiếng Trung là gì?
  • cỏ sâu róm tiếng Trung là gì?
  • sổ lưu niệm tiếng Trung là gì?
  • tráng ảnh tiếng Trung là gì?
  • dựa vào lan can tiếng Trung là gì?
  • ống quần tiếng Trung là gì?
  • A pi a tiếng Trung là gì?
  • hợp danh công ty tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Chói Rọi