Chồi - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨo̤j˨˩ | ʨoj˧˧ | ʨoj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨoj˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 䒹: chồi, chổi
- 𣑳: rụi, giổi, chôi, chuối, lụi, chồi, lõi, giôi, chùi, giụi
- 𦾣: chồi
- 跮: chúi, chọi, chồi, xói, chỗi, chũi
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- chọi
- chòi
- chối
- chói
- chổi
- chơi
Danh từ
chồi
- Bộ phận ở đầu ngọn thân, cành, ở nách lá hoặc mọc ra từ rễ, về sau phát triển thành cành hoặc thành cây. Đâm chồi nảy lộc. Rừng chồi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chồi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đâm Chồi Nghĩa Là Gì
-
Từ Đâm Chồi, Nảy Lộc Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'đâm Chồi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đâm Chồi" - Là Gì?
-
Bén Rễ đâm Chồi Là Gì? - Từ điển Thành Ngữ Tiếng Việt
-
Đâm Chồi - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Từ Điển - Từ đâm Chồi Nảy Lộc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Top 15 đâm Chồi Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Đâm Chồi - Từ điển Việt - Pháp
-
đâm Chồi Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
đâm Chồi Nảy Lộc Là Gì? định Nghĩa
-
Từ điển Thành Ngữ, Tục Ngữ Việt Nam - Từ Đâm Chồi, Nảy Lộc Nghĩa ...
-
Đâm Chồi, Nảy Lộc - Từ điển Thành Ngữ Việt Nam - Rộng Mở Tâm Hồn
-
Có Những Dấu Hiệu Này Nghĩa Là May Mắn đang đến