Chơi Xúc Xắc Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. chơi xúc xắc
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

chơi xúc xắc tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chơi xúc xắc trong tiếng Trung và cách phát âm chơi xúc xắc tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chơi xúc xắc tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm chơi xúc xắc tiếng Trung chơi xúc xắc (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm chơi xúc xắc tiếng Trung 蒱 《古代一种游戏, 像后代的掷色子。见〖樗蒱〗。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
蒱 《古代一种游戏, 像后代的掷色子。见〖樗蒱〗。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ chơi xúc xắc hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • súc vật tiếng Trung là gì?
  • cảm từ tiếng Trung là gì?
  • theo đuổi tiếng Trung là gì?
  • đối đầu gay gắt tiếng Trung là gì?
  • hỗn thiên nghi tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chơi xúc xắc trong tiếng Trung

蒱 《古代一种游戏, 像后代的掷色子。见〖樗蒱〗。》

Đây là cách dùng chơi xúc xắc tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chơi xúc xắc tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 蒱 《古代一种游戏, 像后代的掷色子。见〖樗蒱〗。》

Từ điển Việt Trung

  • trực ban cấp nước tiếng Trung là gì?
  • a mi nô pi rin tiếng Trung là gì?
  • màng nhựa tiếng Trung là gì?
  • không thuê làm nữa tiếng Trung là gì?
  • cát bá tiếng Trung là gì?
  • cọc tiếng Trung là gì?
  • dòng điện lệch tướng tiếng Trung là gì?
  • nhớ tưởng tiếng Trung là gì?
  • vò đầu tiếng Trung là gì?
  • mùi soa tiếng Trung là gì?
  • viễn nghiệp tiếng Trung là gì?
  • thực hành tiếng Trung là gì?
  • năm tuổi tiếng Trung là gì?
  • báo tiếng Trung là gì?
  • Hiệp chủng quốc Hoa Kỳ tiếng Trung là gì?
  • ví tiền tiếng Trung là gì?
  • không nghe theo tiếng Trung là gì?
  • giày ống tiếng Trung là gì?
  • hàn hơi tiếng Trung là gì?
  • hình người tiếng Trung là gì?
  • chạnh tưởng tiếng Trung là gì?
  • không tới tiếng Trung là gì?
  • quật cường tiếng Trung là gì?
  • da bị nứt tiếng Trung là gì?
  • những cái như vậy tiếng Trung là gì?
  • cơm đĩa tiếng Trung là gì?
  • tịnh độ tiếng Trung là gì?
  • thủ phạm chính tiếng Trung là gì?
  • danh sách tiếng Trung là gì?
  • mệnh mạch tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Chơi Xúc Xắc Tiếng Anh Là Gì