Chọn Ngày Tốt Theo Tuổi

Xem ngày tốt xấu, ngày đẹp cho tuổi 1958 Chọn năm sinh của bạn (Âm Lịch): 1946 1947 1948 1949 1950 1951 1952 1953 1954 1955 1956 1957 1958 1959 1960 1961 1962 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1983 1984 1985 1986 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 Chọn ngày xem:
Ngày 21-02-2026 với tuổi bạn sinh năm 1958
Bạn sinh năm: 1958 - Mậu Tuất, Mệnh: Mộc Xét trên các góc độ về Ngũ hành: Tương Sinh, thiên can: Bình, địa chi: Tam hợp -> ngày rất tốt với bạn, bạn được 6.75/10 điểm.
Thông tin chung về ngày
Thứ 7: 21-2-2026 - Âm lịch: ngày 5-1 - Bính Dần 丙寅 [Hành: Hỏa], tháng Canh Dần 庚寅 [Hành: Mộc].Ngày: Hắc đạo [Thiên Hình].Giờ đầu ngày: MTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 46 phút 21 giây. Tuổi xung khắc ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn. Tuổi xung khắc tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tí, Giáp Ngọ. Sao: Vị - Trực: Kiến - Lục Diệu : Đại AnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h).
Trực : Kiến
Việc nên làm: Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốtViệc kiêng kỵ: Động đất san nền, đắp nền, làm nội thất, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhận chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ, mở kho vựa
Nhị thập Bát tú - Sao: Vị
Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi, tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, chặt cây phá đất, gieo trồng, lấy giống Việc kiêng kỵ: Đi đường thuỷNgoại lệ các ngày: Tuất: Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh (nhưng cũng phạm Phục Đoạn kiêng các việc như mục không nên); Dần: Sao Vị mất chí khí (nhất tại Mậu Dần rất là Hung, chẳng nên cưới gả, xây cất nhà cửa)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Thoa nhật: Tiểu cát - Cửu Tử: Rất tốt
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốtSao xấu
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc;Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí;Thiên Phúc: Tốt mọi việc;Nguyệt Ân: Tốt mọi việc;Mãn đức tinh: Tốt mọi việc;Quan nhật: Tốt mọi việc;Yếu yên (thiên quý):   Tốt mọi việc, nhất là giá thú;Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương;Bất tương: Tốt cho việc cưới;

Từ khóa » Giờ Hoàng đạo Ngày Mai Theo Tuổi Mão