Chồng (của Người Khác) Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ chồng (của người khác) tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | chồng (của người khác) (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ chồng (của người khác) | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
chồng (của người khác) tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ chồng (của người khác) trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chồng (của người khác) tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n, exp - ごしゅじん - 「ご主人」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "chồng (của người khác)" trong tiếng Nhật
- - Hình như chồng cô ấy đang nghĩ đến chuyện chuyển nghề mà không nói cho cô ấy biết:彼女のご主人は、彼女に内緒で転職を考えているそうだ
- - Cuộc sống của chồng chị thế nào rồi?:ご主人との生活(暮らし)はいかがですか?
- - " Bà Edwards, xin chúc mừng! Chồng bà có thể trở về nhà lúc nào cũng được" " Thật vậy sao? Vậy thì tôi sẽ đưa ông ấy về nhà trong ngày hôm nay. Bác sỹ Wilson, tôi xin cảm ơn ông rất nhiều vì đã chăm sóc chồng tôi" (khi xuất viện):「エドワーズさん、おめでとう!ご主人、いつ家に帰ってもいいですよ」「本当ですか!それじゃあ今日中に家に連れて行きます。ウィルソン先生、大変お世話になりました。ありがとうございました!」(退院)
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chồng (của người khác) trong tiếng Nhật
* n, exp - ごしゅじん - 「ご主人」Ví dụ cách sử dụng từ "chồng (của người khác)" trong tiếng Nhật- Hình như chồng cô ấy đang nghĩ đến chuyện chuyển nghề mà không nói cho cô ấy biết:彼女のご主人は、彼女に内緒で転職を考えているそうだ, - Cuộc sống của chồng chị thế nào rồi?:ご主人との生活(暮らし)はいかがですか?, - " Bà Edwards, xin chúc mừng! Chồng bà có thể trở về nhà lúc nào cũng được" " Thật vậy sao? Vậy thì tôi sẽ đưa ông ấy về nhà trong ngày hôm nay. Bác sỹ Wilson, tôi xin cảm ơn ông rất nhiều vì đã chăm sóc chồng tôi" (khi xuất viện):「エドワーズさん、おめでとう!ご主人、いつ家に帰ってもいいですよ」「本当ですか!それじゃあ今日中に家に連れて行きます。ウィルソン先生、大変お世話になりました。ありがとうございました!」(退院),
Đây là cách dùng chồng (của người khác) tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chồng (của người khác) trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới chồng (của người khác)
- đề nghị khiếm nhã tiếng Nhật là gì?
- quản lí tiếng Nhật là gì?
- bát cơm đầy thức ăn tiếng Nhật là gì?
- cơi nới tiếng Nhật là gì?
- sự hết lòng tiếng Nhật là gì?
- xóa đói giảm nghèo tiếng Nhật là gì?
- du thuyết tiếng Nhật là gì?
- gió lạnh thổi từ phía Bắc tiếng Nhật là gì?
- rải đá dăm tiếng Nhật là gì?
- hiệu quả thấp tiếng Nhật là gì?
- ấm ức tiếng Nhật là gì?
- người đời sau tiếng Nhật là gì?
- bỏ dở tiếng Nhật là gì?
- kết thục chiến dịch tiếng Nhật là gì?
- ngọc xanh biển tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Chồng Của Tôi Tiếng Nhật Là Gì
-
Từ Chồng Trong Tiếng Nhật - SGV
-
"Vợ Chồng" Tiếng Nhật Là Gì
-
Chồng Tôi Tiếng Nhật Là Gì?
-
Top 15 Chồng Của Tôi Tiếng Nhật Là Gì
-
Cách Xưng Hô Vợ Chồng Trong Tiếng Nhật - SÀI GÒN VINA
-
Tất Tần Tật Những Xưng Hô Trong Tiếng Nhật (P2) - Japan IT Work
-
Có Bao Nhiêu Cách Gọi Vợ Mình Trong Tiếng Nhật?
-
Làm Thế Nào để Nói Vợ Trong Tiếng Nhật? - Suki Desu
-
1 Cách Dễ Dàng Phân Biệt Các Từ 夫・主人・旦那・亭主 Ghi Nhớ Lâu
-
Cách Xưng Hô Trong Tiếng Nhật - đầy đủ Theo Ngữ Cảnh !
-
Chồng Yêu Tiếng Nhật Là Gì
-
Cách Xưng Hô Trong Tiếng Nhật CỰC CHUẨN- Bạn Biết Chưa?
-
101 Từ Vựng Tiếng Nhật Về Gia đình- Bạn Thử Chưa? - .vn
-
Từ Vựng Về Gia đình Trong Tiếng Nhật - Hikari Academy
chồng (của người khác) (phát âm có thể chưa chuẩn)