"chớp" Là Gì? Nghĩa Của Từ Chớp Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"chớp" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chớp
chớp- noun
- Lightning
- nhanh như chớp: quick as lightning
- Flash, flare
- ánh chớp lửa hàn: the flashing light of the soldering iron
- chớp đạn làm sáng rõ một vùng: the flashes of shells lit up a whole area
- Xem cửa chớp
- Lightning
- verb
- To flash, to flare up
- ánh đèn chớp nhiều lần: the lamp's light flashed many times
- chớp đèn pin: to flash a torch
- To wink, to blink
- To flash, to flare up
| Lĩnh vực: điện |
| Giải thích VN: Sự phóng điện ở chung quanh hoặc trên một mạch cách điện. Việc tạm thời dẫn dòng điện một chiều dây kích từ một máy phát điện trong một thời gian ngắn để máy có thể phát điện trở lại sau một thời gian không làm việc vì đã mất từ dư khiến máy không tự kích từ được. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chớp
sự loé sáng do phóng điện đột ngột trong khí quyển. Sự phóng điện đó có thể giữa một đám mây với mặt đất hoặc giữa hai đám mây trong khí quyển. Xt. Sét; Sấm.
- 1 I. dt. 1. ánh sáng xuất hiện và biến đi rất nhanh khi có hiện tượng phóng điện trong khí quyển: Chớp đông nhay nháy gà gáy thì mưa (tng.) tia chớp Nhanh như chớp (tng). 2. ánh sáng loé lên rồi vụt tắt ngay: chớp lửa hàn. II. đgt. 1. Loé sáng hoặc làm cho loé sáng: ánh sáng chớp liên tiếp chớp đèn pin. 2. (Mắt) nhắm rồi mở ngay: chớp mắt.
- 2 I. pht. Sắp (gãy), gần sắp (gãy): Cây chớp gãy. II. dt. (Cây có) vết nứt sắp gãy: Nhánh cây có chớp đừng có trèo ra.
nđg.1. Ánh sáng lóe mau, do các luồng điện ở trong mây, khi trời mưa lớn. Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa (t.ng). Nhanh như chớp: rất mau lẹ. 2. Ánh sáng nói chung lóe lên rồi tắt ngay. Ánh chớp lửa hàn. Chớp đạn làm sáng một vùng. 3. Nói hai mí mắt mở ra rồi nhắm lại rất mau. Chớp mắt lia lịa. Mắt nhìn không chớp. 4. Lấy đi, giành lấy rất nhanh. Bị chớp mất cái ví. Chớp lấy thời cơ. 5. Dở lên sập xuống. Chim chớp cánh muốn bay.nd. Giống lúa tương đối ngắn ngày, thường cấy ở các ruộng sâu sau khi gặt chiêm, trước mùa lụt. Chân ruộng chớp.Từ khóa » Tia Chớp Bằng Tiếng Anh
-
Tia Chớp«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
TIA CHỚP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
TIA CHỚP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Tia Chớp Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
TIA CHỚP - Translation In English
-
Tia Chớp Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Tia Chớp: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Đặt Câu Với Từ "tia Chớp" - Dictionary ()
-
"tia Chớp" Là Gì? Nghĩa Của Từ Tia Chớp Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt ...
-
Usain Bolt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Anh Ngữ Tia Chớp - Home | Facebook
-
Nhanh Như Chớp (trò Chơi Truyền Hình) – Wikipedia Tiếng Việt