CHỚP MẮT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHỚP MẮT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từchớp mắt
blink
chớpnháychớp mắtnhấp nháyblink of an eyethe wink of an eyethe twinkling of an eyebatting an eyebat an eyelidblinked
chớpnháychớp mắtnhấp nháyblinking
chớpnháychớp mắtnhấp nháyblinks
chớpnháychớp mắtnhấp nháy
{-}
Phong cách/chủ đề:
Slowly winking eye.".Hắn chớp mắt vô tội.
He bats his eyes innocently.Chớp mắt một cái, đời thay đổi.
In a blink of an eye, life changes.Vấn đề là ai sẽ người chớp mắt trước?
The question is, who blinks first?Anh chớp mắt và nói.".
He blinked his eyes and said.".Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từkính mắtrơi nước mắtrửa mắtmắt nhìn mống mắtkhám mắtqua con mắtnheo mắtsự kiện ra mắtdán mắtHơnSử dụng với động từmở mắt ra nhắm mắt làm ngơ bị bịt mắtra mắt thành công chuẩn bị ra mắtdự kiến ra mắtcho ra mắtdự định ra mắtquyết định ra mắtthông báo ra mắtHơnMình chỉ là một chớp mắt của thời gian.
We are but a blink in the eye of time.Chớp mắt khoảng 10 lần thật nhanh.
Blink the eyes 10 times quickly.Ông không chớp mắt hay cố giấu nó đi.
Do not hide your light or try to cover it up.Chớp mắt, 12 tháng đã qua.
With a blink of an eye, 12 months have passed.Một người thực sự chớp mắt trong khi nói chuyện.
A real person blinks while talking.Chớp mắt một cái, đã là 5 năm.
In the blink of an eye, it's been 50 years.Những cầu thủ đến và đi trong chớp mắt.
Subjects come and go in the blinking of an eye.Và chớp mắt một cái, bạn đã già.
You blink your eyes and you're an old man.Đây được coi là trò chơi' xem ai chớp mắt trước'.
Or I guess it's a game of who blinks first.Trong một chớp mắt, bạn đang ở trong tình yêu.
In a blink of eye, you are in love.Cháu đã đào mấy nấm mồ đó lên mà không chút chớp mắt.
You dug up those graves without batting an eye.Mỗi người chớp mắt khoảng 10.000 lần mỗi ngày.
Each person blinks about 10,000 times per day.Người dùng máy tính trung bình chớp mắt 7 lần một phút.
The average computer user blinks 7 time a minute.Ngoài ra, chớp mắt nhanh chóng trong vài giây.
Also, blink your eyes rapidly for a few seconds.Những bức ảnh này sẽ làmthay đổi cuộc đời bạn trong chớp mắt.
This will change your life in the twinkling of an eye.Lại một chớp mắt, kì nghỉ đông đã đến.
In the blink of an eye, the Holidays have arrived.Mia chớp mắt mấy lần khi cô bé đưa tay ra cho anh.
Mia blinks several times as she gives him her hand.Tôi cố gắng không chớp mắt quá nhiều, bởi vì nó hào nhoáng.
I try not to blink too much, because it's flashy.Tao chớp mắt, cố phân biệt xem giọng nói ấy là của ai.
I squinted my eyes, trying to see whom the voice belonged to.Quy tắc tiếp theo là chớp mắt 20 lần để tránh khô mắt..
Next rule is to blink the eyes 20 times to prevent dry eyes..Nhớ chớp mắt thường xuyên khi làm việc trước màn hình vi tính.
Blink your eyes often while working in front of the screen.Quy tắc tiếp theo là chớp mắt 20 lần để tránh khô mắt..
The second thing is that; blink the eyes 20 times to prevent dry eyes..Ít chớp mắt, vì chớp mắt giúp lan đều nước mắt..
Less blinking of the eyelid, as blinking helps in spreading of the tears.Khi con mèo chớp mắt, thành phần được phân phối khắp giác mạc.
When the cat blinks, the composition is distributed throughout the cornea.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0296 ![]()
![]()
chớp chớp mắtchợp mắt

Tiếng việt-Tiếng anh
chớp mắt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chớp mắt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
không chớp mắtwithout blinkingwithout blinking an eyeunblinkingchỉ trong chớp mắtin the blink of an eyetôi chớp mắti blinkedbạn chớp mắtyou blinkchớp mắt vài lầnblinked a few timeschớp chớp mắtblinkedblinkingcó thể chớp mắtcan blinkchúng ta chớp mắtwe blinklà chớp mắtdo is blinkTừng chữ dịch
chớpdanh từblinklightningshutterflashblitzmắtdanh từeyelaunchdebutsightmắttính từocular STừ đồng nghĩa của Chớp mắt
nháy blink nhấp nháyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chớp Mắt Tiếng Anh Là Gì
-
Glosbe - Chớp Mắt In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Chớp Mắt Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ - Glosbe
-
'chớp Mắt' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Nghĩa Của "trong Chớp Mắt" Trong Tiếng Anh
-
Chớp Mắt Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"chớp Mắt" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "chớp Mắt" - Là Gì?
-
Chớp Mắt Tiếng Anh Là Gì
-
8 Thành Ngữ Thú Vị Về 'mắt' - VnExpress
-
Top 15 Chợp Mắt In English
-
Top 14 Chớp Mắt Tiếng Anh Là Gì
-
Những Idioms Thông Dụng Giúp Du Học Sinh Nói Chuyện Như Một ...
-
Blinks Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt