Chose - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Động từ
      • 1.1.1 Thành ngữ
    • 1.2 Tham khảo
  • 2 Tiếng Pháp Hiện/ẩn mục Tiếng Pháp
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
    • 2.3 Danh từ
    • 2.4 Tính từ
    • 2.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Động từ

chose chose; chosen

  1. Chọn, lựa chọn, kén chọn. choose for yourself — anh cứ việc chọn, anh cứ chọn lấy
  2. Thách muốn. do just as you choose — anh thích gì thì anh cứ làm

Thành ngữ

  • cannot choose but:
    1. (Từ cổ,nghĩa cổ) Không còn cách nào khác hơn là. he cannot choose but go — anh ta không còn cách nào khác hơn là đi nothing (not much, little) to choose between them — chúng như nhau cả thôi to pick and choose — kén cá chọn canh

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chose”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ʃɔz/

Danh từ

Số ít Số nhiều
chose/ʃɔz/ choses/ʃɔz/

chose gc /ʃɔz/

  1. Cái, vật, sự, việc, sự việc, điều.
  2. Vật sở hữu. L’esclave était la chose de son maître dans la société antique — trong xã hội cổ đại, nô lệ là vật sở hữu của chủ avoir quelque chose avec quelqu'un — có mắc míu với ai chose jugée — phán quyết của tòa án dire le mot et la chose — nói trắng ra être pour quelque chose dans — có góp phần vào être quelque chose à quelqu'un — có bà con (quan hệ bạn bè với ai) faire quelque chose — có nghề nghiệp, có việc làm faire quelque chose à quelqu'un — làm cho ai phải phiền lòng faire quelque chose pour quelqu'un — giúp ai việc gì homme (femme) de peu de chose — người chẳng ra gì il y a quelque chose — có chuyện gì ám muội, có ám muội gì đây la chose parle d’elle-même — công việc tự nó đã rõ la chose publique — việc công l’auteur des choses — thượng đế les choses humaines — sự đời prendre quelque chose — ăn (uống) chút gì+ (thân mật) bị đòn quelque chose — cái gì, vật gì, điều gì đó Y a-t-il quelque chose de nouveau? — có điều gì mới không?

Danh từ

Số ít Số nhiều
chose/ʃɔz/ choses/ʃɔz/

chose /ʃɔz/

  1. (Thân mật) Cái ấy, người ấy (khi nói quên tên). Une robe de chez chose — cái áo dài ở nhà người ấy

Tính từ

Số ít Số nhiều
Giống đực chose/ʃɔz/ choses/ʃɔz/
Giống cái chose/ʃɔz/ choses/ʃɔz/

chose /ʃɔz/

  1. (Thân mật) Chất phác, ngây thơ. Être un peu chose — hơi ngây thơ
  2. Sửng sốt. Rester tout chose — bị sửng sốt, chưng hửng
  3. Khó ở, mệt mệt (mà khó nói rõ ở đâu, vì sao). Se sentir tout chose — thấy mệt mệt

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chose”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chose&oldid=1811657” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Mục từ tiếng Pháp
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Pháp
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Pháp
  • Động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục chose 46 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » To Choose Có Nghĩa Là Gì