Chose - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Động từ
chose chose; chosen
- Chọn, lựa chọn, kén chọn. choose for yourself — anh cứ việc chọn, anh cứ chọn lấy
- Thách muốn. do just as you choose — anh thích gì thì anh cứ làm
Thành ngữ
- cannot choose but:
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Không còn cách nào khác hơn là. he cannot choose but go — anh ta không còn cách nào khác hơn là đi nothing (not much, little) to choose between them — chúng như nhau cả thôi to pick and choose — kén cá chọn canh
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chose”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ʃɔz/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| chose/ʃɔz/ | choses/ʃɔz/ |
chose gc /ʃɔz/
- Cái, vật, sự, việc, sự việc, điều.
- Vật sở hữu. L’esclave était la chose de son maître dans la société antique — trong xã hội cổ đại, nô lệ là vật sở hữu của chủ avoir quelque chose avec quelqu'un — có mắc míu với ai chose jugée — phán quyết của tòa án dire le mot et la chose — nói trắng ra être pour quelque chose dans — có góp phần vào être quelque chose à quelqu'un — có bà con (quan hệ bạn bè với ai) faire quelque chose — có nghề nghiệp, có việc làm faire quelque chose à quelqu'un — làm cho ai phải phiền lòng faire quelque chose pour quelqu'un — giúp ai việc gì homme (femme) de peu de chose — người chẳng ra gì il y a quelque chose — có chuyện gì ám muội, có ám muội gì đây la chose parle d’elle-même — công việc tự nó đã rõ la chose publique — việc công l’auteur des choses — thượng đế les choses humaines — sự đời prendre quelque chose — ăn (uống) chút gì+ (thân mật) bị đòn quelque chose — cái gì, vật gì, điều gì đó Y a-t-il quelque chose de nouveau? — có điều gì mới không?
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| chose/ʃɔz/ | choses/ʃɔz/ |
chose gđ /ʃɔz/
- (Thân mật) Cái ấy, người ấy (khi nói quên tên). Une robe de chez chose — cái áo dài ở nhà người ấy
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | chose/ʃɔz/ | choses/ʃɔz/ |
| Giống cái | chose/ʃɔz/ | choses/ʃɔz/ |
chose /ʃɔz/
- (Thân mật) Chất phác, ngây thơ. Être un peu chose — hơi ngây thơ
- Sửng sốt. Rester tout chose — bị sửng sốt, chưng hửng
- Khó ở, mệt mệt (mà khó nói rõ ở đâu, vì sao). Se sentir tout chose — thấy mệt mệt
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chose”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Pháp
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Pháp
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Pháp
- Động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » To Choose Có Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Choose - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Choose Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
"CHOOSE": Định Nghĩa, Cấu Trúc Và Cách Dùng Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Choose, Từ Choose Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Choose
-
CHOOSE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Phân Biệt 'Choose', 'Chose' Và 'Chosen' - VnExpress
-
"choose" Là Gì? Nghĩa Của Từ Choose Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Cách Dùng Choose? Choose đi Với Giới Từ Gì? Choose + Ving Hay To V
-
Choice đi Với Giới Từ Gì, Choose Nghĩa Là Gì?
-
Choose Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Choose Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
-
Choosing Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Choose - Từ điển Số
-
Cách Chia động Từ Choose Trong Tiếng Anh - Monkey
-
Cấu Trúc Decide | Định Nghĩa, Cách Dùng, Bài Tập
-
Choose One Là Gì
-
Choosing Nghĩa Là Gì ? | Từ Điển Anh Việt EzyDict
-
"There's Not Much To Choose Between" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life