Chột Dạ - Wiktionary Tiếng Việt

chột dạ
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨo̰ʔt˨˩ za̰ːʔ˨˩ʨo̰k˨˨ ja̰ː˨˨ʨok˨˩˨ jaː˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨot˨˨ ɟaː˨˨ʨo̰t˨˨ ɟa̰ː˨˨

Tính từ

sửa

chột dạ

  1. Giật mình lo sợ vì cảm thấy điều mình đang giấu giếm có nguy cơ bị phát hiện. Thấy có người nhìn mình, tên gian chột dạ.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chột dạ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chột_dạ&oldid=2191866”

Từ khóa » Chột Dạ Có ý Nghĩa Là Gì