Chữ Cái – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
Một chữ cái hay mẫu tự[1] là một đơn vị của hệ thống viết theo bảng chữ cái, như bảng chữ cái Hy Lạp và các bảng chữ cái phát sinh từ nó. Mỗi chữ cái trong ngôn ngữ viết thường đại diện cho một âm vị (âm thanh) trong ngôn ngữ nói. Những ký hiệu viết trong các hệ thống viết khác đại diện cho cả âm tiết hoặc như trong chữ tượng hình, đại diện cho một từ. Bảng chữ cái gắn liền với một hoặc nhóm ngôn ngữ xác định.

Trong thuật in máy bảng chữ cái là tập hợp con của tập hợp các ký tự được dùng cho in ấn ra một văn bản. Tập ký tự in ấn bao gồm các chữ cái, và các dấu, các ký tự đặc biệt như @, #, $,... Tập ký tự phổ biến nhất là ASCII và ASCII mở rộng.
Một số bảng chữ cái
[sửa | sửa mã nguồn]- Bảng chữ cái Syria: (đọc từ phải sang trái) ܐ, ܒ, ܓ, ܕ, ܗ, ܘ, ܙ, ܚ, ܛ, ܝ, ܟܟ, ܠ, ܡܡ, ܢܢ, ܣ, ܥ, ܦ, ܨ, ܩ, ܪ, ܫ, ܬ.
- Bảng chữ cái Cyril: А, Б, В, Г, Ґ, Д, Е, Є, Ж, З, И, І, Ї, Й, К, Л, М, Н, О, П, Р, С, Т, У, Ф, Х, Ц, Ч, Ш, Щ, Ю, Я, Ъ, Ь, Ђ, Љ, Њ, Ћ, Џ, Ы.
- Bảng chữ cái Hy Lạp: Α, Β, Γ, Δ, Ε, Ζ, Η, Θ, Ι, Κ, Λ, Μ, Ν, Ξ, Ο, Π, Ρ, Σ, Τ, Υ, Φ, Χ, Ψ, Ω.
- Bảng chữ cái Hebrew: (đọc từ phải sang trái) א, ב, ג, ד, ה, ו, ז, ח, ט, י, כ, ל, מ, נ, ס, ע, פ, צ, ק, ר, ש, ת.
- Bảng chữ cái Latinh: A, B, C, D, E, F, G, H, I, J, K, L, M, N, O, P, Q, R, S, T, U, V, W, X, Y, Z.
- Bảng chữ cái tiếng Việt (29 chữ cái): A, Ă, Â, B, C, D, Đ, E, Ê, G, H, I, K, L, M, N, O, Ô, Ơ, P, Q, R, S, T, U, Ư, V, X, Y.
Đọc thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Daniels, Peter T., and William Bright, eds. 1996. The World's Writing Systems. ISBN 0-19-507993-0.
- Powell, Barry B. 1991. Homer and the Origin of the Greek Alphabet. ISBN 978-0-521-58907-9 | ISBN 0-521-58907-X.
- Robinson A. 2003, "The Origins of writing" in David Crowely and Paul Heyer 'Communication in History: Technology, Culture, Society' (fourth edition) Allyn and Bacon Boston pp 34–40
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Từ điển tiếng Việt (Từ điển Hoàng Phê). 2003.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Unicode Code Charts
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Chính tả
- Bảng chữ cái
- Typography
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
- Trang sử dụng liên kết tự động ISBN
Từ khóa » Trong Bảng Chữ Cái Là Gì
-
Bảng Chữ Cái – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Mới Và đầy đủ Nhất - Du Học Netviet
-
Bảng Chữ Cái Alphabet Chuẩn Nhất ❤️️Thứ Tự Bảng Chữ
-
Bảng Chữ Cái Là Gì? Chi Tiết Về Bảng Chữ Cái Mới Nhất 2021 | LADIGI
-
Câu Hỏi Tiếng Việt: "Chữ đầu Tiên Trong 'BẢNG CHỮ CÁI' Là Gì?"
-
Thông Tin Quan Trọng Cần Biết Về Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Mới Nhất ...
-
Tất Tần Tật Thông Tin Về Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Có Dấu - Monkey
-
Bảng Chữ Cái ABC, In Hoa, 24 Chữ Cái❤️️Cách Học Và Đọc
-
Ý Nghĩa Của Bảng Chữ Cái (nó Là Gì, Khái Niệm Và định Nghĩa)
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Chuẩn Nhất Và Hướng Dẫn Cách Dạy
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Chuẩn Theo Bộ GD&ĐT Mới Nhất 2022
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Có Bao Nhiêu Nguyên âm?
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Và Những Lưu ý
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Việt Chuẩn Theo Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo