Chủ đề 9: Axit Clohiđric - Hoc24

AXIT CLOHIĐRIC

1.Tính chất vật lí

- Axit clohiđric đặc là một chất lỏng không màu, mùi xốc, dễ dàng bay hơi. Dung dịch với nồng độ đặc nhất là 37%, khối lượng riêng là 1,19g/ml.

2. Tính chất hóa học

- Dung dịch axit clohiđric là một axit mạnh. Thể hiện đầy đủ các tính chất của axit

a. Làm đổi màu chất chỉ thị

- Khi nhỏ một giọt axit clohiđric vào mẩu quỳ tím thì quỳ hóa đỏ.

b. Tác dụng với kim loại

- Dung dịch axit HCl chỉ có thể tác dụng với các kim loại đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học. (Đối với kim loại đa hóa trị thì không thể tạo thành muối với số oxi hóa cao nhất)

Kim loại + HCl → Muối clorua + H2

Ví dụ: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

c. Tác dụng với bazơ

Bazơ + HCl → Muối clorua + H2O

Ví dụ: NaOH + HCl → NaCl + H2O

Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + H2O

Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + H2O

d. Tác dụng với oxit bazơ

Oxit bazơ + HCl → Muối clorua + H2O

Ví dụ CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

Fe2O3 + 3HCl → FeCl3 + H2O

e. Tác dụng với muối

Muối + HCl → Muối mới + Axit mới

(Sản phẩm phải thỏa mãn chứa một chất kết tủa hoặc bay hơi)

Ví dụ: HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3

HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2↑ + H2O

3. Điều chế

a. Phòng thí nghiệm

- Trong phòng thí nghiệm axit clohiđric được điều chế bằng phương pháp sunfat

NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) \(\underrightarrow{t^o}\) NaHSO4 + HCl↑

2NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) \(\underrightarrow{t^o}\) Na2SO4 + 2HCl↑

b.Trong công nghiệp

- Phương pháp sunfat cũng được dùng để điều chế HCl trong công nghiệp.

- Ngoài ra trong công nghiệp axit clohiđric được sản xuất bằng phương pháp tổng hợp từ khí H2 và Cl2.

H2+ Cl2 \(\underrightarrow{t^o}\) 2HCl

4. Nhận biết

- Sử dụng dung dịch AgNO3 để nhận biết axit HCl và muối clorua. Hiện tương quan sát được là xuất hiện kết tủa trắng.

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3

Từ khóa » Ví Dụ Hcl Tác Dụng Với Oxit Bazơ