Chủ đề Chào Hỏi Trong Tiếng Trung
Có thể bạn quan tâm
Trung tâm tiếng trung Hoàng Liên gửi tới bạn bài học về chủ đề chào hỏi trong tiếng trung dành cho các bạn tự học tiếng trung giao tiếp, học tiếng trung cấp tốc. Khi bắt đầu học tiếng trung, một trong những bài học quan trọng và cũng là hành động khi bắt đầu mọi sự làm quen, mở đầu câu chuyện đó chính là việc chào hỏi. Chính vì vậy, trung tâm tiếng trung Hoàng Liên gửi đến bạn tự học tiếng trung những mẫu câu đơn giản, từ vựng tiếng trung trong chủ đề chào hỏi này nhé:
PHẦN 2: MẪU CÂU THƯỜNG DÙNG TRONG GIAO TIẾP HÀNG NGÀYBÀI 1:CHÀO HỎI
第一课:打招呼
I. MẪU CÂU
1 | 你好 ! | Xin chào (anh, chị…) |
| Nǐ hǎo! | Ní khảo! |
2 | 南哥好。 | Xin chào anh Nam. |
| Nán gē hǎo. | Nán cưa khảo. |
3 | 你好吗? | Anh (chị )khỏe không? |
| Nǐhǎo ma? | Ní khảo ma? |
4 | 你身体好吗? | Anh (chị )khỏe không? |
| Nǐshēn tǐhǎo ma? | Ní sân thỉ hảo ma? |
5 | 我很好,谢谢。 | Tôi rất khỏe, cảm ơn. |
| Wǒ hěn hǎo, xièxie | Ủa khấn khảo, xia xia. |
6 | 我也很好。 | Tôi cũng rất khỏe. |
| Wǒ yě hěn hǎo. | Úa giể khấn khảo. |
7 | 我不太好。 | Tôi không khẻo lắm. |
| Wǒ bú tài hǎo. | Ủa bú thai khảo. |
8 | 请问,你叫什么名字 ? | Xin hỏi,anh(chị…) tên là gì? |
| Qǐng wèn, nǐ jiào shén me míngzi? | Chỉnh uân, nỉ cheo sấn mơ mính chư? |
9 | 我叫中南。 | Tên tôi là Trung Nam |
| Wǒ jiào Zhōng Nán. | Ủa chao Chung Nán. |
10 | 您贵姓? | Ngài họ gì? |
| Nín guì xìng? | Nín cuây xinh? |
11 | 我姓阮。 | Tôi họ Nguyễn. |
| Wǒ xìng ruǎn. | Ủa xinh duản. |
12 | 认识你很高兴。 | Rất vui được quen anh(chị…). |
| Rèn shi nǐ hěn gāo xìng. | Rân sư nỉ khẩn cao xinh. |
II.GIẢI THÍCH TỪ
1.贵姓:Quý danh
Dùng khi hỏi tên một cách lịch sự.
您贵姓? Quý danh của Ngài là gì?
2.中国人的姓名:Họ tên người Trung Quốc
Zhōngguó rén de xìngmíng.
Tên người Trung Quốc có hai bộ phận: họ trước, tên sau. Đa số họ chỉ có một
chữ Hán, tên có thể một hoặc hai chữ Hán.
Ví dụ:
王杰 Vương Kiệt
Wáng jié(uáng chiế)
赵薇 TriệuVi
Zhào Wēi(chao uây)
3.请问:xin hỏi
Qǐngwèn(chỉnh uân)
Dùng khi có việc hỏi ai đó : “Xin hỏi”
4.您:Ngài
Nín (nín)
Cách xưng hô mang sắc thái tôn trọng, kính trọng
Ví dụ:老师,您好!
Lǎoshī,nín hǎo
5.怎么问
Zěnmewèn (chẩn mơ uân….ma)
。。。吗?Hỏi như thế nào :….không
。。。ma?
Ví dụ:
- 你是老师吗?Bạn là giáo viên phải không?
-
III. TỪ VỰNG
你好 |
| Xin chào |
Nǐ hǎo |
| Ní khảo |
你 | (đại từ) | Anh, bạn, chị…. |
Nǐ |
| Nỉ |
你们 |
| Các bạn, các anh, các chị…. |
Nǐ men |
| Nỉ mân |
我 | Đại từ | Tôi,ta…… |
Wǒ |
| Ủa |
我们 |
| Chúng tôi |
Wǒmen |
| Wǒmen |
他(她、它) | Đại từ | Anh ấy( cô ấy, nó) |
Tā |
| Tha |
他们(她们、它们) |
| Họ, các anh ấy(các cô ấy, chúng nó) |
Tā men |
| Tha mân |
好
| Hình dung từ | Tốt, đẹp, hay, ngon, khỏe. |
Hǎo |
| Khảo |
问 | Động từ | Hỏi |
Wèn |
| Uần |
身体 | Danh từ | Sức khỏe, cơ thể |
Shēn tǐ |
| Sân thỉ |
不 | Trợ từ | Không |
Bù |
| bu |
太 | Phó từ | Quá, lắm |
Tài |
| Thai |
也 | Phó từ | Cũng |
Yě |
| Giể |
还
| Phó từ | Vẫn, vẫn còn, mà còn |
Hái |
| Khái |
谢谢 | Động từ | Cảm ơn |
Xiè xie |
| Xia xia |
工作 | Danh từ | Công việc |
Gōng zuò |
| Cung chua |
很 | Phó từ | Rất, lắm, quá, hết sức… |
Hěn |
| Khẩn |
姓 | Động/danh | Họ |
Xìng |
| Xinh |
叫 | Động từ | Gọi, kêu |
Jiào |
| Cheo |
名字 | Danh từ | Tên |
Míng zi |
| Mính chư |
是 | Động từ | Là |
Shì |
| Sư |
谁 | Đại từ | Ai |
Shuí |
| Suấy |
再见 | Động từ | Tạm biệt |
Zài jiàn |
| Chai chen |
高兴 | Hình dung từ | Vui mừng |
Gāo xìng |
| Cao xinh |
认识 | Động từ | Quen, quen biết |
Rèn shi |
| Rân sư |
关心 | Danh/động | Quan tâm |
de |
| Tợ |
IV. TÊN RIÊNG
1 | 熊哥哥 | Anh Hùng |
| Xióng gēge | Xúng cưa cừa |
2 | 兰姐 | Chị Lan |
| Lán jiě | Lán chỉa |
3 | 中南 | Trung Nam |
| Zhōng nán | Chung Nán |
4 | 陈 | Trần( Họ) |
| Chén | Trấn |
V. HỘI THOẠI.
A | 你好。 | Xin chào. |
| Nǐ hǎo. | Ní khảo. |
B | 你好。 | Xin chào. |
| Nǐ hǎo. | Ní khảo. |
A | 你身体好吗? | Anh khỏe không? |
| Nǐshēn tǐhǎo ma? | Ní sân tỉ khảo ma? |
B | 我很好,谢谢。你呢? | Tôi rất khỏe, cảm ơn. Còn cô? |
| Wǒhěn hǎo, xièxie. Nǐne? | Ủa khấn khảo, xia xia. Nỉ nơ? |
A | 我也很好,谢谢你。最近你的工作怎么样? | Tôi cũng rất khỏe, cảm ơn anh. Công việc của anh dạo này thế nào? |
| Wǒ yě hěn hǎo, xièxi4e nǐ. Zuìjìn nǐde gōng zuò zěnme yàng? | Ủa giể khấn khảo, xiaxia nỉ. Chuây chin nỉ tơ cung chua chẩn mơ dang? |
B | 哦,还好,谢谢你的关心。 | Ô, vẫn tốt, cảm ơn sự quan tâm của cô |
| Ò, hái hǎo, xièxie nǐde guān xīn. | Ô, khái khảo, xiaxia. Nỉ tơ quan xin. |
A | 不用谢! | Không có gì. |
| Búyòng xie. | Bú dung xia. |
* *
*
A | 请问,您贵姓? | Xin hỏi, quý danh Ngài là gì?
|
| Qǐng wèn, nín guì xìng? | Chỉnh uân, nín quây xinh? |
B | 我姓王。 | Tôi họ Vương. |
| Wǒ xìng Wáng. | Ủa xinh Oáng. |
A | 您叫什么名字? | Ngài tên là gì? |
| Nín jiào shén me míngzi? | Nín cheo sấn mơ mính chư? |
B | 我叫杰强。 | Tôi tên là Kiệt Cường. |
| Wǒ jiào Jié Qiáng. | Ủa cheo Chía Chéng. |
A | 王先生,很高兴认识您。 | Vương tiên sing, rất vui được gặp Ngài. |
| Wáng xiān shēng, hěn gāo xìng rèn shi nǐ. | Uáng xiên sâng, khẩn cao xinh rân sư nỉ. |
B | 我也是,再见。 | Tôi cũng vậy, tạm biệt |
| wǒ yě shì, zài jiàn. | Ủa giể sư, chai chen |
A | 再见。 | Tạm biệt. |
| Zài jiàn. | Chai chen. |
www.tiengtrunghoanglien.com Đt: 0437547124
VI.BÀI TẬP THAY THẾ
A | 你好,你好吗? | 忙 |
|
| 身体 |
|
| 是南哥 |
|
| 姓阮 |
B | 我很好。 | 不 |
|
| 不太 |
|
| 也 |
C | 兰姐姐, 再见。 | 小弟 |
|
| 妈妈 |
Từ bổ sung:
忙 máng : Bận rộn
小弟 xiǎo dì: Tiểu đệ.
Học tiếng trung giao tiếp tại trung tâm tiếng trung Hoàng Liên, trung tâm tiếng trung uy tín nhất tại Hà Nội.
Bình luận
Từ khóa » Các Bạn Tiếng Trung Là Gì
-
Bài 13: Chào Hỏi Trong Tiếng Trung
-
Bài 5: Xin Chào | Tạm Biệt | Hẹn Gặp Lại Trong Tiếng Trung
-
Bài 6: Xin Chào (Nǐ Hǎo)! - Tôi Học Tiếng Trung
-
Chào Hỏi 问候 Trong Tiếng Trung: Từ Vựng, Hội Thoại - Thanhmaihsk
-
Xin Chào Tiếng Trung Quốc Là Gì? | Những Cách Chào Hỏi Giao Tiếp
-
Những Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản Dùng Hằng Ngày
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Tình Bạn, Những Câu Nói Hay Về Bạn Bè
-
Cách Chào Hỏi Trong Tiếng Trung Thông Dụng Hàng Ngày
-
MỘT SỐ CÂU TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHÀO HỎI, LÀM QUEN
-
150 Mẫu Câu Giúp Học Giao Tiếp Tiếng Trung đơn Giản
-
Cách Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Trung Thật Ấn Tượng - SHZ
-
Các Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Trung Thông Dụng Phải Biết - SHZ
-
Không Có Chi Tiếng Trung | Mẫu Câu đáp Lại Lời Cảm ơn Và Xin Lỗi