Trang chủ > Chữ Hán > Chữ hán trình độ lớp 2
Chữ Hán
Chữ hán trình độ lớp 2 : Sách học dành cho các em xuất thân Việt Nam : Chữ Hán là bạn 160 Kanjis
“Chữ hán là bạn 160 Kanjis” được viết thành quyển sách học thú vị mà không tạo gánh nặng cho các em khi học chữ hán trình độ lớp 2. Quyển sách này được biên soạn nhằm mục đích giúp ích về tiếng Nhật sử dụng trong giờ học cho các em. Đối với các em tuy đã hiểu biết tầm quan trọng của chữ Hán nhưng lại có lo lắng về năng lực tiếng Nhật thì cũng có thể học tập được vui vẻ.
Ý Nghĩa Của Tựa Đề Hiện nay có rất nhiều em Việt Nam đang học tại tiểu học và gặp nhiều khó khăn về mặt học tập chữ Hán. Vì mong muốn giảm bớt gánh nặng cho các em trong việc học tập chữ Hán nên chúng tôi đã rất cố gắng và đặt nhiều nguyện vọng vào cuổn sách cùng với tựa đề này.
Cách sử dụng
- Sách học này là sách in. Trước tiên xin hãy đọc “bìa sách, đặc điểm của sách học này, kính gửi đến người giảng dạy” (PDF:209KB).
- Sách này được cấu tạo tất cả bằng 34 bài. Ngoài ra còn có phụ lục “Bài tập học ôn”, “Từ điển tra nhanh chóng 160 (bảng mục lục tổng hợp)” (PDF:832KB) , “Bài ôn tập” (PDF:2.4MB), “Thẻ hình Karuta 160Kanjis” (PDF:308KB).
- Cách tải về có 2 cách, cách tải về toàn bộ dữ liệu một lần và cách tải về theo mỗi bài. Nếu muốn xem toàn bộ bài học, xin hãy “tải về toàn bộ dữ liệu một lần” (PDF:14.2MB) để kiểm tra.
- Nếu in màu sẽ thấy rõ hình và tranh nên cảm thấy rất thú vị, tuy nhiên in trắng đen cũng có thể sử dụng được.

Muốn xem dữ liệu lưu trữ bằng PDF cần phải có chương trình “Acrobat Reader”(tải về miễn phí). Nếu chưa có chương trình này xin hãy ấn nút bên phải vào trang web của công ty Adobe Systems để tải về.

“Bìa sách, đặc điểm của sách học này, kính gửi đến người giảng dạy” (PDF:209KB)

“Tải về toàn bộ dữ liệu một lần” (PDF:14.2MB)
| <Bài tập> |
| Bài | Nội dung | Trang | Tải vê |
| Bài 1 | | 晴れ | 雪 | 雲 | 星 | | Trời nắng | Tuyết | Mây | Sao | | P.1 | (521KB) |
| Bài 2 | | 春 | 夏 | 秋 | 冬 | | Mùa xuân | Mùa hè | Mùa thu | Mùa đông | | P.6 | (1.0MB) |
| Bài 3 | | お父さん | お母さん | お兄さん | お姉さん | 弟 | 妹 | | Cha | Mẹ | Anh | Chị | Em trai | Em gái | | P.11 | (570KB) |
| Bài 4 | | 歩きます | 走ります | 止まります | 公園 | | Đi bộ | Chạy | Ngừng lại | Công viên | | P.16 | (722KB) |
| Bài 5 | | 行きます | 来ます | 帰ります | 自てん車 | | Đi | Đến | Về | Xe đạp | | P.21 | (559KB) |
| Bài 6 | | 魚 | 肉 | 麦 | 米 | 食べます | | Con cá | Thịt | Lúa mì | Gạo | Ăn | | P.26 | (1.2MB) |
| Bài 7 | | 牛 | 馬 | 鳥 | 羽 | | Con bò | Con ngựa | Con chim | Cánh/Lông vũ | | 池 | 鳴きます | | Ao | Kêu/Hót/Sủa | | P.31 | (706KB) |
| Bài 8 | | 多い | 少ない | 同じ | 太い | 細い | | Nhiều | Ít | Giống | Mập | Gầy | | P.36 | (528KB) |
| Bài 9 | | 長い | 高い | 新しい | 古い | | Dài | Cao | Mới | Cũ | | P.41 | (597KB) |
| Bài 10 | | 心 | 思います | 考えます | 言います | | Tấm lòng | Nghĩ | Suy nghĩ | Nói | | P.46 | (517KB) |
| Bài 11 | | 北 | 南 | 東 | 西 | 門 | | Bắc | Nam | Đông | Tây | Cổng | | P.51 | (444KB) |
| Bài 12 | | 谷 | 海 | 道 | 岩 | 船 | | Thung Lũng | Biển | Đường | Tảng đá | Thuyền | | P.56 | (674KB) |
| Bài 13 | | 声 | 話します | 聞きます | 読みます | | Tiếng nói | Nói chuyện | Nghe / Hỏi | Đọc | | P.61 | (792KB) |
| Bài 14 | | 頭 | 顔 | 首 | 体 | かみの毛 | | Đầu | Mặt | Cổ | Thân thể | Tóc / Lông | | P.66 | (672KB) |
| Bài 15 | | 近い | 遠い | 通ります | 地図 | | Gần | Xa | Đi qua | Bản đồ | | P.71 | (427KB) |
| Bài 16 | | 何 | 何時 | 3時5分 | 10才 | 2台 | 10回 | | Cái gì | Mấy giờ | 3giờ 5phút | 10 tuổi | 2 chiếc | 10 lần | | P.76 | (1.2MB) |
| Bài 17 | | 朝 | 夜 | 光 | 風 | | Buổi sáng | Buổi tối | Ánh sáng | Gió | | P.81 | (434KB) |
| Bài 18 | | 線 | 直角 | 半分 | | Đường kẽ | Góc vuông | Phân nửa | | P.86 | (421KB) |
| Bài 19 | | 知ります | 作ります | 教えます | 紙 | | Biết | Làm | Chỉ/Chỉ dạy | Giấy | | P.91 | (654KB) |
| Bài 20 | | 計算 | 数 | 書きます | 丸 | 点 | | Tính toán | Số | Viết | Tròn/Dấu chấm | Điểm/Dấu phẩy | | P.96 | (558KB) |
| Bài 21 | | 教室 | 組 | じゅん番 | 当てます | | Lớp học | Tổ | Thứ tự | Trúng | | P.101 | (649KB) |
| Bài 22 | | 色 | 形 | 絵 | 画用紙 | | Màu | Hình dạng | Tranh | Giấy vẽ | | P.106 | (447KB) |
| Bài 23 | | 引きます | 切ります | 黒 | 黄色 | 茶色 | | Kéo | Cắt | Màu đen | Màu vàng | Màu nâu | | P.111 | (569KB) |
| Bài 24 | | 楽しい | 歌います | 内 | 外 | | Vui vẻ | Hát | Ở trong | Ở ngoài | | P.116 | (548KB) |
| Bài 25 | | 交通 | 電気 | 汽車 | 会います | | Giao thông | Điện | Xe lửa | Gặp | | P.121 | (1.0MB) |
| Bài 26 | | 広い | 明るい | 野原 | 里 | 親 | | Rộng | Sáng sủa | Đồng bằng | Quê nhà | Cha mẹ | | P.126 | (736KB) |
| Bài 27 | | 市場 | 買います | 売ります | 一万円 | 店 | | Chợ | Mua | Bán | Mười nghìn yên | Tiệm | | P.131 | (675KB) |
| Bài 28 | | 弓 | 矢 | 刀 | 強い | 弱い | | Cung | Tên | Kiếm/Đao | Mạnh | Yếu | | P.136 | (529KB) |
| Bài 29 | | 毎日 | 月曜日 | 前 | 後 | | Mỗi ngày | Thứ hai | Trước | Sau | | P.141 | (558KB) |
| Bài 30 | | 間 | 方 | 寺 | 午前 | 午後 | | Ở giữa | Phương hướng | Nhà chùa | Buổi sáng | Buổi chiều | | P.146 | (463KB) |
| Bài 31 | | 日記 | 元気 | 一週間 | 友だち | | Nhật Ký | Khoẻ mạnh | Một tuần | Bạn | | P.151 | (562KB) |
| Bài 32 | | 東京 | 国 | 今 | 家 | 戸 | | Tôkyô | Đất nước | Bây giờ | Nhà | Cửa | | P.156 | (379KB) |
| Bài 33 | | 合わせます | 答え | 理科 | | Kết hợp | Câu trả lời/Đáp | Vật lý và khoa học | | P.161 | (660KB) |
| Bài 34 | | 国語 | 社会 | 図工 | 生活 | | Quốc ngữ | Xã hội | Thủ công | Giờ sinh hoạt | | P.166 | (475KB) |
| <Phụ lục> |
| Ôn từ 1 đến 5 | Hãy làm sau khi đã ôn hết bài 5 | P.171 | (158KB) |
| Ôn từ 1 đến 10 | Hãy làm sau khi đã ôn hết bài 10 | P.173 | (370KB) |
| Ôn từ 1 đến 15 | Hãy làm sau khi đã ôn hết bài 15 | P.175 | (301KB) |
| Ôn từ 1 đến 20 | Hãy làm sau khi đã ôn hết bài 20 | P.177 | (287KB) |
| Ôn từ 1 đến 25 | Hãy làm sau khi đã ôn hết bài 25 | P.179 | (205KB) |
| Ôn từ 1 đến 30 | Hãy làm sau khi đã ôn hết bài 30 | P.181 | (199KB) |
| Ôn từ 1 đến 34 | Hãy làm sau khi đã ôn hết bài 34 | P.183 | (155KB) |
| Từ điển tra nhanh chóng 160 (Bảng mục lục tổng hợp) | Có thể tra chữ hán nhanh chóng trong bài đã trình bày | P.185 | (832KB) |
| Bài tập 1~34 | Có thể làm được nhiều dạng câu hỏi. | Tham khảo trang khác | (2.4MB) |
| Thẻ hình KARUTA 160 Kanjis | Thẻ hình KARUTA theo tiêu chuẩn trong bài. | Bảng mục lục tổng hợp thẻ hình KARUTA | Tham khảo trang khác | (308KB) |
| Thẻ hình danh từ từ 1 chữ hán | Tham khảo trang khác | (705KB) |
| Thẻ hình danh từ trên 2 từ chữ hán | Tham khảo trang khác | (723KB) |
| Thẻ hình tính từ và động từ | Tham khảo trang khác | (693KB) |
* Chữ Hán có đường kẽ dưới đáy là chữ đã ra trong bài trước. * Dữ liệu đến đây được lưu trữ bằng PDF.
Người hợp tác hình ảnh minh họa Yamanoue Mai (nguyên giáo viên lãnh đạo lớp Canarinyo tại thành phố Hamamachu huyện Shizuoka), Kobayashi Nana (sinh viên đại học ngoại ngữ Tokyo) Người trình bày hình ảnh minh họa 株式会社あいぷらす, 絵夢工房, 学校イラスト, グラフィックデザイン&イラストレーション M/Y/D/S, ジーアンドイーコーポレーション, 株式会社 正進社, なとみみわ, マイクロソフト クリップアート, 郵政公社, 株式会社リコー プリントアウトファクトリー, わたなべふみ(無料イラストクリップアート), 国際交流基金日本語国際センター「みんなの教材サイト」 Trình bày hình ảnh minh hoạ 釧路市役所, 十日町市役所, プリント生活, 岩崎千尋(東京外国語大学学生), 讃井綾香(東京外国語大学学生)