Chữ 校 ( Hiệu ) - JPOONLINE

JPOONLINE
No Result View All Result
No Result View All Result JPOONLINE No Result View All Result Home Học Kanji mỗi ngày Chữ 校 ( Hiệu )Chữ 一 ( Nhất ) Share on FacebookShare on Twitter

 

Kanji:

Âm Hán:

Hiệu

Nghĩa: 

Sửa chữa, đính chính, trường học

Kunyomi ( 訓読み )

あぜ, かせ, かんが(える)

Onyomi ( 音読み ).

コオ

Cách viết:

Ví dụ:

KanjiHiraganaNghĩa
校正係こうせいがかりngười đọc và sửa bản in
予備校よびこうlò luyện thi; trường dự bị
校正するこうせいhiệu chỉnh
分校ふんこうphân hiệu
校主 こうしゅhiệu trưởng
休校きゅうこうsự nghỉ học; nghỉ học
中学校ちゅうがっこうtrường trung học
校正 こうせいsự hiệu chỉnh
入校にゅうこうSự nhập trường (trường học); sự vào trường (trường học)

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  • Chữ 敗 ( Bại )

  • Chữ 代 ( Đại )

  • Chữ 宮 ( Cung )

  • Chữ 今 ( Kim )

Tags: Chữ 校 ( Hiệu ) Previous Post

にはあたらない

Next Post

にはおよばない

Related Posts

Chữ 千 ( Thiên ) Học Kanji mỗi ngày

Chữ 取 ( Thủ )

Chữ 千 ( Thiên ) Học Kanji mỗi ngày

Chữ 副 ( Phó )

Chữ 好 ( Hảo ) Học Kanji mỗi ngày

Chữ 好 ( Hảo )

Chữ 千 ( Thiên ) Học Kanji mỗi ngày

Chữ 聴 ( Thính )

Chữ 千 ( Thiên ) Học Kanji mỗi ngày

Chữ 開 ( Khai )

Chữ 千 ( Thiên ) Học Kanji mỗi ngày

Chữ 民 ( Dân )

Next Post あいだ -1

にはおよばない

Recent News

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 8

あいだ-2

なら ( Mẫu 2 )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 投 ( Đầu )

あいだ-2

すなわち

あいだ -1

でもあり、でもある

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 出 ( Xuất)

あいだ-2

かなにか

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 52 : ~ものか~ ( Vậy nữa sao?… )

あいだ-2

あと「không gian」

あいだ -1

のだった

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.

Từ khóa » Chữ Hiếu Kanji