Chữ Latinh - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:chữ Latinh

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɨʔɨ˧˥ laː˧˧ tïŋ˧˧ʨɨ˧˩˨ laː˧˥ tïn˧˥ʨɨ˨˩˦ laː˧˧ tɨn˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨɨ̰˩˧ laː˧˥ tïŋ˧˥ʨɨ˧˩ laː˧˥ tïŋ˧˥ʨɨ̰˨˨ laː˧˥˧ tïŋ˧˥˧

Danh từ

chữ Latinh

  1. Bảng chữ cái của tiếng Latinh.
  2. Hệ thống ký hiệu bằng đường nét ban đầu đặt ra để ghi tiếng Latinh nhưng ngày nay được sử dụng để viết rất nhiều ngôn ngữ khác nhau.

Đồng nghĩa

  • chữ La Mã
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chữ_Latinh&oldid=2079011” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục chữ Latinh Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Bảng Chữ Cái La Tinh