Chữ Nổi - Wiktionary Tiếng Việt

chữ nổi
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɨʔɨ˧˥ no̰j˧˩˧ʨɨ˧˩˨ noj˧˩˨ʨɨ˨˩˦ noj˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨɨ̰˩˧ noj˧˩ʨɨ˧˩ noj˧˩ʨɨ̰˨˨ no̰ʔj˧˩

Danh từ

chữ nổi

  1. Hệ thống chữ viết đặc biệt, dành riêng cho người mù, gồm những chấm nổi trên mặt giấy, có thể sờ để nhận biết được. Sách chữ nổi. Lớp dạy chữ nổi cho người khiếm thị.

Dịch

  • Tiếng Anh: Braille, braille

Tham khảo

“Chữ nổi”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chữ_nổi&oldid=2054707”

Từ khóa » Chữ Nổi