Chữ Nổi - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɨʔɨ˧˥ no̰j˧˩˧ | ʨɨ˧˩˨ noj˧˩˨ | ʨɨ˨˩˦ noj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɨ̰˩˧ noj˧˩ | ʨɨ˧˩ noj˧˩ | ʨɨ̰˨˨ no̰ʔj˧˩ | |
Danh từ
chữ nổi
- Hệ thống chữ viết đặc biệt, dành riêng cho người mù, gồm những chấm nổi trên mặt giấy, có thể sờ để nhận biết được. Sách chữ nổi. Lớp dạy chữ nổi cho người khiếm thị.
Dịch
- Tiếng Anh: Braille, braille
Tham khảo
“Chữ nổi”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chữ_nổi&oldid=2054707” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Chữ Nổi Wiki
-
Hệ Thống Chữ Nổi Tiếng Việt - Wikipedia
-
Chữ Braille – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chữ Nổi - Wikimedia Tiếng Việt
-
Hệ Thống Chữ Nổi Tiếng Việt - Du Học Trung Quốc
-
Chữ Braille - Wiki Là Gì
-
Chữ Nổi Hy Lạp - Greek Braille - Wikipedia
-
Chữ Nổi Kazakh - Kay Mehren - Wikipedia
-
Chữ Nổi Campuchia - Wikipedia Updit.
-
Cập Nhật Thông Tin Cần Biết Về Chữ Nổi Braille - WIKI
-
[Wiki] Nhận Dạng Quang Học Chữ Braille Là Gì? Chi Tiết Về ... - LATIMA
-
Chữ Nổi Braille Là Gì