Chữ Số La Mã Trong Tiếng Lào Là Gì? - Từ điển Việt-Lào

Thông tin thuật ngữ chữ số la mã tiếng Lào

Từ điển Việt Lào

phát âm chữ số la mã tiếng Lào chữ số la mã (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ chữ số la mã

Chủ đề Chủ đề Tiếng Lào chuyên ngành
Lào Việt Việt Lào Tìm kiếm: Tìm

Định nghĩa - Khái niệm

chữ số la mã tiếng Lào?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ chữ số la mã trong tiếng Lào. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chữ số la mã tiếng Lào nghĩa là gì.

chữ số La Mã

chữ số La Mã dt. ຕົວເລກໂຣມັງ I (ໜຶ່ງ). V (ຫ້າ). X (ສິບ). L (ຫ້າສິບ). C (ໜຶ່ງຮ້ອຍ). D (ຫ້າຮ້ອຍ). M (ໜຶ່ງພັນ).

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chữ số la mã trong tiếng Lào

chữ số La Mã . chữ số La Mã dt. ຕົວເລກໂຣມັງ I (ໜຶ່ງ). V (ຫ້າ). X (ສິບ). L (ຫ້າສິບ). C (ໜຶ່ງຮ້ອຍ). D (ຫ້າຮ້ອຍ). M (ໜຶ່ງພັນ).

Đây là cách dùng chữ số la mã tiếng Lào. Đây là một thuật ngữ Tiếng Lào chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Lào

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chữ số la mã trong tiếng Lào là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới chữ số la mã

  • vạ mồm vạ miệng tiếng Lào là gì?
  • thỉnh tiếng Lào là gì?
  • minh xác tiếng Lào là gì?
  • làm mắm tiếng Lào là gì?
  • đảng vụ tiếng Lào là gì?
  • người đưa tin tiếng Lào là gì?
  • sổ nhật kí tiếng Lào là gì?
  • thuyền tình bể ái tiếng Lào là gì?
  • hình dung tiếng Lào là gì?
  • ham hố tiếng Lào là gì?
  • thông tỏ tiếng Lào là gì?
  • thư viện tiếng Lào là gì?
  • háu tiếng Lào là gì?
  • quầy tiếng Lào là gì?
  • muộn mằn tiếng Lào là gì?

Từ khóa » Chữ Số Lào