Chủ Tịch (công Ty) – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tham khảo
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. Mời bạn giúp hoàn thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn đáng tin cậy. Các nội dung không có nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
Chủ tịch
Nghề nghiệp
TênChủ tịch
Loại việc làmEmployment
Lĩnh vực hoạt độngBusiness
Mô tả
Yêu cầu năng lựcLeadership, financial skills
Ngành nghề liên quanCEO, Executive officer, Vice president, Managing Director, Representative Director, COO, General Manager, Chairman, Vice-Chairman

Chủ tịch (chữ Hán: 主席; "chủ" nghĩa là sở hữu, làm chủ; "tịch" nghĩa là chỗ ngồi, gốc nghĩa là cái chiếu) là người đứng đầu một tổ chức như ủy ban, công ty, hay nghị viện. Người giữ chức chủ tịch thường được các thành viên của nhóm đó bầu, và có nhiệm vụ chỉ đạo nhóm đó trong các cuộc họp một cách kỷ luật.

  • x
  • t
  • s
Chức danh công ty
Ban giám đốc
  • Giám đốc hành chính
  • Giám đốc phân tích
  • Trưởng phòng kiểm toán
  • Giám đốc thương hiệu
  • Giám đốc kinh doanh
  • Giám đốc kênh bán hàng
  • Giám đốc thương mại
  • Giám đốc truyền thông
  • Giám đốc pháp chế
  • Giám đốc nội dung
  • Giám đốc sáng tạo
  • Giám đốc dữ liệu
  • Giám đốc kỹ thuật số
  • Tổng giám đốc điều hành
  • Trưởng phòng kinh nghiệm
  • Giám đốc tài chính
  • Trưởng phòng quản lý tài nguyên
  • Giám đốc công nghệ thông tin
  • Trưởng phòng an ninh thông tin
  • Giám đốc đổi mới
  • Giám đốc đầu tư
  • Giám đốc tri thức
  • Giám đốc học thuật
  • Giám đốc pháp lý
  • Trưởng phòng Marketing
  • Giám đốc y tế
  • Giám đốc mạng
  • Giám đốc điều hành
  • Giám đốc quản lý thu mua
  • Giám đốc sản phẩm
  • Giám đốc nghiên cứu
  • Giám đốc tái cơ cấu
  • Giám đốc doanh thu
  • Giám đốc quản lý rủi ro
  • Giám đốc khoa học
  • Giám đốc chiến lược
  • Giám đốc công nghệ
  • Giám đốc thị trường
  • Trưởng phòng quản trị website
Các vị trí khác
  • Chủ tịch hội đồng quản trị
  • Chủ tịch
  • Giám đốc sáng tạo
  • Giám đốc phát triển
  • Giám đốc điều hành
  • Tổng cố vấn
  • Giám đốc không điều hành
  • Người quản lý
  • Người giám sát
  • Trưởng nhóm
Liên quan
  • Đại hội cổ đông
  • Hội đồng quản trị
  • Quản trị công ty
  • Lương điều hành
  • Quản lý cấp cao
  • Ban kiểm soát
  • Quản lý tài năng

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]

Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Chủ_tịch_(công_ty)&oldid=74234133” Thể loại:
  • Chính trị
  • Chức vụ quản trị
  • Quản trị doanh nghiệp
Thể loại ẩn:
  • Trang thiếu chú thích trong bài
  • Tất cả bài viết sơ khai
  • Sơ khai
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Chủ tịch (công ty) 17 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Vị Trí Chủ Tịch Là Gì