Chu Vi Và Diện Tích Hình Thang: Công Thức Và Bài Tập

Giải Toán - Hỏi đáp - Thảo luận - Giải bài tập Toán - Trắc nghiệm Toán online
  • Tất cả
    • Toán 1

    • Toán 2

    • Toán 3

    • Toán 4

    • Toán 5

    • Toán 6

    • Toán 7

    • Toán 8

    • Toán 9

    • Toán 10

    • Toán 11

    • Toán 12

Giaitoan.com Toán 5 Luyện tập Toán lớp 5Chu vi và diện tích hình thang: Công thức và bài tập Công thức diện tích hình thangNội dung
  • 41 Đánh giá
Mua tài khoản GiaiToan Pro để trải nghiệm website GiaiToan.com KHÔNG quảng cáo & Tải tất cả các File chỉ từ 79.000đ. Tìm hiểu thêm Mua ngay

Chu vi, diện tích hình thang

  • 1. Hình thang. Các dạng hình thang
    • 1.1. Định nghĩa hình thang
    • 1.2. Phân loại hình thang
  • 2. Công thức tính chu vi hình thang
  • 3. Công thức tính diện tích hình thang
    • Bài thơ tính diện tích hình thang
  • 4. Các dạng bài tập liên quan đến hình thang
    • Dạng 2: Tính độ dài cạnh bên của hình thang cân khi biết chu vi
    • Dạng 3: Tính diện tích hình bình thang khi biết độ dài hai đáy và chiều cao
    • Dạng 4: Tính chiều cao khi biết độ dài hai đáy và diện tích
    • Dạng 5: Tính diện tích hình thang khi chưa biết độ dài hai đáy và chiều cao
  • 5. Bài tập tính chu vi và diện tích hình thang

Hình bình thang: Công thức tính chu vi và diện tích là tài liệu do đội ngũ giáo viên của GiaiToan biên soạn với các công thức liên quan đến hình thang như tính chu vi, tính diện tích, tính đường cao,... giúp các bạn học sinh nắm vững các kiến thức về hình thang và áp dụng tính toán trong các bài tập. Mời các bạn học sinh cùng tham khảo bài viết.

1. Hình thang. Các dạng hình thang

1.1. Định nghĩa hình thang

Hình thang là một hình tứ giác có hai cạnh đối song song với nhau.

Chu vi và diện tích hình thang: Công thức và bài tập

Hình thang ABCD có:

• Cạnh đáy AB và cạnh đáy CD. Cạnh bên AD và cạnh bên BC

• Hai cạnh đáy là hai cạnh đối diện và song song nhau.

1.2. Phân loại hình thang

• Hình thang thường: là tứ giác có một cặp cạnh đối diện song song.

Chu vi và diện tích hình thang: Công thức và bài tập

• Hình thang vuông: là hình thang có hai góc vuông.

Chu vi và diện tích hình thang: Công thức và bài tập

• Hình thang cân (được học trong chương trình lớp 6 và lớp 8): là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau.

Chu vi và diện tích hình thang: Công thức và bài tập

2. Công thức tính chu vi hình thang

✩ Chu vi hình thang được tính bằng tổng độ dài tất cả các cạnh của hình (tổng hai đáy và hai cạnh bên)

P = a + b + c + d

Trong đó: P: Chu vi hình thang

a, b, c, d: độ dài các cạnh của hình thang

3. Công thức tính diện tích hình thang

✩ Muốn tính diện tích hình thang, ta tính tổng hai đáy, nhân với chiều cao rồi chia cho 2.

S = (a + b) x h : 2

Chu vi và diện tích hình thang: Công thức và bài tập

Trong đó: S là diện tích hình thang.

a, b là độ dài hai cạnh đáy.

h là đường cao.

Bài thơ tính diện tích hình thang

Muốn tính diện tích hình thang

Đáy lớn đáy nhỏ ta mang cộng vào

Xong rồi nhân với chiều cao

Chia đôi lấy nửa thế nào chẳng ra.

4. Các dạng bài tập liên quan đến hình thang

Dạng 1: Tính chu vi hình bình thang khi viết độ dài các đáy và cạnh bên

Ví dụ 1: Tính chu vi của hình thang, biết đáy lớn bằng 12 cm; đáy bé bằng 10 cm và hai cạnh bên lần lượt bằng 7 cm và 8 cm

Lời giải chi tiết:

Chu vi hình thang là:

12 + 10 + 7 + 8 = 37 (cm)

Đáp số: 37 cm

Ví dụ 2: Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy và cạnh bên lần lượt là 40 m, 30 m và 25 m có chu vi là:

A. 95 mB. 120 m
C. 2 875 mD. 28 750 m

Lời giải chi tiết:

Chu vi của hình thang cân là

40 + 30 + (2 x 25) = 120 m

Đáp số: 120 m

Dạng 2: Tính độ dài cạnh bên của hình thang cân khi biết chu vi

Ví dụ 3: Tính độ dài của hình thang có hai cạnh bên bằng nhau biết chu vi của hình thang bằng 68 cm và độ dài hai cạnh đáy lần lượt là 20 cm và 26 cm.

Lời giải chi tiết:

Tổng độ dài hai cạnh bên của hình thang là:

68 – 20 – 26 = 22 (cm)

Độ dài cạnh bên của hình thang là:

22 : 2 = 11 (cm)

Đáp số: 11 cm

Ví dụ 4: Một hình thang cân có chu vi bằng chu vi hình vuông cạnh 4 cm.

Độ dài hai đáy của hình thang cân là 3 cm, 5 cm.

Độ dài cạnh bên của hình thang cân đó là ... cm.

Lời giải chi tiết:

Chu vi của hình vuông cạnh 4 cm là:

4 x 4 = 16 (cm)

Độ dài hai cạnh bên của hình thang là:

16 – 5 – 3 = 8 (cm)

Hai cạnh bên bằng nhau

Độ dài cạnh bên là:

8 : 2 = 4 (cm)

Đáp số: 4 cm

Ví dụ 5: Cho hình thang cân có tổng hai đáy bằng 18 dm và chu vi hình thang cân 340 cm. Độ dài cạnh bên của hình thang cân là:

A. 8 cmВ. 16 dm
С. 8 dmD. 16 cm

Lời giải chi tiết:

Đổi 340 cm = 34 dm.

Tổng độ dài hai cạnh bên là:

34 – 18 = 16 dm.

Vậy độ dài cạnh bên của hình thang cân là:

16 : 2 = 8 dm.

Đáp số: 8 dm

Dạng 3: Tính diện tích hình bình thang khi biết độ dài hai đáy và chiều cao

Ví dụ 6: Cho hình thang có độ dài đáy nhỏ bằng 5 cm, đáy lớn bằng 10 cm. Chiều cao của hình thang bằng 6 cm. Tính diện tích của hình thang đó.

Lời giải chi tiết:

Diện tích hình thang là:

(5 + 10) x 6 : 2 = 45 (cm2)

Đáp số: 45 cm2

Ví dụ 7: Tính diện tích và chu vi của hình thang cân có độ dài hai đáy là 4 cm và 10 cm; chiều cao 4 cm; cạnh bên 5 cm.

Lời giải chi tiết:

Diện tích hình thang đó là:

(4 + 10) : 2 x 4 = 28 (cm2)

Chu vi hình thang đó là:

4 + 10 + 5 x 2 = 24 (cm)

Đáp số: 24 cm

Dạng 4: Tính chiều cao khi biết độ dài hai đáy và diện tích

Ví dụ 8: Một hình thang vuông có diện tích bằng 14 dm2, đáy bé bằng 2 dm và đáy lớn bằng 5 dm. Tính độ dài chiều cao của hình thang vuông đó.

Từ công thức tính diện tích hình thang, ta suy ra được công thức tính chiều cao của hình thang, đó là: h = S x 2 : (a + b) (Để tính chiều cao của hình thang, ta lấy diện tích chia cho trung bình cộng của hai đáy.)

Lời giải chi tiết:

Độ dài chiều cao của hình thang là:

14 x 2 : (2 + 5) = 4 (dm)

Đáp số: 4 dm

Dạng 5: Tính diện tích hình thang khi chưa biết độ dài hai đáy và chiều cao

Ví dụ 9: Một hình thang có chiều cao bằng 56 cm. Đáy lớn hơn đáy bé 24 cm và đáy bé bằng 2/5 đáy lớn. Tính diện tích của hình thang.

Lời giải chi tiết:

Hiệu số phần bằng nhau là:

5 – 2 = 3 (phần)

Độ dài đáy lớn là:

24 : 3 x 5 = 40 (cm)

Độ dài đáy bé là:

40 – 24 = 16 (cm)

Diện tích của hình thang là:

(16 + 40) x 56 : 2 = 1 568 (cm2)

Đáp số: 1 568 cm2

5. Bài tập tính chu vi và diện tích hình thang

Bài 1: Cho hình thang có hai cạnh đáy lần lượt là 6 cm và 4 cm. Chiều dài của cạnh bên bằng một nửa tổng độ dài hai cạnh đáy. Tính chu vi của hình thang đó, biết rằng hình thang có hai cạnh bên bằng nhau?

Bài 2: Một hình thang có độ dài đáy lớn bằng 4,5 dm; độ dài đáy nhỏ bẳng 60 cm và chiều cao bằng 8 dm. Tính diện tích của hình thang đó.

Bài 3: Cho hình thang có đáy lớn bằng 10,5 cm; đáy nhỏ bằng 2/3 đáy lớn, chiều cao bằng 3,5 cm. Tính diện tích của hình thang đó.

Bài 4: Cho hình thang có tổng độ dài hai đáy là 45 cm và gấp 3 lần chiều cao, tính diện tích của hình thang đó.

Bài 5: Tính chiều cao của hình thang biết diện tích hình thang là 90 cm2, đáy lớn bằng 5 dm, đáy bé bằng 1/2 đáy lớn.

Câu hỏi liên quan:

  • Một hình thang có diện tích 20 m2, đáy lớn là 55 dm và đáy bé 45 dm. Tính chiều cao của hình thang
  • Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 26 m, đáy lớn hơn đáy bé 8 m, đáy bé hơn chiều cao 6 m
  • Một thửa ruộng hình thang có trung bình cộng hai đáy là 36 m. Diện tích thửa ruộng đó bằng diện tích một mảnh đất hình vuông có chu vi 96 m
  • Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 120 m, đáy bé bằng 2/3 đáy lớn. Đáy bé dài hơn chiều cao 5 m

Tham khảo thêm công thức tính diện tích các hình:

  • Diện tích hình vuông: Công thức và bài tập
  • Diện tích hình bình hành: Công thức và bài tập
  • Diện tích hình chữ nhật: Công thức và bài tập
  • Diện tích hình tròn: Công thức và bài tập
  • Diện tích tam giác: Công thức và bài tập

-----------------------

Chia sẻ bởi: Kim Ngưu Mời bạn đánh giá!
  • Lượt xem: 26.066
Tìm thêm: Công thức ToánSắp xếp theo Mặc địnhMới nhấtCũ nhấtXóa Đăng nhập để Gửi

Tài liệu tham khảo khác

  • 🖼️

    Toán lớp 4 trang 45: Tính chất kết hợp của phép cộng

    Lý thuyết Toán lớp 4
  • 🖼️

    Toán lớp 4 trang 42: Tính chất giao hoán của phép cộng

    Lý thuyết Toán lớp 4
  • 🖼️

    Toán lớp 4 trang 41: Biểu thức có chứa hai chữ, ba chữ

    Lý thuyết Toán lớp 4
  • 🖼️

    Toán lớp 4 trang 39: Phép trừ

    Lý thuyết Toán lớp 4
  • 🖼️

    Toán lớp 4 trang 38: Phép cộng

    Lý thuyết Toán lớp 4
  • 🖼️

    Toán lớp 4 trang 28: Biểu đồ Toán lớp 4

    Lý thuyết Toán lớp 4
  • 🖼️

    Giáo án Toán lớp 4 bài Luyện tập

    Giáo án điện tử lớp 4 môn Toán
  • 🖼️

    Giáo án Toán lớp 4 bài Ôn tập các số đến 100 000

    Giáo án điện tử lớp 4 môn Toán
  • 🖼️

    Sư phạm Toán học - Ngành học có nhiều cơ hội phát triển nghề nghiệp

    Giáo Viên Toán thi khối nào?

Chủ đề liên quan

  • 🖼️

    Toán 5

  • 🖼️

    Luyện tập Toán lớp 5

Mới nhất trong tuần

  • Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân lớp 5

    🖼️ 4.769 Ôn tập về số thập phân
  • Giải toán về tỉ số phần trăm: Bài toán về mua bán

    🖼️ 824 Bài toán tỉ số phần trăm lớp 5
  • Cách đổi hỗn số ra phân số. Cách đổi phân số ra hỗn số

    🖼️ 705 Hỗn số lớp 5
  • Tính diện tích hình chữ nhật có tỉ số giữa hai cạnh của nó là 2/3 và chu vi bằng 40m

    🖼️ Diện tích hình chữ nhật
  • Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau mà tổng các chữ số bằng 8?

    🖼️ Lập số theo các điều kiện về các chữ số của nó
  • Các dạng toán tỉ số phần trăm lớp 5

    🖼️ 2.566 Bài toán tỉ số phần trăm lớp 5
  • Tìm tỉ số phần trăm của hai số

    🖼️ 256 Giải toán về tỉ số phần trăm
  • Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều rộng tăng 4 lần, chiều dài giảm 2 lần?

    🖼️ Diện tích hình chữ nhật
  • Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

    🖼️ 1.517 Giải Toán có lời văn lớp 5
  • Miệng giếng nước là một hình tròn có bán kính 0,7m. Người ta xây thành giếng rộng 0,3m bao quanh miệng giếng

    🖼️ Diện tích hình tròn
Bản quyền ©2026 Giaitoan.com Email: [email protected]. Liên hệ Facebook Điều khoản sử dụng Chính sách bảo mật

Từ khóa » Viết Công Thức Tính Diện Tích Hình Thang Lớp 5