Chữ Viết – Wikipedia Tiếng Việt

Tấm bia Rosetta (196 trước Công nguyên) có chữ viết bằng ba loại chữ khác nhau. Chữ tượng hình (trên) và chữ Demotic (giữa) ghi lại cùng một văn bản bằng tiếng Ai Cập, trong khi một đoạn văn tương đương bằng Tiếng Hy Lạp cổ đại sử dụng bảng chữ cái Hy Lạp (dưới). Sự tương ứng này là chìa khóa để giải mã chữ tượng hình Ai Cập vào đầu thế kỷ 19.

Chữ viết là hệ thống các ký hiệu để ghi lại ngôn ngữ theo dạng văn bản, là sự miêu tả ngôn ngữ thông qua việc sử dụng các ký hiệu hay các biểu tượng. Nó phân biệt với sự minh họa như các phác họa trong hang động hay các tranh vẽ, đây là các dạng ghi lại ngôn ngữ theo các phương tiện truyền đạt phi văn bản, ví dụ như các băng từ tính trong các đĩa âm thanh. Chữ viết có quan hệ mật thiết với ngôn ngữ nhưng không đồng nhất với ngôn ngữ. Người ta có thể không biết chữ nhưng vẫn có ngôn ngữ để giao tiếp. Nhiều dân tộc có ngôn ngữ riêng nhưng vẫn chưa có chữ viết.

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Lịch sử chữ viết

Chữ viết cách đây hàng ngàn năm, trước khi có bút, bút chì hay giấy, mực. Các chữ viết đầu tiên được xuất hiện ở trên các bức vách trong hang động của người tiền sử, xuất hiện ở các bức vẽ.

Chữ viết-phương tiện ghi lại thông tin

[sửa | sửa mã nguồn]

Đối với lịch sử phát triển của xã hội loài người, chữ viết có một vai trò rất to lớn. Chữ viết là phương tiện ghi lại thông tin, không có chữ viết thì không thể có sách, các phát minh, các thành tựu của tổ tiên cũng không thể truyền lại.

Âm thanh hay lời nói là cái vỏ vật chất của ngôn ngữ vẫn có những hạn chế nhất định, có giới hạn, không thể truyền đạt rộng rãi và chính xác, lưu giữ lâu dài như chữ viết. Âm thanh bị hạn chế về khoảng cách và thời gian theo kiểu "tam sao thất bản". Chữ viết khắc phục được những điểm trên là phương tiện hoàn hảo để truyền đạt thông tin, lưu giữ thông tin, kích thích sự sáng tạo, là thành quả kỳ diệu, vĩ đại của loài người.

Hệ chữ viết

[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Hệ chữ viết

Các hệ chữ viết có thể được phân vào bốn loại sau: hệ chữ ngữ tố (tượng hình), hệ chữ âm tiết, bảng chữ cái và hệ chữ đặc trưng [en].

Hệ chữ tượng hình

[sửa | sửa mã nguồn]

Một bảng chữ tượng hình hay chữ ngữ tố (logography) được cấu thành bởi nhiều ký hiệu văn tự mang đặc điểm là một mình ký hiệu đó đã biểu thị toàn bộ một từ, một âm tiết hoặc một ngữ tố, còn gọi là chữ ngữ tố.[1] Đơn cử như trong bảng chữ tượng hình Maya, chữ tượng hình biểu nghĩa "vây cá" (phát âm là ka) còn được dùng để biểu âm ka bất cứ khi nào cần chỉ ra cách phát âm của một chữ tượng hình khác. Một số chữ ngữ tố còn có bộ phận biểu ý, tiêu biểu là các "bộ thủ" trong chữ Hán và các từ hạn định trong chữ tượng hình Ai Cập. Khoảng 90% các chữ Hán được cấu thành bởi một bộ phận biểu ý (bộ thủ) và một bộ phận biểu âm (chữ Hán có sẵn).

Hiện nay, hệ chữ ngữ tố chính được sử dụng là chữ Hán. Các hệ chữ ngữ tố từng được dùng mà nay đã bị mai một bao gồm chữ hình nêm, chữ tượng hình Maya, v.v...

Hệ chữ âm tiết

[sửa | sửa mã nguồn]

Một bảng chữ âm tiết là tập hợp của các ký hiệu văn tự biểu thị một âm tiết[1] (phụ âm-nguyên âm hoặc chỉ một mình phụ âm). Một số bảng chữ âm tiết còn có các chữ âm tiết đặc trưng cho những âm tiết phức tạp (phụ âm-nguyên âm-phụ âm hoặc phụ âm-phụ âm-nguyên âm). Các âm tiết giống nhau về mặt ngữ âm không được biểu thị bằng các chữ âm tiết giống nhau.[1] Ví dụ như chữ âm tiết biểu thị âm "ka" sẽ khác chữ âm tiết biểu thị âm "ki".

Hệ chữ âm tiết phù hợp với các ngôn ngữ có cấu trúc âm tiết tương đối đơn giản. Tiếng Nhật là một ví dụ điển hình. Bảng chữ âm tiết còn được dùng cho các ngôn ngữ khác như bảng chữ Linear B của tiếng Hy Lạp thời Mycenae, bảng chữ âm tiết Cherokee,[2] bảng chữ âm tiết Ndjuka dành cho tiếng Creole Suriname và bảng chữ âm tiết Vai dùng tại Liberia.

Bảng chữ cái

[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng chữ cái là một tập hợp các ký hiệu văn tự biểu thị một nguyên âm hoặc một phụ âm.[1] Trong một bảng chữ cái âm vị lý tưởng, các chữ cái sẽ hoàn toàn tương ứng với các âm vị của một ngôn ngữ và nhờ đó một người có thể dự đoán được cách đánh vần một từ chỉ với cách phát âm của nó. Tuy nhiên, vì sự tiến hóa của ngôn ngữ thường độc lập với sự tiến hóa của hệ chữ viết, đồng thời các hệ chữ viết được các ngôn ngữ vay mượn khác với mục đích ban đầu (để viết lại các ngôn ngữ mà chúng được thiết kế cho) nên mức độ tương ứng giữa các chữ cái trong bảng chữ cái với âm vị của một ngôn ngữ là rất khác nhau giữa ngôn ngữ này với ngôn ngữ khác và ngay cả trong cùng một ngôn ngữ.

Đôi khi thuật ngữ "bảng chữ cái" được dùng để chỉ riêng các hệ chữ viết có các chữ cái riêng biệt cho từng nguyên âm và phụ âm (đơn cử như bảng chữ cái La tinh), mặc dù các bảng chữ abugida và các bảng chữ abjad cũng được coi là bảng chữ cái. Với cách định nghĩa giới hạn này, người ta thường coi bảng chữ cái Hy Lạp là bảng chữ cái ra đời sớm nhất.

Abjad

[sửa | sửa mã nguồn]

Hầu hết trong các hệ chữ cái được dùng tại vùng Trung Đông, thông thường chỉ có phụ âm là được viết ra mặc dù có thể dùng một số dấu phụ để biểu thị nguyên âm. Các bảng chữ cái như thế này bắt nguồn từ các bảng chữ cái cổ có từ thời Ai Cập cổ đại và được gọi là abjad hoặc consonantary (hệ chữ phụ âm).[1]

Abugida

[sửa | sửa mã nguồn]

Đa số các bảng chữ cái của các ngôn ngữ được dùng tại Ấn Độ cũng như các nước Đông Nam Á biểu thị nguyên âm bằng các dấu phụ hoặc thay đổi hình dạng của phụ âm. Các bảng chữ cái như trên được gọi là abugida.[1] Một số bảng chữ abugida của các ngôn ngữ Ethiopia hoặc Cree (Canada) được coi là các bảng chữ âm tiết trong quá trình giảng dạy cho trẻ nhỏ. Dù vậy, khác với các bảng chữ âm tiết, các bảng chữ abugida không tồn tại những ký tự độc lập cho mỗi âm tiết.

Hệ chữ đặc trưng

[sửa | sửa mã nguồn]

Một hệ chữ đặc trưng (featural script) biểu diễn đặc điểm các âm vị của một ngôn ngữ một cách nhất quán. Ví dụ như trong hệ chữ hangul của Hàn Quốc,[1] tất cả các ký tự âm đôi môi sẽ có một số điểm chung (ㅁ m [m], ㅂ b [p], ㅍ p [pʰ], ㅃ pp [p͈] đều có điểm tương đồng với hình chữ nhật). Trong việc giáo dục trẻ nhỏ, người ta coi hangul là một bảng chữ cái và các yếu tố đặc trưng (featural elements) thường không được chú ý.

Một bảng chữ đặc trưng khác đó là SignWriting. Đây là hệ chữ phổ biến nhất dùng để viết lại nhiều ngôn ngữ ký hiệu thông qua việc hình tượng hóa các hình dạng, chuyển động của bàn tay và mặt. Hệ chữ đặc trưng còn được ứng dụng nhiều vào việc sáng tác ra các hệ chữ viết giả tưởng, điển hình như hệ chữ Tengwar của tác giả J.R.R. Tolkien.

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b c d e f g Peter T. Daniels, William Bright (1996). The World's Writing Systems. New York: Oxford University Press. tr. 3-4. ISBN 9780195079937. OCLC 31969720.
  2. ^ Cushman, Ellen (2011). "The Cherokee Syllabary: A Writing System in its Own Right". Written Communication. Quyển 28 số 3. tr. 255–281. doi:10.1177/0741088311410172. S2CID 144180867.
Wikiquote có bộ sưu tập danh ngôn về: Chữ viết Tra chữ viết trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
  • History of Writing
  • A History of Writing: From Hieroglyph to Multimedia, edited by Anne-Marie Christin, Flammarion Lưu trữ ngày 12 tháng 8 năm 2003 tại Wayback Machine (in French, hardcover: 408 pages, 2002, ISBN 2-08-010887-5)
  • In the Beginning: A Short History of the Hebrew Language. Lưu trữ ngày 25 tháng 11 năm 2015 tại Wayback Machine By Joel M. Hoffman, 2004. Chapter 3 Lưu trữ ngày 12 tháng 4 năm 2009 tại Wayback Machine covers the invention of writing and its various stages.
  • Origins of writing on AncientScripts.com
  • Museum of Writing Lưu trữ ngày 24 tháng 4 năm 2006 tại Wayback Machine: UK Museum of Writing with information on writing history and implements
  • On ERIC Digests: Writing Instruction: Current Practices in the Classroom Lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine; Writing Development Lưu trữ ngày 15 tháng 4 năm 2004 tại Wayback Machine; Writing Instruction: Changing Views over the Years Lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine
  • Children of the Code: The Power of Writing - Online Video
  • Rogers, Henry. 2005. Writing Systems: A Linguistic Approach. Oxford: Blackwell. ISBN 0-631-23463-2 (hardcover); ISBN 0-631-23464-0 (paperback)
  • Ankerl, Guy. 2000. Coexisting Contemporary Civilizations: Arabo-Muslim, Bharati, Chinese, and Western. Geneva: INU Press, ISBN 2-88155-004-5, pp. 59–66, 235s.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn] Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Chữ viết.
  • iconCổng thông tin Tiếng Việt
  • Why write? - a history of writing and the alphabet from the British Library
  • Lịch sử chữ viết
  • Lịch sử chữ Hán
  • Lịch sử các loại chữ viết Việt Nam
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc tế
  • GND
  • FAST
Quốc gia
  • Hoa Kỳ
  • Pháp
  • BnF data
  • Cộng hòa Séc
  • Tây Ban Nha
  • Latvia
  • Israel
Khác
  • NARA
  • Yale LUX
  • x
  • t
  • s
Biết chữ
Học tập
  • Biết chữ ở thanh thiếu niên
  • Biết chữ ban đầu
  • Biết chữ trong gia đình
  • Mù chữ chức năng
  • Ngữ âm học
  • Sau biết chữ
  • Ngôn ngữ toàn diện
Địa điểm
  • Danh sách nước theo tỷ lệ biết chữ
  • Canada
  • Ấn Độ
    • Bihar
  • New Zealand
    • Tokelau
  • Romania
  • Hoa Kỳ
Tổ chức
  • Hiệp hội Biết chữ Quốc tế
  • Ngày Quốc tế biết Chữ
  • Hội đồng Giáo viên Tiếng Anh Quốc gia
  • Đạo luật Không trẻ em nào bị bỏ lại phía sau
Con người
  • Marie Clay
  • Ruth Johnson Colvin
  • Paulo Freire
  • James Paul Gee
  • Griffith Jones
  • Frank Laubach
  • Brian Street
Các loại khác
  • AI
  • Nông nghiệp
  • Biết chữ Braille
  • Carbon
  • Tính toán
  • Máy tính
  • Phản biện
  • Văn hóa
  • Dữ liệu
  • Kỹ thuật số
  • Hải ngoại
  • Sinh thái
  • Điện tử
  • Cảm xúc
  • Tín ngưỡng
  • Tài chính
  • Địa lý
  • Đồ thị
  • Sức khỏe
    • Sức khỏe tâm thần
    • An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp
  • Thông tin
  • Thông tin và truyền thông
  • Pháp lý
  • Truyền thông
  • Siêu học vấn
  • Đa học vấn
  • Âm nhạc
  • Năng lực tính toán
  • Đối tượng
  • Năng lực nói
  • Chính trị
  • Quyền lực
  • Thể chất
  • Tâm lý
  • Chủng tộc
  • Tôn giáo
  • Khoa học
  • Xã hội
  • Thống kê
  • Công nghệ
  • Xuyên học vấn
  • Thị giác
  • Web
Liên quan
  • Thờ ơ với việc đọc
  • Chữ viết vô nghĩa
  • Văn học thiếu nhi
  • Nghiên cứu sáng tác
  • Dick và Jane
  • Chứng khó đọc
  • Bài kiểm tra biết chữ
  • Tiêu thụ truyền thông
  • Tính truyền miệng
  • Văn học dân gian
  • Xã hội hậu biết chữ
  • Đọc
  • Chữ viết
  • Hệ chữ viết
  • x
  • t
  • s
Công nghệ và các khái niệm liên quan
Các công nghệ chính
Các nhu cầu thiết yếu
  • Nông nghiệp
    • Thuần hóa
    • Ghép cây
    • Động vật lao động
  • Quần áo
    • Máy may
  • Nấu ăn
    • Bia
    • Bánh mì
    • Phô mai
    • Xay
    • Rượu vang
  • Bảo quản thực phẩm
    • Gốm sứ
  • Vệ sinh
    • Hệ thống ống nước
    • Nhà vệ sinh
  • Công cụ / Thiết bị
    • Lưỡi dao
    • Búa
    • Cái cày
    • Nêm
  • Vũ khí
    • Súng
Xã hội
  • Kế toán
  • Tính toán
    • Bàn tính
    • Lịch
  • Mật mã học
  • Ổ khóa và chìa khóa
  • Tiền tệ
    • Tiền giấy
    • Tiền xu
  • Nhạc cụ
    • Máy hát (Phonograph)
  • Đồ chơi
    • Trò chơi
    • Trò chơi điện tử
  • Chữ viết
    • Sách
    • Bản đồ
    • Máy in
    • Máy đánh chữ
Xây dựng
  • Cống dẫn nước
    • Kênh đào
    • Thủy lợi
  • Vòm cung
  • Cầu
  • Tòa nhà
    • Công sự
    • Nền móng
    • Giàn giáo
    • Tháp
  • Đập nước
    • Hộp chìm
  • Thợ đá xây dựng
  • Đường
  • Đường hầm
Giao thông
  • Máy bay
    • Khí cầu
    • Máy bay
    • Thủy phi cơ
  • La bàn
  • Thang máy
  • Cưỡi ngựa
    • Bàn đạp
  • Động cơ phản lực
    • Tên lửa
  • Phương tiện cơ giới
  • Đường sắt
    • Tàu hỏa
  • Bộ thiết bị lặn (Scuba)
  • Tàu vũ trụ
    • Vệ tinh
    • Trạm vũ trụ
    • Bộ đồ vũ trụ
  • Tàu thủy
    • Thuyền buồm
    • Tàu biển
    • Tàu ngầm
Sản xuất
  • In 3D
  • Thủ công mộc
  • Đúc
    • Ép phun
    • Đúc khuôn sáp
  • Sản xuất hàng loạt
    • Dây chuyền lắp ráp
    • Các bộ phận thay thế
    • Máy công cụ
  • Hàn
Máy đơn giản
  • Trục xe
  • Vòng bi
    • Vòng bi cầu
  • Dây đai
    • Xích
  • Đòn bẩy
    • Máy bắn đá
    • Cần trục
    • Gàu tát nước
  • Liên kết
    • Cam
    • Bộ ly hợp
    • Liên kết bốn thanh
    • Pít-tông
    • Bánh răng thanh răng
  • Con lắc
  • Vít
    • Vít Archimedes
    • Chân vịt
  • Lò xo
  • Van
  • Bánh xe
    • Ròng rọc
    • Bánh đà
    • Bánh răng
    • Bàn xoay làm gốm
    • Ròng rọc
  • Cánh
Máy móc
  • Máy móc nông nghiệp
  • Thiết bị gia dụng
    • Máy rửa chén
    • Máy giặt
  • Động cơ
    • Động cơ điện
    • Động cơ đốt trong
    • Tua-bin
    • Bánh xe nước
    • Cối xay gió
  • Thiết bị hạng nặng
  • Máy thủy lực
    • Xi-lanh thủy lực
    • Bộ chia thủy lực
    • Máy bơm
  • Cơ chế
    • Đồng hồ
    • Vi sai (thiết bị cơ khí)
    • Bánh răng hành tinh
    • Khớp đỡ
    • Con quay hồi chuyển
    • Cơ chế Whippletree
  • Vi cơ điện tử (MEMS)
  • Khí nén
    • Máy nén
    • Máy khoan phá bê tông
    • Súng tán đinh
    • Bơm chân không
  • Rô-bốt
    • Cánh tay rô-bốt
    • Cơ chế chân
Phát triển năng lượng
  • Kiểm soát lửa
    • Lò than
    • Lò nướng
  • Tích trữ năng lượng
    • Pin điện
  • Năng lượng địa nhiệt
  • Bộ trao đổi nhiệt
    • Bơm nhiệt
  • Công nghệ hạt nhân
    • Năng lượng hạt nhân
    • Vũ khí hạt nhân
  • Khai thác dầu
    • Khai thác dầu bằng phương pháp thủy lực (Fracking)
  • Làm lạnh
    • Điều hòa không khí
    • Tủ lạnh
  • Năng lượng mặt trời
    • Pin quang điện
Vật liệu
  • Xi măng
    • Bê tông
  • Gốm sứ
    • Gạch
  • Đá mảnh
  • Kính
  • Xây dựng bằng đá
  • Luyện kim
    • Nhôm
    • Đồng thiếc
    • Rèn sắt
    • Thép
  • Vật liệu nano
  • Giấy
  • Nhựa
  • Đất nện
  • Tái chế
  • Cao su
    • Lưu hóa cao su
  • Dệt may
    • Khung cửi
    • Guồng quay sợi
Công nghệ sinh học
  • Kiểm soát sinh sản
  • Truyền máu
  • Nha khoa
  • Kỹ thuật di truyền
    • Chỉnh sửa gen CRISPR
    • Xét nghiệm gen
    • PCR
  • Bệnh viện
  • Chẩn đoán hình ảnh y tế
  • Thuốc men
    • Gây mê
    • Thuốc kháng sinh
  • Chi giả
  • Phẫu thuật
  • Vắc xin
Hóa học
  • Chất tẩy rửa
    • Xà phòng
  • Thuốc nhuộm
  • Chất nổ
    • Dynamite
    • Pháo hoa
    • Thuốc súng
    • TNT
  • Phân bón
    • Quy trình Haber
  • Đồ thủy tinh trong phòng thí nghiệm
  • Thuốc trừ sâu
  • Chất tạo màu
  • Quá trình tách
    • Sắc ký
    • Chưng cất
    • Lọc
  • Máy quang phổ
  • Tổng hợp hóa học
Điện từ học
  • Nam châm điện
  • Laser
    • Đĩa quang học
  • Thấu kính
    • Kính mắt
  • Lưu trữ từ tính
  • Lò vi sóng
  • Gương
  • Sợi quang học
  • Thiết bị quang học
    • Kính hiển vi
    • Kính thiên văn
  • Máy gia tốc hạt
  • Nhiếp ảnh
    • Máy ảnh
    • Phim điện ảnh
  • Radar
  • Viễn thông
    • Điện thoại di động
    • Radio
    • Điện báo
    • Điện thoại
    • Truyền hình
Điện lực
  • Mạch điện
    • AC
    • Cầu dao điện
    • DC
    • Lưới điện
    • Cầu chì
    • Máy phát điện
    • Công tắc
    • Máy biến áp
  • Đèn điện
    • Đèn huỳnh quang
    • Bóng đèn sợi đốt
    • Đèn LED
    • Đèn neon
  • Điện tử
    • Tụ điện
    • Bảng mạch
    • Điện trở
    • Cuộn cảm
    • Bóng đèn chân không
  • Cột thu lôi
  • Đồng hồ vạn năng
  • Máy hiện sóng
  • Siêu dẫn
    • Diode
    • Mạch tích hợp
    • Transistor
  • Siêu dẫn
Máy tính
  • Trí tuệ nhân tạo
  • Phần cứng máy tính
    • CPU
    • GPU
    • Modem
    • Bo mạch chủ
    • Chuột máy tính
    • RAM
    • Router
    • Lưu trữ
    • Màn hình cảm ứng
  • Mạng máy tính
    • Mô hình Client-Server
    • Email
    • Internet
    • Peer-to-peer
    • Mạng xã hội
    • World Wide Web
  • Ngôn ngữ lập trình
  • Phần mềm
    • Trình biên dịch
    • Cơ sở dữ liệu
    • GUI
    • Phần mềm đồ họa
    • Hệ điều hành
    • Bảng tính
    • Trình duyệt web
    • Trình xử lý văn bản
Quan điểm
Phê bình
  • Công nghệ phù hợp
    • Công nghệ thấp
  • Luddite
    • Tân Luddite
  • Nguyên tắc phòng ngừa
Công nghệ sinh thái
  • Công nghệ môi trường
    • Công nghệ sạch
  • Thiết kế bền vững
    • Kỹ thuật bền vững
Chính sách & chính trị
  • Chính quyền bằng thuật toán
  • Sở hữu trí tuệ
    • Bằng sáng chế
    • Bí mật thương mại
  • Công nghệ thuyết phục
  • Chính sách khoa học
  • Chiến lược công nghệ
  • Đánh giá công nghệ
  • Chủ nghĩa công nghệ hiện thực
Tiến bộ công nghệ
  • Nghiên cứu về tương lai
    • Dự báo công nghệ
  • Chủ nghĩa không tưởng công nghệ
    • Phong trào kỹ trị
    • Điểm kỳ dị công nghệ
    • Chủ nghĩa siêu nhân
Nghiên cứu
  • Sự khuếch tán đổi mới
    • Chuyển giao công nghệ
  • Lịch sử
    • Thời gian của các phát minh lịch sử
  • Triết học
    • Xây dựng xã hội của công nghệ
    • Định mệnh công nghệ
  • Mô hình chấp nhận công nghệ
Các khái niệm liên quan
Khoa học ứng dụng
  • Nông học
  • Kiến trúc
  • Xây dựng
  • Kỹ thuật
  • Giám định tư pháp
  • Lâm nghiệp
  • Hậu cần
  • Y học
  • Khai thác mỏ
  • Định vị
  • Khảo sát
Đổi mới
  • Thiết kế
  • Công nghệ cao
  • Phát minh
  • Công nghệ trưởng thành
  • Nghiên cứu và phát triển
  • Sự hội tụ công nghệ
  • Chu kỳ công nghệ
  • Thể loại Thể loại
  • Đề cương
  • Cổng thông tin Cổng thông tin

Từ khóa » Tính Riêng Biệt Của Chữ Viết