Chữ - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Chữ Nôm
    • 1.3 Từ tương tự
    • 1.4 Danh từ
      • 1.4.1 Dịch
      • 1.4.2 Từ liên hệ
    • 1.5 Tham khảo
  • 2 Tiếng Mường Hiện/ẩn mục Tiếng Mường
    • 2.1 Danh từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨɨʔɨ˧˥ʨɨ˧˩˨ʨɨ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨɨ̰˩˧ʨɨ˧˩ʨɨ̰˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 宁: trữ, ninh, chữ, giữ
  • 𡦂: chữ
  • 楮: dó, chử, chữ
  • 字: tự, tợ, chữ
  • 𡨸: chữ, giữ
  • 󰅝: chữ

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • chu
  • Chu
  • chứ
  • chú
  • Chù
  • chừ
  • chủ

Danh từ

chữ

  1. Hệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói. chữ quốc ngữ chữ Hán
  2. Đơn vị kí hiệu trong một hệ thống chữ. chữ A viết chữ hoa hình chữ thập
  3. Lối viết chữ, nét chữ riêng của mỗi người. chữ viết rất đẹp chữ như gà bới (xấu lắm).
  4. Tên gọi thông thường của âm tiết; tập hợp chữ viết một âm tiết. câu thơ bảy chữ bức điện chữ
  5. Tên gọi thông thường của từ. Dùng chữ chính xác.
  6. Tên gọi thông thường của từ ngữ gốc Hán. Sính dùng chữ. Xấu hay làm tốt, dốt hay nói chữ. (tục ngữ)
  7. (Kết hợp hạn chế) Kiến thức văn hoá, chữ nghĩa học được (nói khái quát). Chữ thầy trả cho thầy. — Hoàn toàn quên hết những gì đã học được.
  8. () (Hoặc dùng phụ trước danh từ hoặc động từ, trong một số tổ hợp) Từ dùng để chỉ nội dung khái niệm đạo đức, tinh thần, tâm lí đã được xác định. chữ hiếu Không ai học đến chữ ngờ.
  9. (,văn học) Lời từ xưa ghi truyền lại (dùng khi dẫn những câu sách tiếng Hán). sách có chữ rằng
  10. () Đồng tiền đúc ngày xưa. Một đồng một chữ cũng không có (rất nghèo).

Dịch

Từ liên hệ

  • chữ Hán
  • chữ Nôm

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chữ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Mường

[sửa]

Danh từ

chữ

  1. Chữ.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chữ&oldid=2112090” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Từ kết hợp hạn chế
  • Từ lỗi thời/Không xác định ngôn ngữ
  • Văn học
  • Mục từ tiếng Mường
  • Danh từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Mường
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục chữ 12 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Khái Niệm Từ Và Chữ