Chữ - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɨʔɨ˧˥ | ʨɨ˧˩˨ | ʨɨ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɨ̰˩˧ | ʨɨ˧˩ | ʨɨ̰˨˨ | |
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 宁: trữ, ninh, chữ, giữ
- 𡦂: chữ
- 楮: dó, chử, chữ
- 字: tự, tợ, chữ
- 𡨸: chữ, giữ
- : chữ
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- chu
- Chu
- chứ
- chú
- Chù
- chừ
- chủ
Danh từ
chữ
- Hệ thống kí hiệu bằng đường nét đặt ra để ghi tiếng nói. chữ quốc ngữ chữ Hán
- Đơn vị kí hiệu trong một hệ thống chữ. chữ A viết chữ hoa hình chữ thập
- Lối viết chữ, nét chữ riêng của mỗi người. chữ viết rất đẹp chữ như gà bới (xấu lắm).
- Tên gọi thông thường của âm tiết; tập hợp chữ viết một âm tiết. câu thơ bảy chữ bức điện chữ
- Tên gọi thông thường của từ. Dùng chữ chính xác.
- Tên gọi thông thường của từ ngữ gốc Hán. Sính dùng chữ. Xấu hay làm tốt, dốt hay nói chữ. (tục ngữ)
- (Kết hợp hạn chế) Kiến thức văn hoá, chữ nghĩa học được (nói khái quát). Chữ thầy trả cho thầy. — Hoàn toàn quên hết những gì đã học được.
- (Cũ) (Hoặc dùng phụ trước danh từ hoặc động từ, trong một số tổ hợp) Từ dùng để chỉ nội dung khái niệm đạo đức, tinh thần, tâm lí đã được xác định. chữ hiếu Không ai học đến chữ ngờ.
- (Cũ,văn học) Lời từ xưa ghi truyền lại (dùng khi dẫn những câu sách tiếng Hán). sách có chữ rằng
- (Cũ) Đồng tiền đúc ngày xưa. Một đồng một chữ cũng không có (rất nghèo).
Dịch
Từ liên hệ
- chữ Hán
- chữ Nôm
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chữ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
[sửa]Danh từ
chữ
- Chữ.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Từ kết hợp hạn chế
- Từ lỗi thời/Không xác định ngôn ngữ
- Văn học
- Mục từ tiếng Mường
- Danh từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Mường
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Khái Niệm Từ Và Chữ
-
TỪ Và CHỮ Trong Tiếng Việt - Phân Biệt Và Quy ước Trong Nghề
-
Từ Và Chữ - Báo Lao động
-
Sự Khác Nhau Giữa Từ Và Chữ - Chơn Linh
-
Hiểu đúng Về Chữ, Từ Và Ngữ | Thảo Luận 247
-
TỪ Và CHỮ Trong Tiếng Việt – Phân Biệt Và Quy ước Trong Nghề
-
Chữ Và Từ, Khác Nhau? [Archive]
-
Khái Niệm Từ Là Gì? Cấu Tạo Từ Trong Tiếng Việt? Ví Dụ Cụ Thể?
-
Từ Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Từ Và Chữ
-
Từ – Wikipedia Tiếng Việt
-
[TIẾNG VIỆT 4] PHÂN BIỆT GIỮA TỪ VÀ TIẾNG TRONG TIẾNG VIỆT
-
[PDF] NGHIÊN CỨU Ba Cách Xác định Từ Và Hình Vị Tiếng Việt1
-
Quy định Về Giải Thích Từ Ngữ Của Nghị định Số 34/2016/NĐ-CP Quy ...