Chủ - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Từ tương tự
    • 1.5 Danh từ
      • 1.5.1 Dịch
    • 1.6 Tham khảo
  • 2 Tiếng Tày Hiện/ẩn mục Tiếng Tày
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
    • 2.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨṵ˧˩˧ʨu˧˩˨ʨu˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨu˧˩ʨṵʔ˧˩

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “chủ”
  • 拄: trụ, chủ
  • 麈: chủ
  • 黈: chủ, thẩu, đẩu
  • 屬: chủ, chúc, thuộc, chú
  • 裯: chủ, đao, trù, chù
  • 枓: chủ, duyên, đẩu
  • 𪐴: chủ
  • 丶: chủ
  • 𪌘: chủ
  • 主: chủ, chúa
  • 劚: chủ

Phồn thể

  • 麈: chủ
  • 主: chủ
  • 丶: chủ

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 拄: trụ, chỏ, chủ, chõ
  • 麈: chủ
  • 黈: chủ
  • 屬: chúc, thuộc, chủ, chuộc
  • 枓: đẩu, rẫu, chủ
  • 丶: chủ
  • 主: chúa, chủ

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • chứ
  • chữ
  • chú
  • Chu
  • chữ
  • chừ
  • Chù

Danh từ

chủ

  1. Người có quyền sở hữu về một tài sản. Chủ tiệm ăn
  2. Người mời khách ăn uống. Tiền chủ hậu khách. (tục ngữ)
  3. Người có quyền quản lí các công việc. Thanh niên là chủ tương lai của đất nước
  4. Người bỏ tiền thuê người làm. Chủ và thợ đoàn kết trên cơ sở lợi ích chung
  5. Người giữ trách nhiệm chính trong một buổi sinh hoạt. Ai làm chủ buổi lễ này.
  6. Tt. Chính; Quan trọng nhất. Động mạch chủ. Trong đơn thuốc này, sâm là chủ.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chủ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

  • (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [cu˨˩˧]
  • (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [cu˨˦]

Danh từ

chủ

  1. người chú.

Tham khảo

  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chủ&oldid=2274152” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Tày
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
  • Danh từ tiếng Tày
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục chủ 11 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Chủ Hậu Khách Là Gì