Chua Chát - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨwaː˧˧ ʨaːt˧˥ | ʨuə˧˥ ʨa̰ːk˩˧ | ʨuə˧˧ ʨaːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨuə˧˥ ʨaːt˩˩ | ʨuə˧˥˧ ʨa̰ːt˩˧ | ||
Tính từ
chua chát
- Đau xót, chán ngán trong lòng vì phải chịu đựng thất bại, hoặc điều mỉa mai nào đó ngoài ý muốn. Mỉm cười chua chát. Sự thật chua chát.
Tham khảo
“Chua chát”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chua_chát&oldid=2052576” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Giọng Chát Chúa
-
Làm Thế Nào để Có Giọng Chua Chát Và Chói Tai Như Gái Hà Nội
-
Giọng Chua Chát Qa - YouTube
-
Nghe Giọng Nói đoán Tính Cách Vận Mệnh Con Người
-
Xem Nhanh Bạn Có Chất Giọng Gì Trong âm Nhạc - Thiên Vũ Audio
-
Giọng Chua Chát - Tin Mới
-
Giải Mã: Giọng Ghi âm "vừa Chua Vừa Thé", Nheo Mắt Khi ăn Chua ...
-
Nghĩa Của Từ Chát Chúa - Từ điển Việt
-
Giọng Chua Chát, Cái Nhìn Cay Nghiệt, Giai điệu ...
-
Cái Quả Giọng Chua Chát - Thy - Facebook
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'chua Cay' : NAVER Từ điển Hàn-Việt