CHUẨN MỰC MÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHUẨN MỰC MÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chuẩn mực mànorms that

Ví dụ về việc sử dụng Chuẩn mực mà trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi có chuẩn mực mà..I had my standards.Không bao giờ chấp nhận những gì dưới với chuẩn mực mà mình đặt ra.It never settles for less than the standard it has imposed.Những chuẩn mực mà Trung Quốc vẫn còn thua kém.Norms where China still lags far behind.Bạn sẽ trở thành chuẩn mực mà mọi người hướng tới.You will become the standard everyone wants to follow.Khi nói về bình đẳng giới,các quốc gia Bắc Âu thường là chuẩn mực mà chúng ta muốn nhìn nhau.When talking about gender equality,the Nordic countries are usually the benchmark in which we want to look at each other.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từmực in mực xăm hộp mực lọc in mựcmực nhuộm mực nước giảm hộp mực in mực latex HơnSử dụng với danh từhộp mựcloại mựcmàu mựcvan mựccon mựcbút mựccâu mựcmực ống bột mựcmực nang HơnĐây là những chuẩn mực mà đất nước ta hướng đến.This is the direction that our country is heading.Tính nghiêm ngặt có nghĩalà mỗi người đều biết chuẩn mực mà họ và công ty phải tuân theo.Rigor means that everyone knows the standards they and the firm must live up to.Có rất nhiều chuẩn mực mà một báo cáo phân tích cần phải có.There are many standards that a appealing analysis report name need to meet.Khi sức mạnh Mỹ suy giảm,các định chế và các chuẩn mực mà sức mạnh Mỹ ủng hộ cũng suy giảm.If and when American power declines,the institutions and norms that American power has supported will decline, too.CLS đề ra một số chuẩn mực mà tất cả các trình biên dịch nhắm vào.CIS defines a set of minimum standards that all compilers targeting.Mọi người có thể hình thành cộng đồng như vậy để hỗ trợ và ủng hộ các giá trị chung,đạo đức hoặc chuẩn mực mà họ tin tưởng.People may form such community to support and advocate common shared values,morals or norms in which they believe.Nhưng, Khánh Ly đã đặt một chuẩn mực mà có thể sẽ không còn ai chạm tới.But CA is setting a new standard that no other state will perhaps ever match.Những chuẩn mực mà cha cháu dùng cho bản thân cũng sẽ chính là những quy tắc biến cháu thành một người đàn ông mà cha cháu ngưỡng mộ và tôn trọng.The code that made your father who he was is the samecode that will make you a man he would admire, respect.Đây chính là lý thuyết chuẩn mực mà chính phủ đã bỏ qua.This is standard economic theory that the current administration ignores.Đẹp là một thứ chuẩn mực mà ta tự dựng lên và không ai có thể định nghĩa về nó một cách khách quan.Beauty is a standard that we make up ourselves and no one can define it objectively.Sản phẩm tầm thấp yêu cầu những chuẩn mực mà chúng tôi chưa sẵn sàng đáp ứng”.Lower-tier products require compromises that we are unwilling to make.".Tiêu chuẩn ISO 26000 như một chuẩn mực mà tổ chức và doanh nghiệp thể hiện hoạt động kinh doanh có trách nhiệm với người lao động và xã hội.ISO 26000 as a standard that businesses can organize and operate the business with responsibility and social workers.Một người cha không nên đưa ra chuẩn mực cho con gái mình, cái chuẩn mực mà chính ông không sẵn lòng tuân theo.A father should not set up a standard for his daughter that he is unwilling to follow.Thừa nhận quy tắc hoặc chuẩn mực mà bạn đã vi phạm để chịu trách nhiệm cho sai lầm cụ thể của mình.Admit to the rule or norm that you violated in order to take responsibility for your specific mistake.Một trong những thế mạnh khác nằm ở các liên minh của Mỹ cũng như các thể chế và chuẩn mực mà Mỹ thiết lập sau Chiến tranh thế giới thứ 2.Another of those strengths lies in America's alliances and the institutions and norms it set up after the second world war.Màu xanh lamđẳng cấp thế giới của nó là chuẩn mực mà tất cả các loại đá quý màu xanh khác được đánh giá, bao gồm Topaz, Aquamarine và Tanzaniaanite.It's world-class blue hue is the benchmark against which all other blue gems are judged, including Topaz, Aquamarine and Tanzanite.Một câu hỏi thậm chí còn lớn hơn là các địa phương khác nhaumuốn đi tới đâu về mặt tiến bộ song song với những giá trị hoặc chuẩn mực mà họ muốn giữ?An even larger question is where do different localities want togo in terms of progress in parallel to what values or norms they want to hold dear?Lối diễn của anh đã trở thành chuẩn mực mà tôi và nhiều nghệ sĩ khác phải nói theo.The immediacy of his paintings is something that I and a lot of other artists have responded to.Từ quan điểm phê bình, phần thứ hai trong bộ ba phim của Nolan được xếp hạng là bộ phim truyện tranh hay nhất của mọi thời đại( chứ không chỉ gói gọn trong thế giới của DC)và nó đã đặt ra chuẩn mực mà tất cả những bộ phim siêu anh hùng khác đều phải ngước nhìn.From a critical standpoint, the second act in Nolan's trilogy is ranked as the single greatest comic book movie of all time, let alone in the world of DC,and it set the benchmark to which all other superhero films will forever be compared.Một người được nuôi dưỡng trong điều kiện tàn khốc tin rằngđây không chỉ là chuẩn mực, mà còn là biểu hiện của tình yêu, và việc điều chỉnh một thế giới quan như vậy đòi hỏi nỗ lực rất lớn, thời gian và không phải lúc nào cũng kết thúc thành công.A person brought up in cruelconditions believes that this is not only the norm, but also a manifestation of love, and the correction of such a worldview requires tremendous effort, time and does not always end successfully.Hiến chương Liên hiệp quốc( 1945) và Tuyên ngôn Nhân quyền Phổ quát( 1948)đã thiết lập các quyền và chuẩn mực mà các quốc gia không thể vi phạm, bất chấp ý muốn của đa số người dân.The United Nations Charter(1945) and the Universal Declaration of Human Rights(1948)established rights and norms that countries could not breach, even if majorities wanted to do so.Nếu bạn đang tự hỏi những gì‘ cực mega- tasking'là, nó là một chuẩn mực mà bao gồm đo thời gian cần thiết để thực hiện một mã hóa video sử dụng phần mềm Adobe Media Encoder, trong khi chơi Overwatch trong siêu đồ họa thiết lập chất lượng, và simulateously ghi& streaming để Twitch.If you are wondering what'extreme mega-tasking' is,it is a benchmark that consists of measuring the time it takes to perform a video encode using Adobe Media Encoder, while playing Overwatch in ultra-graphics quality settings, and simulateously recording& streaming to Twitch.Cha cũng nhấn mạnh rằng" theo thiển ý của tôi, sự khăng khăng Huấn Quyền Giáo Hội về các phương pháp tự nhiên không thể diễn giải nhưlà một chuẩn mực, mà là một sự tự kết thúc, cũng không phải chỉ là một sự phù hợp với các luật sinh học, bởi vì tiêu chuẩn chỉ ra một nhân chủng học cho sự tốt đẹp của trách nhiệm hôn nhân".He also stressed that“the insistence of the Church's Magisterium on natural methods cannot be interpreted,in my opinion, as a norm which is an end in itself, nor as a mere conformity with biological laws, because the norm points to an anthropology, to the good of marital responsibility.”.Theo Luật cơ bản về văn hóa( 1992), chính sách văn hóa nhànước nghĩa là các nguyên tắc và chuẩn mực mà nhà nước tuân theo trong các hoạt động của mình nhằm bảo tồn, phát triển và phổ biến văn hóa và các hoạt động nhà nước trong lĩnh vực này.According to the Basic Law on Culture(1992), state cultural policy(or state policy in the field of cultural development)means both principles and norms that the state follows in its actions to preserve, develop and disseminate culture and state activities in the field.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0217

Từng chữ dịch

chuẩntính từstandardreadycanonicalchuẩndanh từbenchmarknormmựcdanh từinklevelsquidtonercartridgengười xác địnhthatwhichsự liên kếtbuttrạng từwheređại từwhat chuẩn mực quốc tếchuẩn mực xã hội

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chuẩn mực mà English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Mực Ma Tiếng Anh Là Gì