[CHUẨN NHẤT] 4 Hm Bằng Bao Nhiêu Dam? - TopLoigiai
Có thể bạn quan tâm
Đáp án chính xác nhất cho câu hỏi trắc nghiệm "4 hm bằng bao nhiêu dam?" cùng với những kiến thức mở rộng về đề-ca-met và héc-tô-mét là tài liệu đắt giá môn dành cho các thầy cô giáo và bạn em học sinh tham khảo.
Mục lục nội dung Trắc nghiệm: 4 hm bằng bao nhiêu dam?Kiến thức tham khảo về đề-ca-met và héc-tô-mét.1. Giới thiệu về đề-ca-mét và héc-tô-mét 2. Bảng đơn vị đo độ dài3. Bài tập vận dụngTrắc nghiệm: 4 hm bằng bao nhiêu dam?
A. 40 dam
B. 400 dam
C. 4000 dam
D. 40000 dam
Trả lời:
Đáp án đúng: A. 40 dam
Giải thích: 1 hm = 10 dam vì vậy 4 hm = 40 dam
Hãy để Top lời giải giúp bạn tìm hiểu thêm những kiến thức thú vị hơn đề-ca-mét và héc-tô-mét nhé!
Kiến thức tham khảo về đề-ca-met và héc-tô-mét.
1. Giới thiệu về đề-ca-mét và héc-tô-mét
- Đề-ca-mét là một đơn vị đo độ dài. Có kí hiệu là dam.
- Độ dài của 1 dam bằng độ dài của 10m.
- Héc-tô-mét cũng là một đơn vị đo độ dài. Có kí hiệu là hm.
- Độ dài của 1 hm bằng độ dài của 100m và bằng độ dài của 10 dam.
- Đối với phép cộng, phép trừ đơn vị đo độ dài thì các số hạng, tổng, số bị trừ, số trừ và hiệu đều cùng đơn vị đo và đều là số đo.
2. Bảng đơn vị đo độ dài
- Cách đọc, viết và làm tính với các số đo dài.
- Biến đổi số đo độ dài có hai tên đơn vị thành số đo độ dài có một tên đơn vị (nhỏ hơn đơn vị đo kia)
3. Bài tập vận dụng
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
| 1 hm = ... m 1 dam = ... m 1 hm = ... dam 1 km = ... m | 1 m = ... dm 1 m = ... cm 1 cm = ... mm 1 m = ... mm |
Hướng dẫn giải:
Dùng kiến thức sau: 1 dam = 10 m; 1 hm = 100 m; 1 hm = 10 dam và các kiến thức khác về các đơn vị độ dài đã học.
| 1 hm = 100 m 1 dam = 10 m 1 hm = 10 dam 1 km = 1000 m | 1 m = 10 dm 1 m = 100 cm 1 cm = 10 mm 1 m = 1000 mm |
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
| 2 dam = ... m 3 dam = ... m 4 dam = ... m 5 dam = ... m 6 dam =... m | 2 hm = ... m 3 hm = ... m 4 hm = ... m 5 hm = ... m 6 hm = ... m |
Hướng dẫn giải:
Dùng kiến thức sau : 1 dam = 10 m; 1 hm = 100 m; 1 hm = 10 dam và các kiến thức khác về các đơn vị độ dài đã học.
| 2 dam = 20 m 3 dam = 30 m 4 dam = 40 m 5 dam = 50 m 6 dam = 60 m | 2 hm = 200 m 3 hm = 300 m 4 hm = 400 m 5 hm = 500 m 6 hm = 600 m |
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu):
| Mẫu: 4 dam = 40 m 7 dam = ... m 9 dam = ... m 6 dam = ... m | 8 hm = 800 m 7 hm = ... m 9 hm = ... m 5 hm = ... m |
Hướng dẫn giải:
Dùng kiến thức sau : 1 dam = 10 m; 1 hm = 100 m; và các kiến thức khác về các đơn vị độ dài đã học.
| 7 dam = 70 m 9 dam = 90 m 6 dam = 60 m | 7 hm = 700 m 9 hm = 900 m 5 hm = 500 m |
Bài 4: Tính (theo mẫu):
Mẫu:
2 dam + 3 dam = 5 dam
24 dam - 10 dam = 14 dam
| 25 dam + 50 dam = ... 8 hm + 12 hm = ... 36 hm + 18 hm = ... | 45 dam -16 dam = ... 67 hm - 25 hm = ... 72 hm - 48 hm = ... |
Hướng dẫn giải:
Cộng hai số rồi viết đơn vị độ dài vào sau kết quả vừa tìm được.
| 25 dam + 50 dam = 75 dam 8 hm + 12 hm = 20 hm 36 hm + 18 hm = 54 hm | 45 dam -16 dam = 29 dam 67 hm - 25 hm = 42 hm 72 hm - 48 hm = 24 hm |
Bài 5: Tính:
| 50 dam + 30 dam = ... 12 hm + 18 hm = ... 27 hm + 53 hm = ... 64 dam + 16 dam = ... 81 hm + 14 hm = ... | 70 dam - 20 dam = ... 55 dam - 32 dam = ... 67 dam - 15 hm = ... 48 hm - 23 hm = ... 84 hm - 36 hm = ... |
Hướng dẫn giải:
Cộng hai số rồi viết đơn vị độ dài vào sau kết quả vừa tìm được.
| 50 dam + 30 dam = 80 dam 12 hm + 18 hm = 30 hm 27 hm + 53 hm = 80 hm 64 dam + 16 dam = 90 dam 81 hm + 14 hm = 95 hm | 70 dam - 20 dam = 50 dam 55 dam - 32 dam = 23 dam 67 dam - 15 hm = 52 hm 48 hm - 23 hm = 25 hm 84 hm - 36 hm = 48 hm |
Từ khóa » Hm Bằng Bao Nhiêu Cm
-
Bảng Tra Cứu Chuyển đổi Từ đơn Vị Hectomet Sang Cm, Dm, Mét Và Km
-
1 Hectomet (hm) Bằng Bao Nhiêu Mm, Cm, Dm, M, Km? - Wiki A-Z
-
1 Hm Bằng Bao Nhiêu M, Cm, Mm, Dm, Km ? #2021
-
1 Hectomet (hm) Bằng Bao Nhiêu Mm, Cm, Dm, M, Km?
-
1Hm Bằng Bao Nhiêu M, Km Hm Dm M Dm Cm, Mm - Nhà Đẹp Quê Ta
-
Quy đổi Từ Hm Sang Cm (Hêctômét Sang Xentimét)
-
Quy đổi Từ Hm Sang Dam (Hêctômét Sang Dềcamét)
-
1 Hectomet (hm) Bằng Bao Nhiêu M, Cm, Mm, Dm, Km?
-
Hm Bằng Bao Nhiêu Km - Hàng Hiệu
-
1hm Bằng Bao Nhiêu M, Km Hm Dm M Dm Cm, Mm
-
1km Bằng Bao Nhiêu Hm (đổi đơn Vị Hoặc Bao Nhiêu Là Gì)
-
Đổi 1km Bằng Bao Nhiêu Hm, Dm, Mm - Thủ Thuật
-
1hm Vuông Bằng Bao Nhiêu Mét Vuông - Tốp 10 Dẫn Đầu Bảng Xếp ...