[CHUẨN NHẤT] Cl2 Ra FeCl3 - Clo Ra Muối Sắt III - Toploigiai
- 300 CÂU HỎI LÝ THUYẾT HÓA 12 (NĂM 2024)
Trong thực tế, sẽ có thể nhiều hơn 1 phương pháp điều chế từ Cl2 (clo) ra FeCl3 (Sắt triclorua), dưới đây Top lời giải đưa ra 2 cách điều chế:
Mục lục nội dung Cách 1: FeCl3 được điều chế trực tiếp từ phản ứng của Fe với chất oxi hóa mạnh Cl2Cách 2: Điều chế FeCl3 bằng phản ứng FeCl2 với Cl2 ở điều kiện thường1. FeCl3 là gì? 2.Cấu tạo phân tử của FeCl3 là gì?3.Tính chất vật lý của FeCl34.Tính chất hóa học của FeCl35. Cách điều chế FeCl36. Ứng dụng của FeCl37. Những lưu ý khi sử dụng và bảo quản FeCl3Cách 1: FeCl3 được điều chế trực tiếp từ phản ứng của Fe với chất oxi hóa mạnh Cl2
Phương trình hóa học
2Fe | + 3Cl2 | → | 2FeCl3 |
(khí) (vàng lục) | (khí) (vàng lục) | (rắn) (nâu đỏ) | |
56 | 71 | 163,5 |
1. Điều kiện phản ứng Fe cộng Cl2
Nhiệt độ: > 250oC
2. Cách thực hiện phản ứng Fe tạo ra FeCl3
Cho dây sắt quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí clo
3. Hiện tượng nhận biết
Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ
4. Thông tin thêm
Sắt đă phản ứng với khí clo tạo thành sắt (III) clorua
Cách 2: Điều chế FeCl3 bằng phản ứng FeCl2 với Cl2 ở điều kiện thường
Phương trình hóa học
Cl2 | + | 2FeCl2 | → | 2FeCl3 |
clo | sắt (II) clorua | Sắt triclorua | ||
(khí) | (dd) | (dd) | ||
(vàng lục) | (lục nhạt) | (vàng nâu) |
1. Điều kiện phản ứng
Không có
2. Cách thực hiện phản ứng
muối Sắt II FeCl2 bị oxi hóa bởi Cl2
3. Hiện tượng nhận biết
Khí màu vàng clo (Cl2) tan dần trong dung dịch Sắt II clorua (FeCl2) màu xanh lam nhạt và chuyển thành màu nâu đỏ của dung dịch Sắt III clorua (FeCl3)
Cùng Top lời giải đi tìm hiểu chi tiết hơn về FeCl3 qua bài viết dưới đây nhé.
1. FeCl3 là gì?
- FeCl3 có tên gọi là Sắt(III) clorua. Đây là một hợp chất muối axit của sắt mà khi tan trong nước sinh ra nhiệt. FeCl3 ở dạng khan là những vẩy tinh thể màu nâu đen hoặc hợp chất ngậm nước FeCl3.6H2O với hình dạng là phiến lớn hình 6 mặt.
- FeCl3 còn có tên gọi khác là Iron(III) chloride, Phèn sắt 3, Ferric Choride, Feric Clorua, Phèn Sắt( III) Clorua FeCl3 40%, FeCl3 96%.
- FeCl3 công nghiệp 30% còn gọi là chất keo tụ. Đây là hóa chất tạo bông trong các hệ thống xử lý nước thải.
2.Cấu tạo phân tử của FeCl3 là gì?
3.Tính chất vật lý của FeCl3
– Dung dịch này có màu nâu đen, có mùi đặc trưng và độ nhớt cao.
– Có khối lượng mol 162.2 g/mol ( ở dạng khan) và 270.3 g/mol (ngậm 6 nước)
– Có khối lượng riêng là 2.898 g/cm3 (ở dạng khan) và 1.82 g/cm3 (ngậm 6 nước)
– Điểm nóng chảy 306 °C (ở dạng khan) và 37 °C (ngậm 6 nước)
– Điểm sôi là 315 °C
– Tan được trong nước, Ethanol, Methanol và nhiều dung môi khác.
4.Tính chất hóa học của FeCl3
* Tính chất chung của hợp chất sắt (III) là tính oxi hoá.
- FeCl3 sẽ tác dụng với sắt thông qua thí nghiệm: Ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch muối sắt (III) clorua.
2 FeCl3 + Fe → 3 FeCl2
- FeCl3 sẽ tác dụng với CU tạo ra muối sắt II clorua và đồng clorua.
Cu + 2 FeCl3 → CuCl2 + 2 FeCl2
- FeCl3 khi được sục khí H2S vào sẽ có hiện tượng vẫn đục.
2FeCl3 + H2S → 2 FeCl2 + 2HCl + S
- FeCl3 khi được cho vào dung dịch KI và benzen sẽ có hiện tượng dung dịch màu tím.
2FeCl3 + 2KI → 2FeCl2 + 2KCl + I2
5. Cách điều chế FeCl3
- FeCl3 được điều chế trực tiếp từ phản ứng của Fe với chất oxi hóa mạnh như Cl2, HNO3, H2SO4 đặc nóng như
2Fe + 3Cl2 → 2FeC3
2Fe + 6H2O + 6NO2Cl ⟶ 3H2 + 6HNO3 + 2FeCl3
Fe + 4HCl + KNO3 ⟶ 2H2O + KCl + NO + FeCl3
- FeCl3 được điều chế từ phản ứng của hợp chất Fe(III) với axit.
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
FeS2 + 3HCl + 5HNO3 ⟶ 2H2O + 2H2SO4 +5NO +FeCl3.
6. Ứng dụng của FeCl3
FeCl3 ứng dụng trong phòng thí nghiệm.
- FeCl3 thường được sử dụng như là một axit Lewis xúc tác phản ứng như khử trùng bằng clo của các hợp chất thơm và phản ứng Friedel -Thủ công mỹ nghệ của các chất thơm.
FeCl3 ứng dụng trong công nghệ xử lý nước.
- FeCl3 có các tính chất như hoạt động được tốt cả trong điều kiện nhiệt độ thấp và trong khoảng pH rộng. Khoảng làm việc tối ưu nhất pH từ 7 – 8,5. FeCl3 tạo bông bền và thô. Và FeCl3 có thể sử dụng được cho nước có nồng độ muối cao. Vì vậy nó được coi là hóa chất xử lý rác thải công nghiệp và nước thải đô thị.
- FeCl3 có tác dụng như keo lắng để làm nước trong hơn. Đặc biệt, FeCl3 với phản ứng kết tủa thì nó còn loại bỏ photphase.
FeCl3 ứng dụng trong công nghiêp
- FeCl3 là thành phần trong thuốc trừ sâu.
- FeCl3 được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các bo mạch in. Dùng làm tác nhân khắc axit cho bản in khắc; chất cầm màu; chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ; chất làm sạch nước; dùng trong nhiếp ảnh…
- FeCl3 được sử dụng như một chất giữ màu và là thành phần được sử dụng trong các chất nhuộm.
- FeCl3 được xem như thành phần có mặt trong các bồn tẩy tạp chất cho nhôm và thép.
- FeCl3 ứng dụng trong y học.
FeCl3 được sử dụng làm chất làm se vết thương.
Ngoài ra, FeCl3 còn có rất nhiều ứng dụng khác trong cuộc sống và công nghiệp.
7. Những lưu ý khi sử dụng và bảo quản FeCl3
Cảnh báo đối với sức khỏe con người.
- Hoá chất FeCl3 khi cháy sẽ sinh ra khí độc gây ho, viêm phổi.
- Hoá chất FeCl3 nếu để hoá chất dính vào da có thể gây bỏng rát, ăn mòn mô.
- Hóa chất FeCl3 dính vào mắt thì có thể gây mù loà vĩnh viễn.
- Hóa chất FeCl3 nuốt phải sẽ gây ra hiện tượng đau bụng, nôn mửa, tiêu chảy,…
Biện pháp phòng chống:
- Khi tiếp xúc với hóa chất ta cần phải tuân thủ các điều kiện như sau: Mặc quần áo bảo hộ dài, đeo găng tay, đi giày hoặc ủng, đội mũ và đeo kính.
Cách xử lý khi sự cố xảy ra:
- Nếu có hiện tượng cháy có thể sử dụng bình cứu hoả
- Sử dụng dụng cụ bằng nhựa để thu gom hoá chất bị đổ
- Nếu dạ hoặc mắt bị kích ứng do tiếp xúc trực tiếp với hoá chất thì nên rửa nhiều lần với nước sạch để loại bỏ hoá chất
- Nếu vô tình nuốt phải thì nên uống nhiều nước, súc miệng và đến cơ quan y tế để kiểm tra.
Cách bảo quản hóa chất FeCl3:
- Tránh để gần các hoá chất bazo mạnh
- Lưu trữ trong thùng nhựa
- Tránh những nơi có nguồn nhiệt lớn và ẩm ướt.
Câu hỏi thường gặp
Đánh giá độ hữu ích của bài viết
😓 Thất vọng🙁 Không hữu ích😐 Bình thường🙂 Hữu ích🤩 Rất hữu ích- Bộ 100 Đề thi Giữa kì, Cuối kì các Môn học mới nhất.
- Tuyển tập các khóa học hay nhất tại Toploigiai.
Xem thêm các bài cùng chuyên mục
- Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây
- Công thức của thạch cao sống là
- Nước cứng là nước có chứa nhiều ion
- Cl2 ra NaCl - clo ra muối natri clorua, clo ra muối ăn
- FeS2 ra SO2- điều chế lưu huỳnh đi ô xít trong công nghiệp, điều chế SO2 trong công nghiệp
- NaClO ra cl2 - Phương trình HH NaClO ra Cl2
Website khóa học, bài giảng, tài liệu hay nhất
Email: [email protected]
SĐT: 0902 062 026
Địa chỉ: Số 6 ngách 432/18, đường Đội Cấn, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Hỏi đáp
Về chúng tôi
Giáo viên tại Toploigiai
Báo chí nói về chúng tôi
Giải thưởng
Khóa học
Về chúng tôi
Giáo viên tại Toploigiai
Báo chí nói về chúng tôi
Giải thưởng
Khóa học
CÔNG TY TNHH TOP EDU
Số giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh: 0109850622, cấp ngày 09/11/2021, nơi cấp Sở Kế Hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội
Đặt câu hỏi Từ khóa » Từ Cl2 Ra Fecl3
-
FeCl2 + Cl2 → FeCl3 - Trường THPT Thành Phố Sóc Trăng
-
Cl2 FeCl2 = FeCl3 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
FeCl2 + Cl2 → FeCl3
-
Cl2 + FeCl2 | FeCl3 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học - CungHocVui
-
FeCl2 + Cl2 = FeCl3 - Trình Cân Bằng Phản ứng Hoá Học
-
Top 15 Fecl2 Ra Fecl3 Và Ngược Lại 2022
-
Top 15 Fe Tác Dụng Với Chất Nào Tạo Ra Fecl3 2022
-
Phương Trình Nhiệt Phân: 2FeCl3 → Cl2↑+ 2FeCl2 | Cân Bằng ...
-
2 FeCl2 + Cl2 → 2 FeCl3 - Chemical Equations Online!
-
Cân Bằng Phản ứng Cl2 + FeCl2 = FeCl3 (và Phương Trình AgNO3 + ...
-
Từ Mno2 Hcl đặc Fe điều Chế Cl2 Fecl2 Fecl3
-
FeCl2 + Cl2 → FeCl3 - Trường THPT Thành Phố Sóc Trăng