[CHUẨN NHẤT] Từ Ghép Với Từ Gắng - TopLoigiai
Có thể bạn quan tâm
- GIẢI TIẾNG VIỆT LỚP 3
- ÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 3
1. Gắng có nghĩa là gì?
Gắng là một động từ có nghĩa là đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm một việc nào đó.
Ví dụ: Gắng học cho thật giỏi: nghĩa là bỏ sức ra để học thật giỏi.
2. Đồng nghĩa với từ gắng
Một số từ đồng nghĩa với từ gắng như: cố, cố gắng, nỗ lực, cố sức, ráng,…
3. Đặt câu với từ gắng
Một số từ ghép với từ gắng được Top lời giải sưu tập được như: Cố gắng, gắng gượng, gắng sức,…
- Muốn đạt kết quả cao thì bạn hãy cố gắng học thật giỏi.
- An đã gắng hết sức để bơi về đích đầu tiên.
- Tuy nhà nghèo nhưng Minh vẫn cố gắng trong học tập.
- Mẹ Hà mất sớm, bố Hà gắng vượt qua nỗi đau và nuôi 2 chị em Hà học thành tài.
- Thành công chỉ đến khi chúng ta cố gắng hết sức.
- Quý Bình thấy may mắn khi có cả bố và mẹ đều quan tâm, yêu thương nên luôn tự nhủ bản thân phải cố gắng.
- Không phải lúc nào bạn cố gắng cũng thành công, nhưng phải luôn cố gắng để không hối tiếc khi thất bại.
Câu hỏi thường gặp
Đánh giá độ hữu ích của bài viết
😓 Thất vọng🙁 Không hữu ích😐 Bình thường🙂 Hữu ích🤩 Rất hữu ích- Bộ 100 Đề thi Giữa kì, Cuối kì các Môn học mới nhất.
- Tuyển tập các khóa học hay nhất tại Toploigiai.
Xem thêm các bài cùng chuyên mục
- Tìm từ có vần uyu
- Đặt câu với từ xao xuyến
- Đặt câu với từ trút
- Nội dung bài bác sĩ Y Éc Xanh
- Nội dung bài Quạt cho bà ngủ
- Hãy tìm các từ ngữ chỉ hoạt động bảo vệ tổ quốc?
Tham khảo các bài học khác
- TV3Tập 1
- TV3Tập 2
Website khóa học, bài giảng, tài liệu hay nhất
Email: [email protected]
SĐT: 0902 062 026
Địa chỉ: Số 6 ngách 432/18, đường Đội Cấn, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Hỏi đáp
Về chúng tôi
Giáo viên tại Toploigiai
Báo chí nói về chúng tôi
Giải thưởng
Khóa học
Về chúng tôi
Giáo viên tại Toploigiai
Báo chí nói về chúng tôi
Giải thưởng
Khóa học
CÔNG TY TNHH TOP EDU
Số giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh: 0109850622, cấp ngày 09/11/2021, nơi cấp Sở Kế Hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội
Đặt câu hỏi Từ khóa » Từ Gắng Gượng Có Nghĩa Là Gì
-
Gắng Gượng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Gắng Gượng - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "gắng Gượng" - Là Gì?
-
Gắng Gượng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Gắng Gượng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Gắng Gượng Là Gì - Học Tốt
-
'gắng Gượng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Từ Điển - Từ Gắng Gượng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Top 14 Gắng Gượng ý Nghĩa Là Gì
-
Gắng Gượng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Gắng Gượng Là Gì - Chickgolden
-
Top 14 Gắng Gượng Là Gì
-
Gắng Gượng Là Gì - Bất Động Sản ABC Land