Chùm ảnh: Những Cụm Từ Luôn đi Cùng Nhau - VnExpress

  • Mới nhất
  • VnE-GO
  • Thời sự
  • Thế giới
  • Kinh doanh
  • Khoa học công nghệ
  • Góc nhìn
  • Bất động sản
  • Sức khỏe
  • Thể thao
  • Giải trí
  • Pháp luật
  • Giáo dục
  • Đời sống
  • Xe
  • Du lịch
  • Ý kiến
  • Tâm sự
  • Thư giãn
  • Tất cả
  • Trở lại Giáo dục
  • Giáo dục
  • Học tiếng Anh
Thứ bảy, 5/9/2015, 10:24 (GMT+7) Chùm ảnh: Những cụm từ luôn đi cùng nhau

Chùm ảnh: Những cụm từ luôn đi cùng nhau

"Safe and sound", "fast and furious" là hai trong nhiều cụm từ cố định trong tiếng Anh.

1. Safe and sound: an toàn, bình an 

Nhắm mắt lại đi, mặt trời đang lặn. Không ai có thể làm em tổn thương đâu. Khi bình minh tới, hai ta sẽ bình an.

Nhắm mắt lại đi, mặt trời đang lặn. Không ai có thể làm em tổn thương đâu. Khi bình minh tới, hai ta sẽ bình an.

2. Fast and furious: nhanh chóng và mãnh liệt 

It's not a relaxing movie - it's pretty fast and furious. Bộ phim này không này không giải trí nhẹ nhàng mà là lại loại tốc độ cao và gay cấn.

It's not a relaxing movie - it's pretty fast and furious. Bộ phim này không này không giải trí nhẹ nhàng mà là lại loại tốc độ cao và gay cấn.

3. Now and then: thỉnh thoảng

5-9-b1-a3-Now-and-then-8421-1441421119.j

We still meet now and then, but not as often as we used to: Chúng tôi vẫn thỉnh thoảng gặp nhau, nhưng không thường xuyên như trước đây.

4. Be sick and tired of: chán ngán, mệt mỏi

5-9-b1-a4-Be-sick-and-tired-of-6802-1441

Để thay đổi, chúng ta phải biết chán và mệt mỏi với việc trở nên chán ngán, mệt mỏi.

5. Give and take: sự cho và nhận

5-9-b1-a5-Give-and-take-3990-1441421120.

Tình yêu là cho và nhận.

6. Do’s and don’ts: những điều nên và không nên làm

5-9-b1-a6-Do-s-and-don-ts-9837-144142112

The teacher spent ten minutes explaining all the dos and don'ts in the classroom: Cô giáo đã dành 10 phút để giải thích những điều nên và không nên làm trong lớp.

7. Pros and cons: những cái lợi và hại 

5-9-b1-a7-Pros-and-cons-3641-1441421120.

Can you tell me pros and cons of living in Madrid: Anh có thể chỉ cho tôi những cái lợi và hại của việc sống ở Madrid?

8. Ups and downs: lúc thăng lúc trầm 

5-9-b1-a8-Ups-and-downs-7622-1441421120.

Cuộc sống cũng như trò chơi tàu lượn, có những lúc thăng, lúc trầm. Nhưng lựa chọn gào thét hay tận hưởng cuộc chơi là ở bạn.

9. Odds and ends: đồ linh tinh

5-9-b1-a9-Odds-and-ends-7912-1441421120.

I took most of the big things to the new house, but there are a few odds and ends left to pick up: Tôi mang phần lớn những thứ có kích cỡ lớn đến nhà mới, nhưng vẫn còn một ít đồ lặt vặt cần được mang đi.

10. Flesh and blood: họ hàng

5-9-b1-a10-Flesh-and-blood-8438-14414211

I was surprised at how much I cared for this girl who wasn't even my flesh and blood: Tôi đã ngạc nhiên vì sao mình lại lo lắng nhiều cho cô bé này vậy dù không phải là họ hàng của mình.

Y Vân

  • Cách miêu tả, đặt câu hỏi về thời tiết
  • Nên học chứng chỉ tiếng Anh nào để dễ xin việc
Trở lại Giáo dụcTrở lại Giáo dục Copy link thành công Nội dung được tài trợ × ×

Từ khóa » Cụm Từ Safe And Sound Nghĩa Là Gì