Chứng Chỉ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. chứng chỉ
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

chứng chỉ tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chứng chỉ trong tiếng Trung và cách phát âm chứng chỉ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chứng chỉ tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm chứng chỉ tiếng Trung chứng chỉ (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm chứng chỉ tiếng Trung 证书 《由机关、学校、团体等发的证明资格或权利等的文件。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
证书 《由机关、学校、团体等发的证明资格或权利等的文件。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ chứng chỉ hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • gian khổ học tập tiếng Trung là gì?
  • sơn nhựa tiếng Trung là gì?
  • dầu nhiên liệu nhẹ tiếng Trung là gì?
  • giới văn học tiếng Trung là gì?
  • thiếu nữ đẹp tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của chứng chỉ trong tiếng Trung

证书 《由机关、学校、团体等发的证明资格或权利等的文件。》

Đây là cách dùng chứng chỉ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chứng chỉ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 证书 《由机关、学校、团体等发的证明资格或权利等的文件。》

Từ điển Việt Trung

  • vùng đất hoang tiếng Trung là gì?
  • chương phềnh tiếng Trung là gì?
  • lương thực nộp thuế tiếng Trung là gì?
  • mống mắt tiếng Trung là gì?
  • thổ ngữ tiếng Trung là gì?
  • săn sóc đặc biệt tiếng Trung là gì?
  • nghiêm túc tiếng Trung là gì?
  • quạc tiếng Trung là gì?
  • tốt quá hoá lốp tiếng Trung là gì?
  • cọng hoa tỏi tiếng Trung là gì?
  • tiền đạo trung tâm trung phong tiếng Trung là gì?
  • ngọc lành có vết tiếng Trung là gì?
  • lổm chổm tiếng Trung là gì?
  • kích chiến tiếng Trung là gì?
  • dung tiếng Trung là gì?
  • thợ khắc tiếng Trung là gì?
  • bài minh tiếng Trung là gì?
  • chùn tay tiếng Trung là gì?
  • có thể dùng tiếng Trung là gì?
  • ngọn nến sắp hết tiếng Trung là gì?
  • ái nữ tiếng Trung là gì?
  • rống tiếng Trung là gì?
  • đẹp ý tiếng Trung là gì?
  • cồn cát tiếng Trung là gì?
  • lập thệ tiếng Trung là gì?
  • xin trả tiếng Trung là gì?
  • túng hổ quy sơn tiếng Trung là gì?
  • giới hạn trong tiếng Trung là gì?
  • bạc triệu tiếng Trung là gì?
  • tâm lý học tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Chứng Chỉ Tin Học Văn Phòng Tiếng Trung Là Gì