Chứng Minh - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨɨŋ˧˥ mïŋ˧˧ | ʨɨ̰ŋ˩˧ mïn˧˥ | ʨɨŋ˧˥ mɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨɨŋ˩˩ mïŋ˧˥ | ʨɨ̰ŋ˩˧ mïŋ˧˥˧ | ||
Từ nguyên
Minh: sángĐộng từ
chứng minh
- Dùng lí luận để chứng tỏ rằng kết luận suy ra từ giả thiết là đúng. Chứng minh một định lí toán học
- Bằng sự việc cụ thể tỏ ra rằng ý kiến của mình là đúng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chứng minh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Chứng Minh Toán Học Wiki
-
Chứng Minh Toán Học – Wikipedia Tiếng Việt
-
Toán Học – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chứng Minh Toán Học - Wiko
-
Định Lý Toán Học – Wikipedia Tiếng Việt
-
Định Lý Toán Học - Wiki Là Gì
-
Quy Nạp Toán Học – Wikipedia Tiếng Việt - Cẩm Nang Hải Phòng
-
Chứng_minh_toán_học - Tieng Wiki
-
Thể Loại:Chứng Minh Toán Học - Wiki - .co
-
Lý Thuyết Chứng Minh - Vietnamese Wikipedia
-
Wiki Toán Học
-
Định Nghĩa Toán Học Là Gì? - Selfomy Hỏi Đáp
-
1 + 1 = 3 Chứng Minh Bằng Ngụy Biện Khái Quát Hóa Không đúng Chỗ
-
Kurt Gödel - Nhà Logic Học Vĩ Đại Đã Chứng Minh Toán Học Không ...
-
Năm Thứ 10/Quý 4 | Đường Lên đỉnh Olympia Wiki | Fandom