Chúng Sinh - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨuŋ˧˥ sïŋ˧˧ | ʨṵŋ˩˧ ʂïn˧˥ | ʨuŋ˧˥ ʂɨn˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨuŋ˩˩ ʂïŋ˧˥ | ʨṵŋ˩˧ ʂïŋ˧˥˧ | ||
Danh từ
chúng sinh
- Tất cả những gì có sự sống, nói chung; có khi chuyên dùng để chỉ người và động vật (nói tổng quát), theo cách nói trong đạo Phật. Phổ độ chúng sinh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chúng sinh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Chúng Sinh Có Nghĩa Là Gì
-
Từ điển Tiếng Việt "chúng Sinh" - Là Gì?
-
Chúng Sinh Là Gì - Nghĩa Của Từ Chúng Sinh Trong Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Chúng Sinh - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Luận Về Chúng Sinh - .vn
-
Chúng Sanh, Chúng Sinh Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Chúng Sinh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
'chúng Sinh' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
CHÚNG SINH - Vườn Hoa Phật Giáo
-
Từ Điển - Từ Chúng Sinh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Ý Nghĩa Cúng Chúng Sinh Và Chuẩn Bị Những Lễ Vật Gì?
-
Chúng Sinh Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Chúng Sinh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Chúng Sinh Trong ...
-
Giải Thích ý Nghĩa Phổ độ Chúng Sinh Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Tam Thân – Wikipedia Tiếng Việt