CHÚNG TA SẼ GẶT HÁI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHÚNG TA SẼ GẶT HÁI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chúng ta sẽ gặt hái
we will reap
chúng ta sẽ gặt háichúng ta sẽ thu hoạch
{-}
Phong cách/chủ đề:
All of us will see the benefit.Chúng ta sẽ gặt hái được những thành công.
We will build on successes.Nếu gieo trồng sự tốt lành, chúng ta sẽ gặt hái bạn hữu.
If we plant goodness, we will reap friends.Chúng ta sẽ gặt hái được những thành công.
We will celebrate our successes.Nếu gieo trồng sự thành thật, chúng ta sẽ gặt hái sự tin tưởng.
If we plant honesty, we will reap trust.Chúng ta sẽ gặt hái được những thành công.
And we would celebrate successes.Nếu gieo trồng sự cần cù, chúng ta sẽ gặt hái sự thành công.
If we sow seeds of perseverance, we will reap success.Và chúng ta sẽ gặt hái vụ mùa của tương lai!
And we will see the seeds of the future!Kinh Thánh đã nói rằng chúng ta sẽ gặt hái thành công nếu kiên trì.
The Bible tells us we shall reap if we faint not.Chúng ta sẽ gặt hái được nhiều hơn nếu tách nhau ra.”.
We will cover more ground if we split up.".Có năm quả mà chúng ta sẽ gặt hái trong tương lai.
There are 5 sequels that I will be working through in the future.Chúng ta sẽ gặt hái được nhiều hơn nếu tách nhau ra.”.
We will get more accomplished if we split up.”.Khi gieo những hạt giống của tình bạn, chúng ta sẽ gặt hái những bông….
When we sow the seeds of lust, we will reap the fruit of corruption.Hy vọng, chúng ta sẽ gặt hái được thành tích cao".
Hopefully, we will mature as a result.".Số mười nói lên sự sâu sắc nhất là“bất cứ điều gì chúng ta may mắn, chúng ta sẽ gặt hái bây giờ”.
The most profoundmessage number Ten hails is“whatever we sew, we shall now reap.”.Chúng ta sẽ gặt hái sự sống đời đời, nếu chúng ta không bỏ cuộc.
We will harvest everlasting life, if we do not give up.Hy vọng một năm mới 2017 chúng ta sẽ gặt hái được nhiều thành công từ sự hợp tác chặt chẽ này.
Hope that in new year of 2017, we shall reap a lot of success from this close cooperation.Nếu chúng ta sử dụng nguồnnăng lượng thường xuyên hơn thì tất cả chúng ta sẽ gặt hái những lợi ích về sức khỏe.
If we use renewableenergy more often, then we will all reap the health benefits.Chúng ta sẽ thay đổi thế nào và chúng ta sẽ gặt hái được gì cho bản thân chúng ta trong tháng này?
How will we adapt to these changes and what changes will we bring about in the year to come?Phật giáo dạy rằng mỗi người chúng ta là kiến trúc sư của số phận của chúng ta, và chúng ta sẽ gặt hái những gì chúng ta gieo trồng.
Buddhism teaches that each one of us is the architect of our own fate, and we will reap what we sow.Tất cả chúng ta đều được dạy rằng chúng ta sẽ gặt hái được nhiều điều tốt đẹp hơn nếu chúng ta cư xử tử tế, và quan điểm đó hoàn toàn đó đúng trong trường hợp này.
We are all taught that we will receive better things if we are well-behaved, and that view is absolutely correct in this case.Điều này có nghĩa là nếu chúng ta cam kết với nguyên tắc ănthực phẩm tốt mỗi ngày, chắc chắn chúng ta sẽ gặt hái được lợi ích của sức khỏe tốt hơn hoặc được cải thiện.
What this means is that if we are committed to theprinciple of eating good food each day, we will inevitably reap the benefit of better or improved health.Và đó là một sự hiểu biết sai lạc, ngay cả nếu chúng ta chấp nhận rằng chúng ta cần những sự thực tập sơ bộ chẳng hạn nhưlạy phủ phục, rằng chúng ta sẽ gặt hái những phép lạ từ chúng..
And it's a misunderstanding, even if we accept that we need todo these preliminary practices such as prostration, that we're going to get miracles from them.Những gì chúng ta gieo bây giờ, chúng ta sẽ gặt hái vào ngày mai- vì vậy hãy đảm bảo trở thành con người tốt hơn và chuẩn bị một thế giới tốt hơn cho chính chúng ta hôm nay và cho những đứa trẻ của chúng ta trong tương lai.
What we sow now, we will reap tomorrow- so let's make sure to be better human beings and prepare a better world for ourselves today, and for our kids tomorrow.Tất cả lĩnh vực hợp tác này và những tiến bộ hai nước đã đạt được trong 20 năm qua đãtạo nền tảng vững chắc cho những gì chúng ta sẽ gặt hái trong 20 năm tới và xa hơn nữa”.
All these areas of cooperation and the progress we have made over the past 20years have set a strong foundation for what we can achieve in the next 20 years and beyond,” he stated.So sánh những bài luận mà bạn đã viết trong khóa học ở học kì này và thấy rằngbạn đang nhìn thế giới theo một cách mới. Chúng ta sẽ gặt hái được thành công, tâm nguyện của chính mình.
And you compare the papers that you have written over the course of this semester andsee that you're looking at the globe in a new way, We will have achieved, our own aspirations.Một số người tin rằng chúng ta sẽ luôn" gặt hái những gì chúng ta gieo.".
Many also believe that we shall‘reap what we sow'.Chỉ bằng cách này, chúng ta sẽ có thể gặt hái được những lợi ích thực sự của vấn đề di dân quốc tế.
Only in this way will we be able to reap the true benefits of international migration.Khi bạn nghĩ, nên bạn sẽ gặt hái.“.
As you sow, So shall you reap.”.Hôn nhân của bạn sẽ gặt hái những gì bạn gieo.
Your marriage will reap what you sow.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 877, Thời gian: 0.0194 ![]()
chúng ta sẽ được tự dochúng ta sẽ giải phóng

Tiếng việt-Tiếng anh
chúng ta sẽ gặt hái English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chúng ta sẽ gặt hái trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
chúngđại từtheythemwetheirchúngthey'retađại từweimeusoursẽđộng từwillwouldshallsẽdanh từgonnasẽare goinggặtđộng từreapreapingreapedgặtdanh từharvestreaperháiđộng từpickgatherpickingháidanh từpickerpluckTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Gặt Hái Tiếng Anh Là Gì
-
→ Gặt Hái, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Gặt Hái In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Gặt Hái Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Gặt Hái Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
GẶT HÁI NHIỀU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"gặt Hái" Là Gì? Nghĩa Của Từ Gặt Hái Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
"gặt Hái" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Bản Dịch Của Harvest – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
"Harvest" Nghĩa Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh
-
Harvest Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
HÁI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
10+ Thành Ngữ Tiếng Anh Về Thành Công Thú Vị Nên Tham Khảo