Chứng Thấp Lùn – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Chứng thấp lùn.
Tra dwarf trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Chứng_thấp_lùn&oldid=72049509” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Chứng thấp lùnDwarfism | |
|---|---|
| Một người đàn ông lùn | |
| Phát âm |
|
| Khoa/Ngành | Khoa nội tiết, di truyền học |
Chứng thấp lùn (tiếng Anh: dwarfism) là hiện tượng một sinh vật có kích thước nhỏ hơn nhiều so với bình thường.[1] Ở người, đôi khi định nghĩa lùn là thấp hơn 4 foot 10 inch (147 cm), không phân biệt giới tính, dù vậy một số người lùn có thể cao hơn mức này một chút.[2][3] Trí tuệ và tuổi thọ của người lùn không bị ảnh hưởng.[4]
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Hội chứng lùn
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "Definition of DWARFISM". www.merriam-webster.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2017.
- ^ "MedlinePlus: Dwarfism". MedlinePlus. National Institute of Health. ngày 4 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2008.
- ^ "FAQ". www.lpaonline.org (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2017.
- ^ Choices, NHS. "Restricted growth (dwarfism) - NHS Choices". www.nhs.uk (bằng tiếng Anh). Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2017.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- Little People of America (Includes a list of International support groups)
- Little People of Canada (Includes a list of Canadian Provincial support groups)
- Little People UK
- Dwarf Sports Association UK
- Restricted Growth Association UK
| Phân loại | D
|
|---|---|
| Liên kết ngoài |
|
| Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn | |
|---|---|
| Quốc tế |
|
| Quốc gia |
|
| Khác |
|
- Chiều cao người
- Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
Từ khóa » Nghĩa Lùn Là Gì
-
Lùn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "lùn" - Là Gì?
-
Lùn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Lùn Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Lùn Là Gì, Nghĩa Của Từ Lùn | Từ điển Việt
-
'lùn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Lùn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chủ Nghĩa Người Lùn Là Gì? - Khai Dân Trí
-
LÙN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ý Nghĩa Tên Của 7 Chú Lùn Sống Cùng Bạch Tuyết - VnExpress
-
" Lùn Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Lùn Trong Tiếng Anh
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Lùn - Từ điển ABC
-
Anh Lùn Xem Hội - Báo Người Lao động