Chuỗi Các Phương Trình Phản ứng Của Kim Loại Kiềm Thổ Và Cacbon ...
Có thể bạn quan tâm
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Tìm kiếmLưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2
- Trang chủ
- Chuỗi phương trình phản ứng hóa học
- Chuỗi phản ứng của các kim loại kiềm thổ và kim loại cacbon
Chuỗi các phương trình phản ứng của kim loại kiềm thổ và cacbon thường gặp trong sách giáo khoa lớp 9 và 11.
Chuỗi phương trình
Nhấn vào phương trình để xem chi tiết
C + O2 → CO2 2Mg + CO2 → C + 2MgO 2NaOH + CO2 → H2O + Na2CO3 Na2CO3 + Ba(OH)2 → 2NaOH + BaCO3 BaCO3 → BaO + CO2Chi tiết chuỗi phản ứng
Đốt cháy kim loại magie trong khí CO2 thu được magie oxit và kim loại cacbon.
Tiếp theo cho kim loại cacbon cháy trong không khí (cháy hoàn toàn) tạo thành khí CO2.
Dẫn khí CO2 qua dung dịch natri hidroxit dư tạo thành muối natri cacbonat.
Sau đó cho muối natri cacbonat tác dụng với bari hidroxit thu được bari cacbonat kết tủa trắng.
Nhiệt phân muối bari cacbonat thu được khí CO2.
Tổng số đánh giá:
Xếp hạng: / 5 sao
Loading... Chia sẻCác phương trình liên quan
3 H2SO4 Tên gọi: axit sulfuric
Nguyên tử khối: 98.0785
Nhiệt độ sôi: 338°C
Nhiệt độ nóng chảy: 10°C
+ 2 KMnO4 Tên gọi: kali pemanganat
Nguyên tử khối: 158.0339
Nhiệt độ nóng chảy: 240°C
+ 5 (COOH)2 Tên gọi: Axit oxalic
Nguyên tử khối: 90.0349
Nhiệt độ sôi: 157°C
→ 8 H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ 2 MnSO4 Tên gọi: Mangan sulfat
Nguyên tử khối: 151.0006
Nhiệt độ sôi: 850°C
Nhiệt độ nóng chảy: 710°C
+ K2SO4 Tên gọi: Kali sunfat
Nguyên tử khối: 174.2592
Nhiệt độ sôi: 1689°C
Nhiệt độ nóng chảy: 1069°C
+ 10 CO2 Tên gọi: Cacbon dioxit
Nguyên tử khối: 44.0095
Nhiệt độ sôi: -78°C
Nhiệt độ nóng chảy: -57°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết 6 HCl Tên gọi: axit clohidric
Nguyên tử khối: 36.4609
Nhiệt độ sôi: 110°C
+ [Cu(NH3)4](OH)2 Tên gọi: Tetraamminecopper(II) hydroxide
Nguyên tử khối: 165.6828
→ 2 H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ 4 NH4Cl Tên gọi: amoni clorua
Nguyên tử khối: 53.4915
Nhiệt độ sôi: 520°C
Nhiệt độ nóng chảy: 338°C
+ CuCl2 Tên gọi: Đồng(II) clorua
Nguyên tử khối: 134.4520
Nhiệt độ sôi: 993°C
Nhiệt độ nóng chảy: 498°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết 4 H2SO4 Tên gọi: axit sulfuric
Nguyên tử khối: 98.0785
Nhiệt độ sôi: 338°C
Nhiệt độ nóng chảy: 10°C
+ K2[HgI4] Tên gọi: Potassium tetraiodomercurate(II)
Nguyên tử khối: 786.4045
→ 4 H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ 2 I2 Tên gọi: Iot
Nguyên tử khối: 253.808940 ± 0.000060
Nhiệt độ sôi: 184°C
Nhiệt độ nóng chảy: 113°C
+ 2 SO2 Tên gọi: lưu hùynh dioxit
Nguyên tử khối: 64.0638
+ K2SO4 Tên gọi: Kali sunfat
Nguyên tử khối: 174.2592
Nhiệt độ sôi: 1689°C
Nhiệt độ nóng chảy: 1069°C
+ HgSO4 Tên gọi: Thủy ngân(II) sunfat
Nguyên tử khối: 296.6526
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết Mg Tên gọi: magie
Nguyên tử khối: 24.30500 ± 0.00060
Nhiệt độ sôi: 1091°C
Nhiệt độ nóng chảy: 650°C
+ 2 FeCl3 Tên gọi: Sắt triclorua
Nguyên tử khối: 162.2040
Nhiệt độ sôi: 315°C
Nhiệt độ nóng chảy: 306°C
→ 2 FeCl2 Tên gọi: sắt (II) clorua
Nguyên tử khối: 126.7510
Nhiệt độ sôi: 1023°C
Nhiệt độ nóng chảy: 667°C
+ MgCl2 Tên gọi: Magie clorua
Nguyên tử khối: 95.2110
Nhiệt độ sôi: 1412°C
Nhiệt độ nóng chảy: 714°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết 3 H2 Tên gọi: hidro
Nguyên tử khối: 2.01588 ± 0.00014
Nhiệt độ sôi: -252°C
Nhiệt độ nóng chảy: -259°C
+ Sb2O3 Tên gọi: Antimon (III) ôxit
Nguyên tử khối: 291.5182
Nhiệt độ sôi: 1425°C
Nhiệt độ nóng chảy: 656°C
→ 3 H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ 2 Sb Tên gọi: Antimon
Nguyên tử khối: 121.7600
Nhiệt độ sôi: 1587°C
Nhiệt độ nóng chảy: 630.63°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
500 - 600
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết Xem tất cả phương trìnhMột số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
Na2ZrO3 và H2ZrOF4
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Natri Metazirconat và chất Axit tetraflorozirconic
Xem thêmNa[Zr(H2O)3(OH)5] và CeOOH
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Triaquapentahydroxyzirconate(IV) và chất Cerium hydroxide oxide
Xem thêmCeCO3(OH) và HCl.H2O
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Xeri(III) hidroxit cacbonat và chất Hidro clorua monohidrat
Xem thêmCe(NO3)3.6H2O và Ce2(SO4)3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Ceri(III) nitrat hexahidrat và chất Xeri(III) sunphat
Xem thêmTừ khóa » Chuỗi Phản ứng Kim Loại Kiềm Kiềm Thổ
-
Bài Tập Chuỗi Phản Ứng - Kim Loại Kiềm Thổ Ppsx - 123doc
-
Bài Tập Chuỗi Phản Ứng - Kim Loại Kiềm Ppt - 123doc
-
Chuỗi Phản ứng Hóa Học Của Kim Loại Kiềm, Kiềm Thổ, Nhôm Cực Hay
-
Chuỗi Phản ứng Hóa Học Của Kim Loại Kiềm, Kiềm Thổ, Nhôm Cực Hay
-
Chuỗi Phản ứng Hóa Học Của Kim Loại Kiềm ...
-
Chủ đề 2: Chuỗi Phản ứng Hóa Học Của Kim Loại Kiềm, Kiềm Thổ, Nhôm
-
Lý Thuyết Bài Dạng 13 : Bài Tập Về Viết Phương Trình Phản ứng, Chuỗi ...
-
Tài Liệu Chuỗi Phản ứng Của Kim Loại Kiềm Thổ Iia - Xemtailieu
-
Bài Tập Chuỗi Phản Ứng - Kim Loại Kiềm Thổ - TaiLieu.VN
-
Phản ứng Kim Loại Kiềm Trang 1 Tải Miễn Phí Từ TailieuXANH
-
Chuỗi Phản ứng Về Kim Loại Kiềm Và Hợp Chất Của Kim Loại Kiềm
-
Chuỗi Phản ứng Của Kim Loại Kiềm Thổ Iia
-
Hóa 12 – Hoá Học High School