Chuỗi Phương Trình Chuỗi Phản ứng Về Kim Loại Kiềm Và Hợp Chất ...
Có thể bạn quan tâm
Tìm kiếm phương trình hóa học
Hãy nhập vào chất tham gia hoặc/và chất sản phẩm để bắt đầu tìm kiếm
Tìm kiếmLưu ý: mỗi chất cách nhau 1 khoảng trắng, ví dụ: H2 O2
- Trang chủ
- Chuỗi phương trình phản ứng hóa học
- Chuỗi phản ứng về kim loại kiềm và hợp chất của kim loại kiềm
Chuỗi các phương trình hóa học của kim loại kiềm natri thường gặp trong sách giáo khoa Hóa học lớp 9 và lớp 10.
Chuỗi phương trình
Nhấn vào phương trình để xem chi tiết
Cl2 + 2Na → 2NaCl 2NaOH + CO2 → H2O + Na2CO3 2NaCl → Cl2 + 2Na AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3Chi tiết chuỗi phản ứng
Điện phân nóng chảy muối NaCl sản phẩm tạo thành là kim loại natri và giải phóng khí clo.
Cho kim loại natri tác dụng với khí clo tạo thành muối natri clorua.
Tiếp tục điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn tạo thành dung dịch NaOH.
Sau đó, sục khí CO2 qua dung dịch NaOH tạo thành muối Na2CO3.
Tiếp tục cho muối Na2CO3 tác dụng với axit HCl tạo thành muối natri clorua.
Cuối cùng cho muối NaCl tác dụng với muối bạc nitrat sản phẩm tạo thành là NaNO3.
Tổng số đánh giá:
Xếp hạng: / 5 sao
Loading... Chia sẻCác phương trình liên quan
10 O2 Tên gọi: oxi
Nguyên tử khối: 31.99880 ± 0.00060
Nhiệt độ sôi: -182°C
Nhiệt độ nóng chảy: -218°C
+ 6 CoS Tên gọi: Coban sunfua
Nguyên tử khối: 60.0751
→ 6 SO2 Tên gọi: lưu hùynh dioxit
Nguyên tử khối: 64.0638
+ 2 Co3O4 Tên gọi: Coban(II,III) oxit
Nguyên tử khối: 240.7972
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
680
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết H2O2.2H2O Tên gọi: Hidro peroxit dihidrat
→ 2 H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ H2O2 Tên gọi: oxi già
Nguyên tử khối: 34.01468 ± 0.00074
Nhiệt độ sôi: 141°C
Nhiệt độ nóng chảy: -11°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
> -50
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết 2 H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ XeOF4 Tên gọi: Xenon oxitetraflorua
Nguyên tử khối: 223.2860
→ 3/2 O2 Tên gọi: oxi
Nguyên tử khối: 31.99880 ± 0.00060
Nhiệt độ sôi: -182°C
Nhiệt độ nóng chảy: -218°C
+ Xe Tên gọi: Xenon
Nguyên tử khối: 131.2930
+ 4 HF Tên gọi: Axit Hidrofloric
Nguyên tử khối: 20.006343 ± 0.000070
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết 2 HCl Tên gọi: axit clohidric
Nguyên tử khối: 36.4609
Nhiệt độ sôi: 110°C
+ NaNH2 Tên gọi: Natri amit
Nguyên tử khối: 39.01235 ± 0.00034
→ NaCl Tên gọi: Natri Clorua
Nguyên tử khối: 58.4428
Nhiệt độ sôi: 1465°C
Nhiệt độ nóng chảy: 801°C
+ NH4Cl Tên gọi: amoni clorua
Nguyên tử khối: 53.4915
Nhiệt độ sôi: 520°C
Nhiệt độ nóng chảy: 338°C
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết NH4OH Tên gọi: Amoni hidroxit
Nguyên tử khối: 35.04580 ± 0.00085
Nhiệt độ sôi: 37°C
+ HPF6 Tên gọi: Axit hexaflorophosphoric
Nguyên tử khối: 145.972121 ± 0.000075
→ H2O Tên gọi: nước
Nguyên tử khối: 18.01528 ± 0.00044
Nhiệt độ sôi: 100°C
Nhiệt độ nóng chảy: 4°C
+ NH4PF6 Tên gọi: Amoni hexaflorophotphat
Nguyên tử khối: 163.00264 ± 0.00048
Chất xúc tác
thường
Nhiệt độ
thường
Áp suất
thường
Điều kiện khác
thường
Xem chi tiết Xem tất cả phương trìnhMột số định nghĩa cơ bản trong hoá học.
Mol là gì?
Trong hóa học, khái niệm mol được dùng để đo lượng chất có chứa 6,022.10²³ số hạt đơn vị nguyên tử hoặc phân tử chất đó. Số 6,02214129×10²³ - được gọi là hằng số Avogadro.
Xem thêmĐộ âm điện là gì?
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng định lượng cho khả năng của một nguyên tử trong phân tử hút electron (liên kết) về phía mình.
Xem thêmKim loại là gì?
Kim loại (tiếng Hy Lạp là metallon) là nguyên tố có thể tạo ra các ion dương (cation) và có các liên kết kim loại, và đôi khi người ta cho rằng nó tương tự như là cation trong đám mây các điện tử.
Xem thêmNguyên tử là gì?
Nguyên tử là hạt nhỏ nhất của nguyên tố hóa học không thể chia nhỏ hơn được nữa về mặt hóa học.
Xem thêmPhi kim là gì?
Phi kim là những nguyên tố hóa học dễ nhận electron; ngoại trừ hiđrô, phi kim nằm bên phải bảng tuần hoàn.
Xem thêmNhững sự thật thú vị về hoá học có thể bạn chưa biết
Sự thật thú vị về Hidro
Hydro là nguyên tố đầu tiên trong bảng tuần hoàn. Nó là nguyên tử đơn giản nhất có thể bao gồm một proton trong hạt nhân được quay quanh bởi một electron duy nhất. Hydro là nguyên tố nhẹ nhất trong số các nguyên tố và là nguyên tố phong phú nhất trong vũ trụ.
Xem thêmSự thật thú vị về heli
Heli là một mặt hàng công nghiệp có nhiều công dụng quan trọng hơn bong bóng tiệc tùng và khiến giọng nói của bạn trở nên vui nhộn. Việc sử dụng nó là rất cần thiết trong y học, khí đốt cho máy bay, tên lửa điều áp và các tàu vũ trụ khác, nghiên cứu đông lạnh, laser, túi khí xe cộ, và làm chất làm mát cho lò phản ứng hạt nhân và nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI. Các đặc tính của heli khiến nó trở nên không thể thiếu và trong nhiều trường hợp không có chất nào thay thế được heli.
Xem thêmSự thật thú vị về Lithium
Lithium là kim loại kiềm rất hoạt động về mặt hóa học, là kim loại mềm nhất. Lithium là một trong ba nguyên tố được tạo ra trong BigBang! Dưới đây là 20 sự thật thú vị về nguyên tố Lithium - một kim loại tuyệt vời!
Xem thêmSự thật thú vị về Berili
Berili (Be) có số nguyên tử là 4 và 4 proton trong hạt nhân của nó, nhưng nó cực kỳ hiếm cả trên Trái đất và trong vũ trụ. Kim loại kiềm thổ này chỉ xảy ra tự nhiên với các nguyên tố khác trong các hợp chất.
Xem thêmSự thật thú vị về Boron
Boron là nguyên tố thứ năm của bảng tuần hoàn, là một nguyên tố bán kim loại màu đen. Các hợp chất của nó đã được sử dụng hàng nghìn năm, nhưng bản thân nguyên tố này vẫn chưa bị cô lập cho đến đầu thế kỉ XIX.
Xem thêmSo sánh các chất hoá học phổ biến.
Ca(H2PO4)2.H2O và Ca(NO3)2.4H2O
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Canxi superphosphat hidrat và chất Canxi nitrat tetrahydrat
Xem thêm[Ca(H2O)6] và (NO3)
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Ion canxi(II)hexaaqua và chất Ion nitrat
Xem thêmLiF và NH4F
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Liti florua và chất Amoni florua
Xem thêmU và UF3
Điểm khác nhau về tính chất vật lý, hoá học giữa chất Urani và chất Urani(III) florua
Xem thêmTừ khóa » Chuỗi Phản ứng Kim Loại Kiềm
-
Bài Tập Chuỗi Phản Ứng - Kim Loại Kiềm Ppt - 123doc
-
Bài Tập Chuỗi Phản Ứng - Kim Loại Kiềm Thổ Ppsx - 123doc
-
Chuỗi Phản ứng Hóa Học Của Kim Loại Kiềm, Kiềm Thổ, Nhôm Cực Hay
-
Chuỗi Phản ứng Hóa Học Của Kim Loại Kiềm, Kiềm Thổ, Nhôm Cực Hay
-
Bài Tập Chuỗi Phản Ứng - Kim Loại Kiềm.pdf (ôn Thi Tốt Nghiệp)
-
Chuỗi Phản ứng Hóa Học Của Kim Loại Kiềm
-
Chuỗi Phản ứng Hóa Học Của Kim Loại Kiềm ...
-
Chủ đề 2: Chuỗi Phản ứng Hóa Học Của Kim Loại Kiềm, Kiềm Thổ, Nhôm
-
Chuỗi Phản ứng Của Kim Loại Kiềm Ia
-
Tài Liệu Chuỗi Phản ứng Của Kim Loại Kiềm Thổ Iia - Xemtailieu
-
Bài Tập Chuỗi Phản Ứng - Kim Loại Kiềm - TaiLieu.VN
-
Chuỗi Phản ứng Kim Loại Kiềm - Hóa Học 24H
-
Phản ứng Kim Loại Kiềm Trang 1 Tải Miễn Phí Từ TailieuXANH