Chương 3: CHÚ ĐẠI BI TỤNG THEO ÂM TIẾNG PHẠN - Kilopad
Có thể bạn quan tâm
[SANSKRIT]
Tiếng Phạn [Sanskrit] (Phiên âm)
1. Namah Ratnatrayaya. (NA MÔ RÁT NA TRA DA DA)
2. Namo Arya- (NA MÔ A RI DA)
3. VaLokitesvaraya. (A VA LÔ KI TẾCH SOA VA RAY DA)
4. Bodhisattvaya (BÔ ĐI SÁT TOA DA)
5. Mahasattvaya. (MA HA SÁT TOA DA )
6. Mahakaruniakaya. (MA HA KA RU NI KAY DA)
7. Om. (UM!)
8. Sarva Rabhaye. (SA VA LA VA TI)
9. Sudhanadasya. (SUÝT ĐA NA TÁT SI A)
10.Namo Skrtva i Mom Arya- (.NA MÁT ( SÍT ) CỜ TOA NI MAN A RỊ DA.)
11.Valokitesvara Ramdhava. (A VA LÔ KI TẾCH SOA VA RA LANH TA PHA)
12.Namo Narakindi. (NA MÔ NI LA CANH THA ( Ơ ) )
13.Herimaha Vadhasame. (( SẤT ) RI MA HA PA TÁT SA MI)
14.Sarva Atha. Dusubhum. (SA VÁT VA TÁT SU BĂNG)
15.Ajeyam. (A SI DUM. )
16.Sarva Sadha. (Nama vasatva) (SA VA SÁT TOA, NA MÔ PA SÁT TOA, NA MÔ PHA GA)
17.Namo Vaga. (MA PHA TÊ TU)
18.Mavadudhu. Tadyatha. (TA ĐI DA THƠ ( A ))
19.Om. Avaloki. (UM! A VA LÔ KA)
20.Lokate. (LÔ KA TÊ)
21.Karate. (KA LA TI)
22.Ehre. (I SI RI)
23.Mahabodhisattva. (MA HA BÔ ĐI SÁT TOA)
24.Sarva Sarva. (SA PHÔ, SA PHÔ)
25.Mala Mala (MA RA, MA RA)
26.Mahe Mahredhayam. (MA SI, MA SI, RÍCH ĐAY DU)
27.Kuru Kuru Karmam. (GU RU, GU RU, GA MĂN.)
28.Dhuru Dhuru Vajayate. (ĐU RU, ĐU RU, PHA SI DA TI)
29.Maha Vajayate. (MA HA, PHA SI DA TI)
30.Dhara Dhara. (ĐA RA, ĐA RA)
31.Dhirini. (ĐI RI NI)
32.Svaraya. (SOA VA RAY DA)
33.Cala Cala. (JÁ LA, JÁ LA)
34.Mamavamara. (MA HA PHA MA RA ( Pháp danh ))
35.Muktele. (MUÝT ĐI LI)
36.Ehe Ehe. (Ê HI, Ê HI)
37.Cinda Cinda. (SI NA, SI NA)
38.Arsam Pracali. (A LÁT SINH BA LÁT SÁ RI)
39.Vasa Vasam (BA SA, PHÁT ( SÍ ) MINH)
40.Prasaya. (PHA RÁT SAY DA)
41.Huru Huru Mara. (HU LU, HU LU, BƠ RA)
42.Huru Huru Hri. (HU LU, HU LU, ( SÍ RI ))
43.Sara Sara. (SA RA, SA RA)
44.Siri Siri. (SI RI, SI RI)
45.Suru Suru. (SU RU, SU RU)
46.Bodhiya Bodhiya. (BUÝT ĐAY DA, BUÝT ĐAY DA)
47.Bodhaya Bodhaya. (BỐT ĐAY DA, BỐT ĐAY DA)
48.Maitriya. (MÉT TRI DÊ )
49.Narakindi. (NI LA KANH ( SÍ ) TA)
50.Dharsinina. (TRI SA, RA NA )
51.Payamana. (PHA DA, MA NÊ)
52.Svaha. (SOA HA)
53.Siddhaya. (SI TAY DA)
54.Svaha. (SOA HA)
55.Maha Siddhaya. (MA HA, SI TAY DA )
56.Svaha. (SOA HA)
57.Siddhayoge (SI TA DAY DÊ)
58.Svaraya. (SOA VA RAY DA)
59.Svaha. (SOA HA)
60.Narakindi (NI LA CANH THI)
61.Svaha. (SOA HA)
62.Maranara. (BƠ RA NI LA)
63.Svaha. (SOA HA)
64.Sirasam Amukhaya. (SÍT RI SIM HA MÚCH KHAY DA)
65.Svaha. (SOA HA)
66.Sarva Maha Asiddhaya (SA VA MA ÁT TAY DA)
67.Svaha. (SOA HA)
68.Cakra Asiddhaya. (SẮC ( CỜ ) RA, ÁT TAY DA)
69.Svaha. (SOA HA)
70.Padmakastaya. (HÁT MA kẾCH TAY DA)
71.Svaha. (SOA HA)
72.Narakindi Vagaraya. (NI LA KANH TÊ PANH TA LAY DA)
73.Svaha (SOA HA)
74.Mavari Samkraya. (MÔ PHÔ LI SANH KA RAY DA)
75.Svaha. (SOA HA)
76.Namah Ratnatrayaya. (NA MÔ RÁT NA TRA DAY DA)
77.Namo Arya- (NA MÔ A RI DA)
78.Valokites- (A VA LÔ KI TÊ)
79.Varaya (SOA VA RAY DA)
80.Svaha (SOA HA)
81.Om. Siddhyantu (UM! SÍT ĐI DANH TU)
82.Mantra (MANH TRA)
83.Padaya. (PA TAY DA)
84.Svaha. (SOA HA)
***Namo Aryavalokitesvaraya Bodhisattvaya.***
***
Từ khóa » Phiên âm Tiếng Phạn Chú đại Bi
-
Chú Đại Bi Tiếng Phạn Phiên âm Tiếng Việt Như Thế Nào? - Thiện Tâm
-
Kinh Chú Đại Bi Tiếng Phạn Phiên Âm Tiếng Việt Và Phạn Hán Việt
-
Chú Đại Bi Tiếng Phạn (Sanskrit) - Phật Pháp Ứng Dụng
-
Chú đại Bi Tiếng Phạn (Video Hướng Dẫn) | Lời Phật Dạy
-
Phiên âm Dễ đọc Của Thập Chú Và Chú Đại Bi (tiếng Phạn) - YouTube
-
Chú Đại Bi - 21 Biến Tiếng Phạn | Chữ Phát Hào Quang - Peto
-
Nội Dung Chú Đại Bi Phiên âm Phạn Việt Và Phạn Hán Việt
-
Chú Đại Bi Tiếng Phạn - CHÙA LỘC UYỂN
-
Chú Đại Bi Phiên âm Phạn Việt Và Phạn Hán Việt - Thiền Phật Giáo
-
Chú đại Bi Tiếng Việt Và Tiếng Phạn
-
Hướng Dẫn đọc Chú đại Bi Tiếng Phạn Chuẩn Bản Gốc
-
Chú Đại Bi Tiếng Phạn - My Blog
-
Chú Đại Bi Tiếng Phạn ❤️️ Bộ Kinh Chú Gốc Có Phiên Âm