Chương II: Bài Tập điện Năng Tiêu Thụ, Công Suất điện - SoanBai123

Dạng bài tập điện năng tiêu thụ, công suất điện cơ bản Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch

A=U.q=U.I.t​

Trong đó:

  • A: điện năng tiêu thụ của đoạn mạch (J)
  • U: điện áp (hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch) (V)
  • q: điện lượng dịch chuyển trong mạch (C)
  • I: cường động dòng điện không đổi trong mạch (A)
  • t: thời gian dòng điện chạy trong mạch (s)

Tính theo số điện: 1số điện=1kWh=3600000J Nhiệt lượng tỏa ra trên các điện trở (Định luật Jun-Lenxơ)

Q=I2R.t​

Trong đó:

  • Q: nhiệt lượng (J)
  • R: điện trở tương đương của đoạn mạch (Ω)

Bỏ qua sự truyền nhiệt ra ngoài môi trường, theo định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng ta có

Q = A​

Công suất điện, công suất tỏa nhiệt của đoạn mạch

Chương II: Bài tập điện năng tiêu thụ, công suất điện

Chương II: Bài tập điện năng tiêu thụ, công suất điện

P=AtAt =I2R=UI=U2RU2R

Trong đó:

  • P: công suất (W)

Dạng bài tập điện năng tiêu thụ, công suất điện của các thiết bị điện Trên các thiết bị tiêu thụ điện năng thường ghi rõ các thông số, điện áp (hiệu điện thế) định mức, công suất điện định mức. Bài tập điện năng tiêu thụ, công suất điện, vật lý 11 Nếu các thiết bị điện này mắc vào mạch có điện áp bằng điện áp định mức (thiết bị hoạt động bình thường) khi đó ta có công suất điện trong mạch bằng công suất định mức, điện áp trong mạch bằng điện áp định mức, cường độ dòng điện trong đoạn mạch đi qua thiết bị điện bằng cường độ dòng điện định mức. Nếu điện áp trong mạch khác với điện áp định mức ta chỉ coi thiết bị điện tiêu thụ là một điện trở được xác định bằng biểu thức

R=U2đmPđm=UđmIđmR=Uđm2Pđm=UđmIđm

Trong đó:

  • Uđm: điện áp định mức ghi trên thiết bị điện (V)
  • Pđm: công suất định mức ghi trên thiết bị điện (W)
  • Iđm: cường độ dòng điện định mức ghi trên thiết bị điện (A)

Từ khóa » để đun Sôi Hai Lít Nước Bằng Một ấm điện Ta Dùng Hết 0 25 Số điện. điều Này Có Nghĩa Là