Chương IV: Bài Tập Công, Công Suất - SoanBai123

Bài tập công cơ học, công suất cơ bản

  • Công cơ học (công của lực F không đổi)
A=F.s.cosα​

Trong đó:

  • A: công cơ học (công của lực F)
  • s: quãng đường dịch chuyển (m)
  • F: thành phần lực làm vật chuyển động được quãng đường s (N)
  • α: góc hợp bởi lực FF→ và hướng dịch chuyển của vật

Công cơ học (công của lực F) có giá trị đại số

  • A > 0: lực F sinh công dương (công phát động)
  • A=0: lực F không sinh công
  • A < 0: lực F sinh công âm (công cản)

Công suất (tốc độ sinh công)

P=|A|t=|F.cosα|.st=|Fcosα|.vP=|A|t=|F.cosα|.st=|Fcosα|.v

Trong đó:

  • P: công suất (W)
  • nếu v là vận tốc trung bình => P công suất trung bình
  • nếu v là vận tốc tức thời => P là công suất tức thời
  • Tính theo đơn vị mã lực (Hourse Power) 1HP=736W

Bài tập công cơ học, công suất của nhiều lực tác dụng vào vật Phương pháp chung:

  • Phân tích các lực thành phần tìm ra góc α hợp bởi phương của lực tác dụng và phương chuyển động của vật.
  • Công cơ học=tổng đại số của tất cả công của từng lực thành phần tác dụng vào vật.
  • Chương IV: Bài tập công, công suất

    Chương IV: Bài tập công, công suất

2/ Định lý động năng:

Wđ2 – Wđ1 = 0,5m(v22 – v12) = A​

3/ Biến thiên thế năng và công của trọng lực

Wt1 – Wt2 = mg(h1 – h2) = A​

4/ Biến thiên thế năng và công của lực đàn hồi

Wt1 – Wt2 = 0,5k(x12 – x22) = A​

5/ Định luật bảo toàn công: Khi vật chuyển động đều hoặc khi vận tốc của vật ở điểm cuối và điểm đầu bằng nhau thì công phát động bằng độ lớn của công cản Khi áp dụng định luật bảo toàn công cần lưu ý:

  • Không có lực ma sát: Aphát động = |Acản|
  • Có lực ma sát: Acó ích = H.Atoàn phần (H là hiệu suất)

Từ khóa » Tính Công Suất Trung Bình Của Lực Ma Sát