"chuộng" Là Gì? Nghĩa Của Từ Chuộng Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"chuộng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm chuộng
- đgt. Thích dùng hơn thứ khác: chuộng hàng ngoại chuộng hình thức chuộng lạ ham thanh (tng.) chuộng nghĩa khinh tài (tng.).
nd. Coi trọng, thích hơn những cái khác. Mặt hàng được nhiều người chuộng. Chuộng hình thức.
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh chuộng
chuộng- verb
- To value above other things, to attach importance to
- không chuộng hình thức: not to attach importance to form
- chuộng sự thật: to value truth above other things
- To value above other things, to attach importance to
Từ khóa » Chuộng Nghĩa Là Gì
-
Chuộng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chuộng Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Chuộng - Từ điển Việt
-
Chuộng Là Gì, Nghĩa Của Từ Chuộng | Từ điển Việt
-
Chuộng Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Chuộng Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
'chuộng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Chuộng Của Chuộng Công Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Chuộng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
"chiều Chuộng" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
-
KHÔNG ĐƯỢC NHIỀU NGƯỜI ƯA CHUỘNG
-
Chiều Chuộng Tiếng Nhật Là Gì?
-
Đồng Nghĩa - Trái Nghĩa Với Từ Chiều Chuộng Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Chủ Nghĩa Chuộng Do Thái – Wikipedia Tiếng Việt