CHUỒNG TRÂU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CHUỒNG TRÂU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chuồng trâubuffalo shedchuồng trâu

Ví dụ về việc sử dụng Chuồng trâu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Dạ trong chuồng trâu.In that barn.Về mặt tổng thể gồm có nhà chính, bếp, chuồng trâu.Generally, including the main house, kitchen, buffalo shed.Chuồng trâu: 7,2 m2, nằm phía sau bên phải nhà chính, nền bằng với nền sân.Buffalo shed: 7,2m2, located behind, on the right of the main house, the earth bed is as high as the ground.Nhà ở( dạng 1): gồm có nhà chính, bếp, chuồng trâu, cạnh bếp có cối giã gạo và giếng nước.House(type 1): including main house, buffalo-shed, next to kitchen having rice mortar and water well.Chuồng trâu: diện tích: 8m2, được xây dựng với hệ kết cấu cột gỗ, vì kèo gỗ, lợp mái lá cọ.Buffalo shed: the area: 8m2, is constructed with wooden structured column system, rafter timbering, palm leave roof.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcon trâutrâu bò trâu nước thịt trâusữa trâuNăm 2010, anh đặt phòng thu âm tại một chuồng trâu cũ tại nông trường của cha mẹ anh và thu âm các đĩa nhạc cho album phòng thu thứ ba.In 2010, he set up a recording studio in a barn at his parents' farm and set about recording tracks for his third album.Chuồng trâu: có diện tích 7,2 m2, nằm phía sau bên phải nhà chính, chuồng trâu có nền bằng với nền sân.Buffalo shed: the area of 7.2 m2, located on the right of the main house, buffalo shed has a bed as high as ground.Nhưng khi thấy trên truyền hình phản ánh hiệu quả từ mô hình nuôi trâu nhốt chuồng ở địa phương khác gia đình đã học theo và bắt đầu nuôi trâu nhốt chuồng thương phẩm từ năm 2012”.But when it comes to television, it reflects the efficiency of the local barn raising model that the family has followed and has started raising buffalos since 2012.".Vừa qua, gia đình đã tìm mua được diện tích đất trồng cỏ voi phù hợp nên quyết định sẽ đầu tư mở rộng,nâng cấp chuồng trại để nâng đàn trâu từ 6 lên 20 con trong năm 2017.Recently, the family has bought the appropriate area of elephant grass so decided to invest to expand andupgrade the cage to raise the buffalo from 6 to 20 children in 2017.Trâu điên xuất chuồng.Pit buhh's out of the cage.Cảnh vật thiên nhiên của một ngày đang dần kết thúc, người nông dân trở về nhà sau một ngày làm việc ngoài cánh đồng,từng đàn trâu bò theo chân người du mục trở về chuồng, bước đi chậm chạp, bụng con nào con nấy no căng.The natural landscape of the day is coming to an end, the farmer comes home after a day of working in the field,every herd of buffaloes and cows follow the nomad's back to the barn, walking slowly, every child has a belly. full stretch. Kết quả: 11, Thời gian: 0.0155

Từng chữ dịch

chuồngdanh từcagebarncoopstallenclosuretrâudanh từbuffalooxbullzoutrau chuồng thỏchuồng trại

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chuồng trâu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chuồng Trâu Bò Trong Tiếng Anh Là Gì