Chương Trình - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Download QR code
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Etymology
[edit]Sino-Vietnamese word from 章程 (“rule; regulation”).
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [t͡ɕɨəŋ˧˧ t͡ɕïŋ˨˩]
- (Huế) IPA(key): [t͡ɕɨəŋ˧˧ ʈɨn˦˩]
- (Saigon) IPA(key): [cɨəŋ˧˧ ʈɨn˨˩]
Noun
[edit]chương trình
- a program chương trình đào tạo ― a curriculum chương trình bảo vệ nhân chứng ― witness protection
- a show or performance set on a stage
- (broadcasting) a nonfiction program (e.g. game show, talk show, call-in show, etc.); compare phim
- (computing) a program; a computer program Hyponyms: phần mềm (“software”), ứng dụng (“application”)
Derived terms
[edit]- chương trình máy tính
- chương trình truyền hình
- lập trình
- trình cắm
- trình duyệt
- trình đơn
- trình thuật sĩ
- trình vẽ
- trình xem
- Sino-Vietnamese words
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese nouns
- Vietnamese terms with usage examples
- vi:Broadcasting
- vi:Computing
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » Chương Trình
-
Những Bí Mật Tình Cảm Trong Chương Trình HTV NHANH NHƯ CHỚP
-
Sóng 22 – Chương Trình Giải Trí Đêm Giao Thừa 2022 Hội Tụ Hơn 100 ...
-
Chương Trình - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chương Trình – Wikipedia Tiếng Việt
-
Chương Trình Tập Huấn Và Bồi Dưỡng Giáo Viên – Bộ GĐ Và ĐT
-
Chương Trình - USTH
-
Chương Trình đại Học - Đào Tạo - CTU
-
Chương Trình - Đảng Bộ Tỉnh Hà Tĩnh
-
Chương Trình "Rẻ Hơn Hoàn Tiền" - Tiki Care
-
Văn Phòng Các Chương Trình Trọng điểm Cấp Nhà Nước - Trang Chủ
-
Chương Trình đào Tạo Đại Học Chính Quy - .vn
-
Chương Trình đào Tạo - Trường Đại Học Phenikaa