Chuông - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng

chuông
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨuəŋ˧˧ | ʨuəŋ˧˥ | ʨuəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨuəŋ˧˥ | ʨuəŋ˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 鐘: chuông, chung
- 鍾: chuông, chung
- 鉖: chuông
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- chướng
- chương
- chuồng
- chường
- chuộng
Danh từ

chuông
- Nhạc khí đúc bằng hợp kim đồng, lòng rỗng, miệng loa tròn, thành cao, thường có quai để treo, tiếng trong và ngân dài, thường dùng trong các buổi lễ tôn giáo. Đúc chuông. Dùi chuông. Kéo chuông nhà thờ.
- Vật hoặc khí cụ bằng kim loại, có nhiều hình dáng khác nhau, phát ra tiếng kêu trong và vang để báo hiệu. Bấm chuông. Chuông điện thoại réo. Đồng hồ có chuông.
Dịch
nhạc khí đúc- Tiếng Anh: bell
- Tiếng Ireland: clag gđ
- Tiếng Tây Ban Nha: campana gc
- Tiếng Trung Quốc: 钟 (chung, zhong)
- Tiếng Anh: bell, buzzer
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chuông”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Cái Chuông Tiếng Hán Là Gì
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự CHUNG 鐘 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Cái Chuông Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Tra Từ: 鐘 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 鈴 - Từ điển Hán Nôm
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự LINH 鈴 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Chữ Linh鈴 Nghĩa Là Cái Chuông Nhỏ,... - Quang Tuyến Osaka
-
Phong Linh Nghĩa Là Gì? - Từ Điển Tê
-
Nguồn Gốc Và ý Nghĩa: Chuông, Trống, Mõ, Khánh, Bản
-
Chữ Hán – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Chuông Chùa Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
LINH - Leen's Story
-
PHẠM MINH ĐỨC - Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
-
PHƯƠNG PHÁP HỌC HỌC TIẾNG HÀN QUA ÂM HÁN VIỆT