Chướng - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
See also: chuông, chương, and chưởng
Vietnamese
[edit]Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [t͡ɕɨəŋ˧˦]
- (Huế) IPA(key): [t͡ɕɨəŋ˦˧˥]
- (Saigon) IPA(key): [cɨəŋ˦˥]
Etymology 1
[edit]Non-Sino-Vietnamese reading of Chinese 悵 (“dissatisfied”, SV: trướng).
Adjective
[edit]chướng
- unsightly; ugly; distasteful (especially in appearance)
Derived terms
[edit]- chướng mắt
- chướng tai
- chướng tai gai mắt (“unsightly”)
Etymology 2
[edit]Non-Sino-Vietnamese reading of Chinese 脹 (“to swell”, SV: trướng).
Adjective
[edit]chướng
- alternative form of trướng (“swollen; bloated”) chướng bụng ― bloated
Etymology 3
[edit]Sino-Vietnamese word from 障.
Verb
[edit]chướng
- (only in compounds) to obstruct
Derived terms
[edit]- chướng luỹ (障壘)
- chướng ngại (障礙, “obstacle”)
- chướng ngại vật (障礙物)
- nghiệp chướng (業障)
- tiền oan nghiệp chướng (前冤業障)
Etymology 4
[edit]Sino-Vietnamese word from 瘴.
Noun
[edit]chướng
- (only in compounds) miasma; toxic wind
Derived terms
[edit]- chướng khí (瘴氣, “miasma”)
- gió chướng (𫗄瘴)
- lam chướng (嵐瘴)
- lam sơn chướng khí (嵐山瘴氣)
- sơn lam chướng khí (山嵐瘴氣)
Từ khóa » Bụng Chướng Wiki
-
Trướng Bụng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đầy Hơi Chướng Bụng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ngang Bụng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cập Nhật Thông Tin Cần Biết Về Chướng Bụng Dưới - WIKI
-
Cổ Trướng - Wiki Là Gì
-
VCEP Viet Nam - Wiki Sức Khoẻ Và Y Tế - LinkedIn
-
Chuông Wiki Mới Nhất
-
Rau đắng, Từ điển Nấu ăn Cho Người Nội Trợ | Cooky Wiki
-
Năm Thứ 14/Tháng 3 Quý 2 | Đường Lên đỉnh Olympia Wiki | Fandom
-
Trị đầy Hơi, Chướng Bụng ở Người Cao Tuổi - Wiki Cách Làm
-
Táo Bón - Constipation - Wikipedia
-
Bà Bầu Bị đầy Hơi Chướng Bụng Phải Làm Sao? - Wiki Secret
-
XƠ GAN