Chuột Sa Chĩnh Gạo - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Thành ngữ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨuət˨˩ saː˧˧ ʨïʔïŋ˧˥ ɣa̰ːʔw˨˩ʨuək˨˨ ʂaː˧˥ ʨïn˧˩˨ ɣa̰ːw˨˨ʨuək˨˩˨ ʂaː˧˧ ʨɨn˨˩˦ ɣaːw˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨuət˨˨ ʂaː˧˥ ʨḭ̈ŋ˩˧ ɣaːw˨˨ʨuət˨˨ ʂaː˧˥ ʨïŋ˧˩ ɣa̰ːw˨˨ʨuət˨˨ ʂaː˧˥˧ ʨḭ̈ŋ˨˨ ɣa̰ːw˨˨

Thành ngữ

[sửa]

chuột sa chĩnh gạo

  1. (nghĩa bóng) Ví trường hợp bỗng nhiên gặp được nơi sung sướng, được hưởng cảnh sung túc, nhàn hạ.
    • 1999, Nguyễn Thị Ngọc Tú, Hình bóng cuộc đời, Nhà xuất bản Quân đội nhân dân, tr. 82:Mẹ tôi, sau hôm giả vờ làm khách may đo ở cửa hàng Mỹ Nữ về hớn hở tuyên bố: "Mày vào cửa nhà ấy là chuột sa chĩnh gạo đấy!".

Đồng nghĩa

[sửa]
  • chuột sa hũ nếp
  • chuột sa lọ mỡ

Tham khảo

[sửa]
  • “chuột sa chĩnh gạo”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chuột_sa_chĩnh_gạo&oldid=2231602” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Thành ngữ tiếng Việt
  • Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục chuột sa chĩnh gạo Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Chuột Sa Chĩnh Gạo Có Nghĩa Là Gì