CHÚT BỐI RỐI , RỒI NÓI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHÚT BỐI RỐI , RỒI NÓI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chút bối rốia little confuseda bit confusedslightly confuseda bit bemuseda little perplexedrồi nóiand sayand telland talkand saidand spoke

Ví dụ về việc sử dụng Chút bối rối , rồi nói trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Và tất cả họ trông có chút bối rối, rồi nói.And they all looked a bit bemused, and said.Và tất cả họ trông có chút bối rối, rồi nói:" À. chúng tôi không có ai bỏ học cả.And they all looked a bit bemused, and said,"Well, we don't have one.Và rồi anh ấy nói với tôi bằng sự ngưỡng mộ nhưng pha chút bối rối:" Tôi rất vui vì anh giúp vợ, nhưng tôi thì không.Then he said to me with admiration but a little perplexed:“I'm glad you help your wife, I do not help because when I do, my wife does not praise me. Kết quả: 3, Thời gian: 0.0161

Từng chữ dịch

chúttrạng từlittlechútngười xác địnhsomechútdanh từbitminutebốiđộng từsetconfusedbốidanh từbackgroundcontextbốithe settingrốidanh từpuppettroubledisordermessrốitính từturbulentrồitrạng từthennowalreadyrồisự liên kếtand chút ítchút thời gian để suy nghĩ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh chút bối rối , rồi nói English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Có Chút Bối Rối