Chuyên đề Bài Tập Sinh Học Lớp 8

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP SINH HỌC 8 MỤC LỤC

MỤC LỤC

TOC \o "1-3" \h \z \u HYPERLINK \l "_Toc43007999" Bài 1: Bài mở đầu PAGEREF _Toc43007999 \h 3

HYPERLINK \l "_Toc43008000" CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI PAGEREF _Toc43008000 \h 5

HYPERLINK \l "_Toc43008001" Bài 2: Cấu tạo cơ thể người PAGEREF _Toc43008001 \h 5

HYPERLINK \l "_Toc43008002" Bài 3: Tế bào PAGEREF _Toc43008002 \h 8

HYPERLINK \l "_Toc43008003" Bài 4: Mô PAGEREF _Toc43008003 \h 12

HYPERLINK \l "_Toc43008004" Bài 5: Thực hành: Quan sát tế bào và mô PAGEREF _Toc43008004 \h 15

HYPERLINK \l "_Toc43008005" Bài 6: Phản xạ PAGEREF _Toc43008005 \h 17

HYPERLINK \l "_Toc43008006" Đề kiểm tra một tiết Sinh 8 Chương 1 PAGEREF _Toc43008006 \h 22

HYPERLINK \l "_Toc43008007" CHƯƠNG II: VẬN ĐỘNG PAGEREF _Toc43008007 \h 25

HYPERLINK \l "_Toc43008008" Bài 7: Bộ xương PAGEREF _Toc43008008 \h 25

HYPERLINK \l "_Toc43008009" Bài 8: Cấu tạo và tính chất của xương PAGEREF _Toc43008009 \h 29

HYPERLINK \l "_Toc43008010" Bài 9: Cấu tạo và tính chất của cơ PAGEREF _Toc43008010 \h 33

HYPERLINK \l "_Toc43008011" Bài 10: Hoạt động của cơ PAGEREF _Toc43008011 \h 35

HYPERLINK \l "_Toc43008012" Bài 11: Tiến hóa của hệ vận động PAGEREF _Toc43008012 \h 37

HYPERLINK \l "_Toc43008013" Bài 12: Thực hành: Tập sơ cứu và băng bó cho người gãy xương PAGEREF _Toc43008013 \h 42

HYPERLINK \l "_Toc43008014" Đề kiểm tra một tiết Chương 2 PAGEREF _Toc43008014 \h 44

HYPERLINK \l "_Toc43008015" CHƯƠNG III: TUẦN HOÀN PAGEREF _Toc43008015 \h 47

HYPERLINK \l "_Toc43008016" Bài 13: Máu và môi trường trong cơ thể PAGEREF _Toc43008016 \h 47

HYPERLINK \l "_Toc43008017" Bài 14: Bạch cầu - Miễn dịch PAGEREF _Toc43008017 \h 49

HYPERLINK \l "_Toc43008018" Bài 15: Đông máu và nguyên tắc truyền máu PAGEREF _Toc43008018 \h 52

HYPERLINK \l "_Toc43008019" Bài 16: Tuần hoàn máu và lưu thông bạch huyết PAGEREF _Toc43008019 \h 55

HYPERLINK \l "_Toc43008020" Bài 17: Tim và mạch máu PAGEREF _Toc43008020 \h 59

HYPERLINK \l "_Toc43008021" Bài 18: Vận chuyển máu qua hệ mạch. Vệ sinh hệ tuần hoàn PAGEREF _Toc43008021 \h 63

HYPERLINK \l "_Toc43008022" Bài 19: Thực hành: Sơ cứu cầm máu PAGEREF _Toc43008022 \h 66

HYPERLINK \l "_Toc43008023" Đề kiểm tra một tiết Chương 3 PAGEREF _Toc43008023 \h 68

HYPERLINK \l "_Toc43008024" CHƯƠNG IV: HÔ HẤP PAGEREF _Toc43008024 \h 71

HYPERLINK \l "_Toc43008025" Bài 20: Hô hấp và các cơ quan hô hấp PAGEREF _Toc43008025 \h 71

HYPERLINK \l "_Toc43008026" Bài 21: Hoạt động hô hấp PAGEREF _Toc43008026 \h 74

HYPERLINK \l "_Toc43008027" Bài 22: Vệ sinh hô hấp PAGEREF _Toc43008027 \h 76

HYPERLINK \l "_Toc43008028" Bài 23: Thực hành: Hô hấp nhân tạo PAGEREF _Toc43008028 \h 79

HYPERLINK \l "_Toc43008029" Đề kiểm tra một tiết Chương 4 PAGEREF _Toc43008029 \h 79

HYPERLINK \l "_Toc43008030" CHƯƠNG V: TIÊU HÓA PAGEREF _Toc43008030 \h 82

HYPERLINK \l "_Toc43008031" Bài 24: Tiêu hóa và các cơ quan tiêu hóa PAGEREF _Toc43008031 \h 82

HYPERLINK \l "_Toc43008032" Bài 25: Tiêu hóa ở khoang miệng PAGEREF _Toc43008032 \h 84

HYPERLINK \l "_Toc43008033" Bài 26: Thực hành: Tìm hiểu hoạt động của enzim trong nước bọt PAGEREF _Toc43008033 \h 87

HYPERLINK \l "_Toc43008034" Bài 27: Tiêu hóa ở dạ dày PAGEREF _Toc43008034 \h 89

HYPERLINK \l "_Toc43008035" Bài 28: Tiêu hóa ở ruột non PAGEREF _Toc43008035 \h 92

HYPERLINK \l "_Toc43008036" Bài 29: Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân PAGEREF _Toc43008036 \h 95

HYPERLINK \l "_Toc43008037" Bài 30: Vệ sinh tiêu hóa PAGEREF _Toc43008037 \h 99

HYPERLINK \l "_Toc43008038" Đề kiểm tra một tiết Chương 5 PAGEREF _Toc43008038 \h 101

HYPERLINK \l "_Toc43008039" CHƯƠNG VI: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG PAGEREF _Toc43008039 \h 104

HYPERLINK \l "_Toc43008040" Bài 31: Trao đổi chất PAGEREF _Toc43008040 \h 104

HYPERLINK \l "_Toc43008041" Bài 32: Chuyển hóa PAGEREF _Toc43008041 \h 107

HYPERLINK \l "_Toc43008042" Bài 33: Thân nhiệt PAGEREF _Toc43008042 \h 110

HYPERLINK \l "_Toc43008043" Bài 34: Vitamin và muối khoáng PAGEREF _Toc43008043 \h 112

HYPERLINK \l "_Toc43008044" Bài 35: Ôn tập học kì I PAGEREF _Toc43008044 \h 115

HYPERLINK \l "_Toc43008045" Bài 36: Tiêu chuẩn ăn uống. Nguyên tắc lập khẩu phần PAGEREF _Toc43008045 \h 123

HYPERLINK \l "_Toc43008046" Bài 37: Thực hành: Tiêu chuẩn một khẩu phần cho trước PAGEREF _Toc43008046 \h 127

HYPERLINK \l "_Toc43008047" Đề kiểm tra một tiết Chương 6 PAGEREF _Toc43008047 \h 128

HYPERLINK \l "_Toc43008048" CHƯƠNG VII: BÀI TIẾT PAGEREF _Toc43008048 \h 131

HYPERLINK \l "_Toc43008049" Bài 38: Bài tiết và cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu PAGEREF _Toc43008049 \h 131

HYPERLINK \l "_Toc43008050" Bài 39: Bài tiết nước tiểu PAGEREF _Toc43008050 \h 133

HYPERLINK \l "_Toc43008051" Bài 40: Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu PAGEREF _Toc43008051 \h 136

HYPERLINK \l "_Toc43008052" Đề kiểm tra một tiết Chương 7 PAGEREF _Toc43008052 \h 139

HYPERLINK \l "_Toc43008053" CHƯƠNG VIII: DA PAGEREF _Toc43008053 \h 142

HYPERLINK \l "_Toc43008054" Bài 41: Cấu tạo và chức năng của da PAGEREF _Toc43008054 \h 142

HYPERLINK \l "_Toc43008055" Bài 42: Vệ sinh da PAGEREF _Toc43008055 \h 144

HYPERLINK \l "_Toc43008056" Đề kiểm tra một tiết Chương 8 PAGEREF _Toc43008056 \h 147

HYPERLINK \l "_Toc43008057" CHƯƠNG IX: THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN PAGEREF _Toc43008057 \h 149

HYPERLINK \l "_Toc43008058" Bài 43: Giới thiệu chung hệ thần kinh PAGEREF _Toc43008058 \h 149

HYPERLINK \l "_Toc43008059" Bài 44: Thực hành: Tìm hiểu chức năng(liên quan đến cấu tạo) của tủy sống PAGEREF _Toc43008059 \h 152

HYPERLINK \l "_Toc43008060" Bài 45: Dây thần kinh tủy PAGEREF _Toc43008060 \h 154

HYPERLINK \l "_Toc43008061" Bài 46: Trụ não, tiểu não, não trung gian PAGEREF _Toc43008061 \h 155

HYPERLINK \l "_Toc43008062" Bài 47: Đại não PAGEREF _Toc43008062 \h 159

HYPERLINK \l "_Toc43008063" Bài 48: Hệ thần kinh sinh dưỡng PAGEREF _Toc43008063 \h 162

HYPERLINK \l "_Toc43008064" Bài 49: Cơ quan phân tích thị giác PAGEREF _Toc43008064 \h 165

HYPERLINK \l "_Toc43008065" Bài 50: Vệ sinh mắt PAGEREF _Toc43008065 \h 168

HYPERLINK \l "_Toc43008066" Bài 51: Cơ quan phân tích thính giác PAGEREF _Toc43008066 \h 170

HYPERLINK \l "_Toc43008067" Bài 52: Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện PAGEREF _Toc43008067 \h 173

HYPERLINK \l "_Toc43008068" Bài 53: Hoạt động cấp cao ở người PAGEREF _Toc43008068 \h 176

HYPERLINK \l "_Toc43008069" Bài 54: Vệ sinh hệ thần kinh PAGEREF _Toc43008069 \h 178

HYPERLINK \l "_Toc43008070" Đề kiểm tra một tiết Chương 9 PAGEREF _Toc43008070 \h 181

HYPERLINK \l "_Toc43008071" CHƯƠNG X: NỘI TIẾT PAGEREF _Toc43008071 \h 184

HYPERLINK \l "_Toc43008072" Bài 55: Giới thiệu chung hệ nội tiết PAGEREF _Toc43008072 \h 184

HYPERLINK \l "_Toc43008073" Bài 56: Tuyến yên, tuyến giáp PAGEREF _Toc43008073 \h 186

HYPERLINK \l "_Toc43008074" Bài 57: Tuyến tụy và tuyến trên thận PAGEREF _Toc43008074 \h 190

HYPERLINK \l "_Toc43008075" Bài 58: Tuyến sinh dục PAGEREF _Toc43008075 \h 192

HYPERLINK \l "_Toc43008076" Bài 59: Sự điều hòa và phối hợp hoạt động của các tuyến nội tiết PAGEREF _Toc43008076 \h 196

HYPERLINK \l "_Toc43008077" Đề kiểm tra một tiết Chương 10 PAGEREF _Toc43008077 \h 199

HYPERLINK \l "_Toc43008078" CHƯƠNG XI: SINH SẢN PAGEREF _Toc43008078 \h 202

HYPERLINK \l "_Toc43008079" Bài 60: Cơ quan sinh dục nam PAGEREF _Toc43008079 \h 202

HYPERLINK \l "_Toc43008080" Bài 61: Cơ quan sinh dục nữ PAGEREF _Toc43008080 \h 204

HYPERLINK \l "_Toc43008081" Bài 62: Thụ tinh, thụ thai và phát triển của thai PAGEREF _Toc43008081 \h 207

HYPERLINK \l "_Toc43008082" Bài 63: Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai PAGEREF _Toc43008082 \h 210

HYPERLINK \l "_Toc43008083" Bài 64: Các bệnh lây truyền qua đường sinh dục PAGEREF _Toc43008083 \h 213

HYPERLINK \l "_Toc43008084" Bài 65: Đại dịch AIDS - Thảm họa của loài người PAGEREF _Toc43008084 \h 215

HYPERLINK \l "_Toc43008085" Bài 66: Ôn tập - Tổng kết PAGEREF _Toc43008085 \h 217

HYPERLINK \l "_Toc43008086" KIỂM TRA HỌC KÌ PAGEREF _Toc43008086 \h 227

HYPERLINK \l "_Toc43008087" Đề kiểm tra Sinh học 8 Học kì 1 (Đề 1) PAGEREF _Toc43008087 \h 227

HYPERLINK \l "_Toc43008088" Đề kiểm tra Sinh học 8 Học kì 1 (Đề 2) PAGEREF _Toc43008088 \h 228

HYPERLINK \l "_Toc43008089" Đề kiểm tra Sinh học 8 Học kì 1 (Đề 3) PAGEREF _Toc43008089 \h 230

HYPERLINK \l "_Toc43008090" Đề kiểm tra Sinh học 8 Học kì 1 (Đề 4) PAGEREF _Toc43008090 \h 232

HYPERLINK \l "_Toc43008091" Đề kiểm tra Sinh học 8 Học kì 1 (Đề 5) PAGEREF _Toc43008091 \h 234

HYPERLINK \l "_Toc43008092" Đề kiểm tra Sinh học 8 Học kì 2 (Đề 1) PAGEREF _Toc43008092 \h 235

HYPERLINK \l "_Toc43008093" Đề kiểm tra Sinh học 8 Học kì 2 (Đề 2) PAGEREF _Toc43008093 \h 238

HYPERLINK \l "_Toc43008094" Đề kiểm tra Sinh học 8 Học kì 2 (Đề 3) PAGEREF _Toc43008094 \h 241

HYPERLINK \l "_Toc43008095" Đề kiểm tra Sinh học 8 Học kì 2 (Đề 4) PAGEREF _Toc43008095 \h 244

HYPERLINK \l "_Toc43008096" Đề kiểm tra Sinh học 8 Học kì 2 (Đề 5) PAGEREF _Toc43008096 \h 245

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP SINH HỌC 8 KIỂM TRA HỌC KÌ

Bài 1: Bài mở đầu

A. Phương pháp giải

I. Vị trí của con người trong tự nhiên

- Các ngành động vật đã học:

   + Ngành động vật nguyên sinh

   + Ngành ruột khoang

   + Các ngành giun

   + Ngành thân mềm

   + Ngành chân khớp

   + Ngành động vật có xương sống

- Trong ngành động vật có xương sống, lớp thú có vị trí tiến hóa cao nhất.

- Người có cấu tạo chung giống động vật có xương sống

- Con người nằm ở vị trí cao nhất trên thang tiến hoá của sinh giới nói chung và của giới Động vật nói riêng.

VD: có lông mao, đẻ con, nuôi con bằng sữa,…

- Người tiến hóa hơn thú nhờ những đặc điểm

   + Phân hóa bộ xương phù hợp với chức năng lao động và tạo dáng đứng thẳng.

   + Bộ não phát triển là cơ sở ngôn ngữ, chữ viết, ý thức và tư duy trừu tượng.

II. Nhiệm vụ của môn cơ thể người và vệ sinh

- Nhiệm vụ: cần nghiên cứu cấu tạo, chức năng sinh lý từ tế bào đến hệ cơ quan, mối quan hệ qua lại với môi trường.

- Ý nghĩa:

   + Chứng minh loài người từ động vật nhưng con người ở nấc thang tiến hóa cao nhất.

   + Cung cấp những kiến thức cơ bản về cấu tạo, chức năng sinh lý về cơ thể người, thấy được mối quan hệ của cơ thể đối với môi trường, với các ngành khoa học xã hội và tự nhiên khác. Từ đó phương pháp rèn luyện thân thể và phòng chống bệnh tật.

VD: kiến thức về cơ thể người liên quan đến nhiều lĩnh vực trong xã hội như về y tế, thực phẩm, trồng trọt.

III. Phương pháp học tập môn cơ thể người và vệ sinh

Phương pháp chính: Quansát, thí nghiệm và vận dụng vào thực tiễn cuộc sống.

B. Bài tập rèn luyện kĩ năng

Câu 1: Sắp xếp theo đúng trật tự từ thấp đến cao các ngành, lớp đã học.

A. Động vật nguyên sinh ->Ruột khoang -> Giun tròn -> Giun đốt ->Thân mềm -> Chân khớp -> Động vật có xương sống.

B. Động vật nguyên sinh ->Ruột khoang -> Giun đốt -> Giun tròn ->Thân mềm -> Chân khớp -> Động vật có xương sống.

C. Động vật nguyên sinh ->Thân mềm -> Giun tròn -> Giun đốt -> Ruột khoang -> Chân khớp -> Động vật có xương sống.

D. Động vật nguyên sinh ->Ruột khoang -> Giun tròn -> Giun đốt ->Chân khớp -> Thân mềm -> Động vật có xương sống.

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: A

Câu 2: Sắp xếp theo đúng trật tự từ thấp đến cao các lớp của động vật có xương sống:

A. Cá -> Lưỡng cư -> Bò sát -> Chim -> Thú B. Cá -> Lưỡng cư -> Bò sát -> Chim -> Thú

C. Cá -> Lưỡng cư -> Bò sát -> Chim -> Thú D. Cá -> Lưỡng cư -> Bò sát -> Chim -> Thú

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: D

Câu 3: Con người là một trong những đại diện của

A. lớp Bò sát. B. lớp Thú. C. lớp Chim. D. lớp Lưỡng cư.

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: B

Giải thích: Trong ngành động vật có xương sống, lớp thú có vị trí tiến hóa cao nhất.

Người có những đặc điểm cấu tạo giống lớp thú

VD: có lông mao, đẻ con, nuôi con bằng sữa,…

Câu 4: Trong giới Động vật, loài sinh vật nào hiện đứng đầu về mặt tiến hóa ?

A. Con người B. Gôrila C. Đười ươi D. Vượn

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: A

Giải thích: Con người nằm ở vị trí cao nhất trên thang tiến hoá của sinh giới nói chung và của giới Động vật nói riêng.

Câu 5: Loài động vật nào dưới đây có nhiều đặc điểm tương đồng với con người nhất ?

A. Đười ươi B. Khỉ đột C. Tinh tinh D. Culi

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: C

Giải thích: 99,4% các vị trí ADN quan trọng nhất trong các gen tương ứng của người và tinh tinh giống hệt nhau.

Câu 6: Đặc điểm nào dưới đây xuất hiện ở cả người và mọi động vật có vú khác?

A. Có chu kì kinh nguyệt từ 28 – 32 ngày B. Đi bằng hai chân

C. Nuôi con bằng sữa mẹ D. Xương mặt lớn hơn xương sọ

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: C

Giải thích: tất cả các loài động vật có vú đều nuôi con bằng sữa mẹ.

Câu 7: Con người khác với động vật có vú ở điểm nào sau đây ?

A. Có ngôn ngữ (tiếng nói và chữ viết)

B. Biết chế tạo công cụ lao động vào những mục đích nhất định

C. Biết tư duy

D. Tất cả các đáp án trên

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: D

Giải thích: Người tiến hóa hơn thú nhờ những đặc điểm

+ Phân hóa bộ xương phù hợp với chức năng lao động và tạo dáng đứng thẳng.

+ Bộ não phát triển là cơ sở ngôn ngữ, chữ viết, ý thức và tư duy trừu tượng.

Câu 8: Yếu tố nào dưới đây đóng vai trò cốt lõi, giúp con người bớt lệ thuộc vào thiên nhiên ?

A. Bộ não phát triển B. Lao động

C. Sống trên mặt đất D. Di chuyển bằng hai chân

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: B

Giải thích: Con người lao động có mục đích nên bớt lệ thuộc vào thiên nhiên.

Câu 9: Để tìm hiểu về cơ thể người, chúng ta có thể sử dụng phương pháp nào sau đây ?

1. Quan sát tranh ảnh, mô hình… để hiểu rõ đặc điểm hình thái, cấu tạo của các cơ quan trong cơ thể.

2. Tiến hành làm thí nghiệm để tìm ra những kết luận khoa học về chức năng của các cơ quan trong cơ thể.

3. Vận dụng những hiểu biết khoa học để giải thích các hiện tượng thực tế, đồng thời áp dụng các biện pháp vệ sinh và rèn luyện thân thể.

A. 1, 2, 3 B. 1, 2 C. 1, 3 D. 2, 3

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: A

Giải thích: Phương pháp chính: Quansát, thí nghiệm và vận dụng vào thực tiễn cuộc sống.

Câu 10: Kiến thức về cơ thể người và vệ sinh có liên quan mật thiết với ngành nào dưới đây ?

A. Tâm lý giáo dục học B. Y học

C. Thể thao D. Tất cả các đáp án trên

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: D

Giải thích: kiến thức về cơ thể người liên quan đến nhiều lĩnh vực trong xã hội như về y tế, thực phẩm, trồng trọt.

CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI

Bài 2: Cấu tạo cơ thể người

A. Phương pháp giải

I. Cấu tạo

1. Các phần cơ thể

Cơ thể người được bao bọc bởi lớp da.

- Cơ thể người chia làm 3 phần: đầu, thân, chi (tay, chân)

- Các khoang chính của cơ thể là khoang ngực và khoang bụng, các khoang này nằm ở thân và ngăn cách nhau bởi cơ hoành.

   + Khoang ngực: Chứa tim, phổi, khí quản, thực quản.

   + Khoang bụng: chứa dạ dày, ruột, gan, tụy, lách, thận, bong đái, cơ quan sinh dục.

2. Các hệ cơ quan

- Hệ cơ quan gồm các cơ quan cùng phối hợp hoạt động thực hiện chức năng nhất định của cơ thể.

Bảng 2: thành phần, chức năng của các hệ cơ quanHệ cơ quanCác cơ quan trong hệ cơ quanChức năng của hệ cơ quanHệ vận độngCơ và xươngVận động, di chuyểnTiêu hóaMiệng, ống tiêu hóa, tuyến tiêu hóaBiến đổi thức ăn cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thểTuần hoànTim và hệ mạchVận chuyển, trao đổi chất dinh dưỡng tới tế bào, mang chất thải CO2 từ tế bào đến cơ quan bài tiết.Hô hấpPhổi và đường dẫn khíThực hiện trao đổi O2 và CO2 giữa cơ thể và môi trường.Bài tiếtThận, ống dẫn nước tiểu, bong đáiLọc máu tạo nước tiểuThần kinhNão, tủy, dây TK, hạch TKĐiều hòa, điều khiển, phối hợp hoạt động của các cơ quan.- Ngoài các hệ cơ quan trên, trong cơ thể còn có da, các giác quan, hệ sinh dục giúp duy trì nòi giống, hệ nội tiết giúp điều hòa quá trình trao đổi chất của cơ thể bằng hoocmon.

II. Sự phối hợp hoạt động của các cơ quan

⇒ Các cơ quan trong cơ thể là một khối thống nhất, có sự phối hợp với nhau, cùng thực hiện chức năng sống. Sự phối hợp này được thực hiện nhờ cơ chế thần kinh và cơ chế thể dịch (dòng máu chảy trong hệ tuần hoàn mang theo hoocmon do tuyến nội tiết tiết ra)

B. Bài tập rèn luyện kĩ năng

Câu 1: Cơ thể người chia làm mấy phần? Đó là những phần nào?

A. 3 phần: đầu, thân, các chi. B. 4 phần: đầu, cổ, thân, chi

C. 2 phần: đầu, thân D. 5 phần: đầu, cổ, thân, tay, chân.

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: A

Giải thích: Cơ thể người chia làm 3 phần: đầu, thân, chi (tay, chân)

Câu 2: Ở cơ thể người, cơ quan nằm trong khoang ngực là:

A. Tim B. Phổi C. Thực quản D. Tất cả các đáp án trên

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: D

Giải thích: Các khoang chính của cơ thể là khoang ngực và khoang bụng, các khoang này nằm ở thân và ngăn cách nhau bởi cơ hoành.

   + Khoang ngực: Chứa tim, phổi, khí quản, thực quản.

Câu 3: Ở cơ thể người, cơ quan nằm trong khoang bụng là:

A. Bóng đái B. Thận C. Ruột già D. Tất cả các đáp án trên

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: D

Giải thích: Các khoang chính của cơ thể là khoang ngực và khoang bụng, các khoang này nằm ở thân và ngăn cách nhau bởi cơ hoành.

   + Khoang bụng: chứa dạ dày, ruột, gan, tụy, lách, thận, bong đái, cơ quan sinh dục.

Câu 4: Cơ nào dưới đây ngăn cách khoang ngực và khoang bụng

A. Cơ hoành B. Cơ ức đòn chũm C. Cơ liên sườn D. Cơ nhị đầu

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: A

Giải thích: Các khoang chính của cơ thể là khoang ngực và khoang bụng, các khoang này nằm ở thân và ngăn cách nhau bởi cơ hoành.

Câu 5: Các cơ quan trong hệ hô hấp là:

A. Phổi và thực quản B. Đường dẫn khí và thực quản

C. Thực quản, đường dẫn khí và phổi D. Phổi, đường dẫn khí và thanh quản.

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: D

Giải thích: Hệ hô hấp bao gồm phổi và đường dẫn khí thực hiện chức năng trao đổi O2 và CO2 giữa cơ thể và môi trường.

Câu 6: Hệ cơ quan nào phân bố ở hầu hết các nơi trong cơ thể?

A. Hệ hô hấp B. Hệ bài tiết C. Hệ tiêu hóa D. Hệ tuần hoàn

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: D

Giải thích: hệ tuần hoàn bao gồm tim và hệ mạch phân bố khắp cơ thể có chức năng vận chuyển, trao đổi chất dinh dưỡng tới tế bào, mang chất thải CO2 từ tế bào đến cơ quan bài tiết.

Câu 7: Thực quản là bộ phận của hệ cơ quan nào sau đây?

A. Hệ hô hấp B. Hệ tiêu hóa C. Hệ tuần hoàn D. Hệ bài tiết

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: B

Giải thích: thức ăn từ miệng => hầu => thực quản => dạ dày => ruột => hậu môn

Câu 8: Khi chúng ta chạy cật lực thì hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường hoạt động.

A. Hệ vận động B. Hệ hô hấp C. Hệ tuần hoàn D. Tất cả các đáp án trên

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: D

Giải thích: Khi chúng ta chạy cật lực thì hệ vận động làm việc với cường độ lớn. Lúc đó, các hệ cơ quan khác cũng tăng cường hoạt động, tim đập nhanh và hoạt động mạnh hơn, mạch máu dãn, thở nhanh và sâu, mồ hôi tiết nhiều,…để cung cấp năng lượng cho các hoạt động.

Câu 9: Hệ cơ quan nào dưới đây có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể ?

   1. Hệ hô hấp

   2. Hệ sinh dục

   3. Hệ nội tiết

   4. Hệ tiêu hóa

   5. Hệ thần kinh

   6. Hệ vận động

A. 1, 2, 3 B. 3, 5 C. 1, 3, 5, 6 D. 2, 4, 6

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: B

Giải thích: Hệ nội tiết và hệ thần kinh có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan trong cơ thể

Câu 10: Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ, đồng thời khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng nặng nề. Ví dụ trên phản ánh điều gì ?

A. Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau

B. Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương

C. Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng

D. Tất cả các phương án đưa ra

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án: D

Giải thích: các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ chặt chẽ với nhau, sự hoạt động của các cơ quan trong cơ thể là do năng lượng được cung cấp nhờ các chất dinh dưỡng do thức ăn mà cơ thể hấp thụ.

Bài 3: Tế bào

A. Phương pháp giải

I. Cấ

Từ khóa » Chuyên đề Sinh Học 8