Chuyên đề Đồng Dư Thức Môn Số Học Lớp 6 - TaiLieu.VN
Có thể bạn quan tâm
Ồ Chuyên đ ề Ư Đ NG D TH C
Môn: S H C 6
Ứ Ố Ọ
ị ệ Lê Th Kim Oanh
Ng
ườ ự i th c hi n: ệ ự Th c hi n: tháng 1 năm 2011
ắ ế ứ ơ ả : t các ki n th c c b n
:
ươ ượ ọ ồ ố ớ c g i đ ng v i nhau theo
≡ ượ ọ ng. Hai s nguyên a và b đ ế b (mod m) đ ộ ồ c g i là m t đ ng d th c.
A.Tóm t ị I/Đ nh nghĩa ố Cho m là s nguyên d ế module m, n u a b chia h t cho m ( a b )| m hay m\(a b) ệ ư ứ Ký hi u : a ≡ ụ 1 (mod 4) Ví d : 3 ≡ 17 (mod 6) 5 ≡ 0 (mod 6) 18
m (a | m)
ề ộ ủ 0 (mod m) có nghĩa là a là b i c a m, k/h: a
≡ ướ ủ c c a a ( m \ a) .
≡ ế ế ế t a b (mod m)
ấ ơ ả :
≡ ọ ố a (mod m)
≡ c (mod4)
≡ ≡ ≡ ≡ a (mod m) c (mod m) => a d (mod m) => a + c b + d (mod m)
ệ Đi u ki n a hay m là N u a b không chia h t cho m, ta vi II/ Các tính ch t c b n ớ 1) V i m i s nguyên a, ta có a ≡ b (mod m) => b 2) a ≡ b (mod m) và b 3) a ≡ b (mod m) và c a ả : a1 H quệ b≡ 2 (mod m) , ... , an b≡ n (mod m)
b≡ 1 + b2 + b3 + ... + bn(mod m)
≡ d (mod m) => a.c b.d (mod m)
b≡ 1 (mod m) , a2 => a1 + a2 + a3 + ... + an ≡ b≡ 1 (mod m) , a2 b≡ 2 (mod m) , ... , an b≡ n (mod m) b (mod m) và c ả : a) a1
(cid:0) ≡ ớ ọ b≡ 1.b2.b3. ... .bn(mod m) b≡ n (mod m) v i m i n N ≡ 5) a H quệ => a1.a2.a3. ... .an n b) a
≡ ≡ 2 (mod 2)
≡
b (mod m) => a ậ +Nh n xét : ≡ ≡ ≡ ≡ 1 (mod 2) => a + b 0 (mod 2) 1 (mod 2) => a.b 1(mod 2)
1 (mod 2) và b 0 (mod 2) => a + b 1 (mod 2) và b ổ ≡ ộ ố ẵ ố ẻ ố ẻ ủ ủ : T ng c a hai s l là m t s ch n, tích c a hai s l là
2 (mod 2)
2 ≡ ≡ ế N u m t s chia 7 d 3 thì bình ph
9 (mod 7) ộ ố ư ươ ố ư ng s đó chia 7 d
1
a) * a Mà 2 * a ề Đi u này có nghĩa ộ ố ẻ m t s l . ≡ b)a 3 (mod 7) => a ề Đi u này có nghĩa : 2.Chú ý :
ế ủ
ượ ≡ ộ ồ ≡ ư
ư ứ c chia hai v c a m t đ ng d th c . 12 (mod 10) nh ng 1 6 (mod 10). ≡ ư ư ớ ể ồ 0 (mod m) và b 0 (mod m), nh ng a.b có th đ ng d v i 0 theo
≡ ư 0 (mod 10), nh ng 2.5 = 10
≡ ế ủ ồ ứ ả ỏ
ủ b (mod m) và d là
ướ ≡ ≡
c chung c a a, b sao cho (d, m) = 1 (mod m) ) ướ b : d (mod m) ( ố ủ ố c chung c a ba s a, b, m
a)Không đ ụ Ví d : * 2 ≡ b) a module m. ≡ ụ 10 (mod 10). 0 (mod 10) và 5 Ví d : 2 ư ậ ộ ố ể Nh v y đ phép chia hai v c a đ ng th c đòi h i ph i kèm theo m t s ệ ề đi u ki n . ≡ế 6) N u a thì : a : d ≡ế 7)N u a thì (mod )
2004 cho 11
: Tìm s d c a phép chia
b (mod m) và d là s nguyên là ≡ B/Áp d ngụ : D ng 1ạ ố ư ủ Bài 1 : Tìm s d trong phép chia 2004
ế ộ ố ượ ọ
ố ư ấ ệ ổ c g i là chia h t cho 11 ổ ế ữ ố M t s đ ẻ hàng l và t ng các ch s hàng
ế ử ụ ệ ữ ỉ khi và ch khi hi u gi a các t ng ch s ch n k t
S d ng d u hi u chia h t cho 11 : ữ ố ở ẵ ể ừ trái sang ph i chia h t cho 11. ế ụ
ả ố Ví d : Xét xem s 5016 có chia h t cho 11 ? Ta có (5 + 1) (0 + 6) = 0. Vì 0 11 = > 5016 11
Gi
11)
2 (mod 11)
i ả : ≡ Ta có 2002 11 => 2004 2 11 => 2004 => 20042004 ≡ 1 (mod 11) (vì 1024 1 => 20042004 = 24.22000 = 24.(210)200 ≡ 5 (mod 11) 2≡ 2004 (mod 11) , mà 210 2≡ 4
2004 chia 11 d 5ư .
ậ V y 2004
ố ư Bài 2 : Tìm s d khi chia A = 1944
2005 (mod 7)
≡
2005 cho 7 iả : Gi 2005 (2)≡ 1≡ 668 (mod 7) hay (23)668
≡ ≡ 2 (mod 7) => 1944 3)668 1 (mod 7) => (2 1 (mod 7)
2005
≡ 2 (mod 7)
Ta có : 1944 Mà (2)3 => (23)668.(2) ≡ 2 (mod 7) hay (2) 2005 cho 7 d 5.ư ậ V y 1944
ố ư Bài 3: Tìm s d khi chia 1003 cho 7
96
=
=
100 3
4 3 .3
Gi iả
)
4 3
) 16 ( 4 6 3 . 3 (cid:0) + 81 7.11 4
= 4 3
( = 4 mod 7
Ta có:
(1)
2
Ta th y: ấ
=
(cid:0) +
)
= 6 3
6 3
(2)
16
16
6
)
)
(
729 7.104 1 ) (
(
( 1 mod 7 ) ( 1 mod 7
3
6 3
16
(cid:0) (cid:0)
(
)
)
4.1 mod 7
100 3
( 4 mod 7
(cid:0) (cid:0) ừ T (1) và (2)
( 4 6 3 . 3
96
6 1 mod 7 ) 1003 chia cho 7 d 4.ư =
=
) 32
( 4 3 3 . 3
4 3 .3
100 3
V y ậ
)
(1)
=
* Cách 2: = (cid:0) +
(
)
(
)
+
6
43 33
27
33
) ( 1 mod 7
32
32
32
(cid:0) (cid:0) - - (cid:0)
)
)
( 81 4 mod 7 ) ( 6 mod 7 ) (
(
) ( 1 mod 7 (
)
3 3
3 3
32
(cid:0) - (cid:0) Do đó,
)
mà ) ( 1 mod 7 (
(2) )
)
( 4 2 3 . 3
4.1 mod 7
( 1 mod 7 ( 4 mod 7
100 3
(cid:0) (cid:0) ừ T (1) và (2)
1003 chia cho 7 d 4.ư
V y ậ
1000 1 và B = 61001 + 1 đ u là b i s c a 7
ố ộ ố ủ ề Bài 4 : CMR các s A = 6
Gi
1000
1000 1 7
≡ i ả : 1 (mod 7) => 6
ậ
1001 ≡ 1001 + 1 7
≡ 6 (mod 7) , mà 6 1 (mod 7)
105
ộ ủ ≡ Ta có 6 1 (mod 7) => 6 ộ ủ V y A là b i c a 7 T 6ừ 1000 ≡ 1 (mod 7) => 6 => 61001 ≡ 1 (mod 7) => 6 ậ V y B là b i c a 7
100 3
3+ Gi
ổ cho 13 ố ư Bài 5: Tìm s d khi chia t ng
1003 cho 13: là tìm s t
96
=
4 3 .3
100 3
iả ố ự ỏ ơ ồ ư ớ nhiên nh h n 13, đ ng d v i
( 4 3 3 . 3 = 4
4 3
3
+)
(1)
=
) )
3 3
(cid:0) + 81 13.6 3 (cid:0) + 27 13.2 1
+)
32
32
ố ư * Tìm s d khi chia 1003 theo modun 13 = Ta có:
) 32 ( = 3 mod13 ( 1 mod13 (
)
)
(cid:0) (cid:0)
(
= 3 3 )
(
)
(2)
3 3
32
32 1 mod13 )
(
( 1 mod13 )
3 3 )
(1)
3.1 mod13
100 3
( 3 mod13
3
(cid:0) (cid:0) ừ T (1) và (2)
105 3
ặ M t khác:
( 4 3 3 . 3 ( ) 35 3=
3
35
)
)
(
)
(
)
1053
(2)
3 3
3 3
35 1 mod13
( =� 27 1 mod13 +
+
Hay +
)
�
�
�
105 3
( 3 1 mod13
100 3
105 3
( 1 mod13 ) ( 4 mod13
(cid:0) (cid:0) Mà
105
ừ
100 � 3 3+
ậ ổ V y t ng chia cho 13 d 4ư T (1) và (2) 100 3
ố ư
5 1 cho 9 iả :
Bài 6 : Tìm s d trong phép chia 1532 Gi
≡ 2 (mod 9) => 1532 5 (mod 9)
5 5 1 ư
2≡ 5 (mod 9) , mà 25 ≡ ≡ 5 (mod 9) => 1532 4(mod 9)
5 1 chia cho 9 d là 4.
93
Ta có 1532 => 15325 ≡ ậ V y 1532
3012
1-
ứ ằ Bài 7: Ch ng minh r ng:
3
3
=
ế chia h t cho 13 Gi i:ả
)
(
)
39
93
3
3
(cid:0) Do đó: Mà
( 729 1 mod13 )
)
9 mod13 )
3012 ) 31
( 1 mod13
3012
( 1 mod13
Hay
93
93
(cid:0) Ta có: 3012 = 13 . 231 + 9 ( ) (cid:0) � 3012 9 mod13 ( Nên
3012 )
3012 )
�
�
�
3012
3012
( 1 0 mod13
93
- - -
( (cid:0) � 1 mod13 ( 1 1 1 mod13 1-
3012
ế chia h t cho 13 V y ậ Hay
2n + 12.6n chia h t cho 19
ứ ằ ế Bài 8 : Ch ng minh r ng A = 7.5
n
Gi iả :
n
≡ 7.6≡ n + 12.6n 19.6≡ 0 (mod 19) 6≡ n (mod 19) 6 (mod 19) => 25 7.6≡ n (mod 19) => 7.25n + 12.6n
ứ ỏ Ta có A = A = 7.52n + 12.6n = A = 7.25n + 12.6n ≡ Vì 25 =>7.25n ề . Đi u này ch ng t ế A chia h t cho 19.
2003 cho 13. iả : Gi
2003 = (33)667. 32
ư Bài 9: Tìm d trong phép chia 3
1.3≡ 2 (mod 13) (33)667. 32 9 ≡ 1≡ 667 => (33)667. 32
3)667 9 (mod 13). V y 3ậ 2003 chia cho 13 d 9 .ư
1 (mod 13) mà 2003 = 3.667 + 2 => 3 1 => (3 ≡ Ta có 33 ≡ 33 ≡ => 32003
2002 4 chia h t cho 31 Gi
ằ ứ Bai 10 : Ch ng minh r ng 2
4
≡ ế i ả : 1 (mod 31) , mà 2002 = 5.400 + 2 Ta có 25
5)400
≡ 1 (mod 31) => (2 1.2≡ 2 (mod 31)
≡ 1≡ 400 (mod 31) => (25)400.22 ế 22002 4 chia h t cho 31 Nên 22002 = (25)400 .22 Vì 25 => 22002 4 (mod 31) =>
5555 + 55552222 chia h t cho 7
ứ ằ ế Bài 11 : Ch ng minh r ng : 2222
5555 2222
Gi
5555(mod 7) 2222 (mod 7)
≡ ( 4) 4≡
≡
3
≡ ạ Ta l (4≡ 3) 1(mod 7) (1) ≡ 0 (mod 7) (2)
1(mod 7) => 4 ≡ iả : ≡ Ta có 2222 + 4 7 => 2222 4 (mod 7) => 2222 ≡ 4 (mod 7) => 5555 5555 4 7 => 5555 5555 + 42222 (mod 7) => 22225555 + 55552222 ( 4) Mà 42222 = (4)2222 => ( 4)5555 + 42222 = (4)2222. 43333 + 42222 = (4)2222. 43333 ( 4)2222 = (4)2222(43333 1) 3 1= 63 7 => 43 1 i có : 4 Nên ( 4)5555 + 42222 0 (mod 7)
5555 + 55552222 chia h t cho 7.
ừ ế T (1) và (2) => 2222
70 + 750 cho 12 i ả :
ư Bài 12 : Tìm d trong phép chia 5
Gi
70
≡ ≡ ≡ 1 (mod 12) hay 5 1(mod 12) (1)
2)25
50
1(mod 12) => (5 ≡ Ta có 52 72 ≡ 2 (mod 12) => (7 1(mod 12) (2)
2)35 ≡ 1(mod 12) hay 7 70 + 750 chia cho 12 d 2.ư
ừ T (1) và (2) => 5
776 + 777777 + 778778 khi chia cho 3 và khi chia
ố ư ủ
Bài 13 : Tìm s d c a A = 776 cho 5?
i ả :
776 ≡ ≡
≡ 1(mod 3) => 776 1 (mod 3)
Gi 776 ≡ 1(mod 3) => 776 +Ta có 776 777 ≡ 0 (mod 3) => 777 777 778 ≡ 1 (mod 3) => 778 778 ≡ 0 (mod 3) 1 (mod 3)
777 + 3778 (mod 5)
777 3777 (mod 5)
≡ ≡ ≡
777
1 + 3.3 777(3 1) (mod 5)
≡ ≡ 2)388.3
776 ≡ 1 (mod 5) 3≡ 777 (mod 5) 777 778 3≡ 778 (mod 5) 1 3≡ ≡ 1 + 3 1 + 2.3 ≡ 776 + 777777 + 778778
≡ => 776776 + 777777 + 778778 khi chia cho 3 d 2.ư 1 (mod 5) => 776 +Ta có 776 3 (mod 5) => 777 777 3 (mod 5) => 778 778 => 776776 + 777777 + 778778 Hay 776776 + 777777 + 778778 776776 + 777777 + 778778 776776 + 777777 + 778778 Mà 32 ≡ 1(mod 3) => (3 ậ V y A = 776 3 (mod 5) ≡ 1 + 2.3 2 (mod 5)
5
ư ậ V y A chia cho 5 d 2.
2005 + 42005 khi chia cho 11 và khi chia cho 13 ?
ố ư ủ Bài 14 : Tìm s d c a A = 3
iả :
5)401 5)401 2 (mod 11)
≡ ≡ ≡ ≡ Gi 1 (mod 11) 1 (mod 11)
3)668. 3 ≡ 1.3 (mod 13) => 3 3)668 .4 1.4 (mod 13) => 4 ≡
2005 2005
≡ ≡ 1 (mod 13) => (3 1 (mod 13) =>(4 3 (mod 13) 4 (mod 13)
≡ 7 (mod 13)
+Ta có : 35 1 (mod 11) => (3 Và 45 1 (mod 11) => (4 => A = 32005 + 42005 ≡ => A chia cho 11 d 2ư +Ta có : 33 ≡ Và 43 ≡ => A = 32005 + 42005 => A chia cho 13 d 7ư .
1
ả ử ứ ế ằ ng. Ch ng minh r ng : N u ac ac≡ 2 (mod
Bài 15 : Gi m) và (a, m) = 1 thì c1 ố ươ s m là s nguyên d c≡ 2 (mod m)
Gi i ả :
ac≡ 2 (mod m) => m \ ac1 ac2 => m \a(c1 c2)
Ta có : ac1 Vì (a, m) = 1 => m \ c1 c2 => c1 c≡ 2 (mod m)
ộ ố ứ ằ ố và không là ướ ủ ố c c a s
≡ Bài 16 :Ch ng minh r ng : N u p là m t s nguyên t nguyên a thì ap 1 ế 1 (mod p)
Gi
ồ ộ ố ấ ả i ả : ố
ư ớ ồ ộ
1a
ố ở
i n u có r ủ ố ố
ộ ố ủ ư ớ ộ ồ
ơ ử ố
p 1
≡ ≡ 1.2.3. ... (p 1) (mod p) hay (p 1)!a (p 1)! (mod
≡ Xét dãy s 1; 2; 3; ... ; p 1. T t c các s này đôi m t không đ ng d v i nhau ư theo môđun p. Do đó các s a, 2a, 3a, ... ; (p 1)a cũng đôi m t không đ ng d r≡ 2a (mod p) mà (a, p) = 1 ượ ạ ế ớ c l v i nhau rtheo môđun p. B i vì ng r≡ 2 (mod p) v i rớ 1, r2 là hai s nào đó c a dãy s 1, 2, 3, ... , p 1 (vô lí) => r1 H n n a mõi m t s c a dãy a, 2a, 3a, ... , (p 1)a đ ng d v i đúng m t trong các s 1, 2, 3, ... , p 1 theo môđun p => a.2a.3a. ... .(p 1)a p). Vì (p, (p 1)!) = 1 => ap 1 1 (mod p)
≡ ≡ ố b (mod m) => ac bc (mod c.m) ế Bài 17 : CMR : N u c là s nguyên d
ươ Gi ng : a i :ả
≡ ≡ a b (mod m) => a b = m.q => ac bc = mc.q => ac bc (mod c.m)
6
Bài 18 :
ắ ộ ố ọ t m t s có hai ch s mà t ng các
ế B n Th ng h c sinh l p 6A đã vi ố ạ ổ ữ ố ượ ố ư c s d là 4,
ạ ữ ố ủ ư ớ ắ ch s c a nó là 14. B n Th ng đem s đó chia cho 8 thì đ nh ng khi chia cho 12 thì đ c s d là 3.
ằ ấ ộ ắ
ứ ế ứ a)Ch ng minh r ng b n Th ng đã làm sai ít nh t m t phép tính chia. b)N u phép chia th nh t cho 8 là đúng thì phép chia th hai cho 12 có ó
ượ ố ư ạ ứ ấ ố ị ư d là bao nhiêu ? Hãy Tìm s b chia.
Gi i ả :
ọ ố
ố ẻ ậ ạ
ắ
≡ 2 (mod 3) => 4ab 8 (mod 12) (1)
≡ 0 (mod 4) => 3ab
ế ừ ư
≡ 0 (mod 12) (2) 8 (mod 12) => n chia cho 12 d 8 (cid:0) {0; 2; 4; 6; 8}
ữ ố ạ ố ộ a)G i s đó là n = ab ư Vì n chia cho 8 d 4, nên n = 8p + 4 ư Và n chia cho 12 d 3, nên n = 12q + 3 ố ẵ => 8p + 4 = 12q + 3 (Mà 8p + 4 là s ch n, còn 12q + 3 là s l ). Do v y b n ộ Th ng đã làm sai m t phép chia. b)Vì a + b = 14 => ab ≡ N u ab ≡ T (1) và (2) => ab ố ẵ Do n = 8p + 4 là s ch n mà n = ab => b N u ế
b = 0 => a = 14 (lo i vì a là s có m t ch s khác 0) b = 2 => a = 12 (lo i)ạ b = 4 => a = 10 (lo i)ạ b = 6 => a = 8 b = 8 => a = 6
ố ầ ố ị ặ => S c n tìm là 86 ho c 68 => S b chia là 68.
ế ằ ủ ậ t r ng ngày 20 / 11/1994 là ngày ch nh t. Tính xem:
ứ ấ ứ ấ
Bài 19: Bi a) Ngày 20 / 11/1996 là ngày th m y? b) Ngày 20 / 11/2011 là ngày th m y? Gi iả
ậ
ế ế ừ a) Vì 1996 chia h t cho 4 nên năm 1996 là năm nhu n, có 366 ngày. T 20 / 11/1994 đ n 20 / 11/1996 là 2 năm, có:
ậ 365 . 2 + 1 (nhu n) = 731 (ngày)
ứ ế ằ ầ ễ
)
(cid:0) có 7 ngày. ( 731 3 mod 7
ư ậ ầ ồ
3 ngày. ủ ậ ứ
ừ ậ Bi t r ng c mõi tu n l Ta có: 731 = 7. 104 + 3 hay ẻ Nh v y, 731 ngày g m 104 tu n và l Do đó, n u ế ngày 20 / 11/1994 là ngày ch nh t thì 20 / 11/1996 là ngày th 4. b) T 20 / 11/1994 đ n 20 / 11/2011 là 17 năm có 4 năm nhu n là 1996, 2000,
ế ậ ế ừ 2004, 2008. V y T 20 / 11/1994 đ n 20 / 11/2011 có:
7
ậ 365 . 17 + 4 (nhu n) = 6209 (ngày)
ế ằ
)
(cid:0) có 7 ngày. ( 6209 0 mod 7
ồ ầ ư ậ
ủ ậ
ữ ố ậ ộ ố
: Tìm ch s t n cùng c a m t s ộ ủ n :
n l n l
ầ ượ ặ ữ ố ậ t có ch s t n cùng
ặ
(cid:0) ậ ụ ậ ớ ầ ễ ứ t r ng c mõi tu n l Bi Ta có: 6209 = 7 . 887 Hay Nh v y, 6209 ngày g m 887 tu n Do đó, n u ế ngày 20 / 11/1994 là ngày ch nh t thì 20 / 11/1996 cũng là ngàych ủ nh t.ậ ủ D ng 2ạ ữ ố ậ a)Tìm m t ch s t n cùng c a a ế N u a có ch s t n cùng là 0; 1; 5 ho c 6 thì a ầ ượ l n l ặ ế N u a có ch s t n cùng là 2, 3 ho c 7, ta v n d ng nh n xét sau v i k Z
ữ ố ậ t là 0; 1; 5 ho c 6. ữ ố ậ 24k ≡ 34k ≡ 74k ≡ ể
ấ ớ {0; 1; 2; 3}
ặ 6.2≡ r (mod 10) a≡ 4k + r n 7 (mod 10) thì a a≡ r (mod 10) ta l y n chia cho 4. Gi ≡ế N u a ≡ ế N u a
ố ữ ố ậ Ví d 1ụ : Tìm ch s t n cùng c a các s :
b) 92008 , a) 62009 , d) 22009
6 (mod 10) 1 (mod 10) 1 (mod 10) ủ n v i a có ch s t n cùng là 2; 3; 7 ữ ố ậ ữ ố ậ Do đó đ tìm ch s t n cùng c a a ớ (cid:0) ả ử s n = 4k + r v i r n 2≡ n = 24k + r 2 (mod 10) thì a ≡ 3 (mod 10) ho c a ủ c) 32009 , Gi iả :
ự ỹ ừ ớ ố nhiên
ố ẫ
ữ ố ậ
ố ữ ố ậ ữ ố ậ ỹ ừ ớ ố
ữ ố ậ ỹ ừ ớ ố nhiên ự
ẻ ố ậ thì có s t n cùng là 9.
ữ ố ậ
ữ ố ậ
ủ ố
N) d) 1423 + 2323 + 7023
i :ả
ữ ố ậ
ữ ố ậ a) 62009 có ch s t n cùng là 6 (vì 6 khi nâng lên lu th a v i s mũ t ữ ố ậ ằ khác 0 v n b ng chính s 6) b) 92008 = (92)1004 = 811004 = … 1 có ch s t n cùng là 1 91991 = 91990.9 = (92)995.9 = 81995.9 = (…1).9 = … 9 có ch s t n cùng là 9 ậ ự Nh n xét : S có ch s t n cùng là 9 khi nâng lên lu th a v i s mũ t ẵ ch n khác 0 nào thì ch s t n cùng là 1, khi nâng lên lu th a v i s mũ t nhiên l c) 32009 = (34)502.3 = 81502.3 = (… 1).3 = … 3 có ch s t n cùng là 3. d) 22009 = 22008.2 = (24)502.2 = 16502.2 = ( … 6).2 = … 2 có ch s t n cùng là 2 Ví d 2ụ : Tìm ch s t n cùng c a các s sau : ữ ố ậ a) 421 , b) 3103 , c) 84n + 1 (n (cid:0) Gi a) 430 = 42.15 = (42)15 = 1615 = …6 có ch s t n cùng là 6 421 = 420 + 1 = (42)10.4 = 1610.4 = (…6).4 = … 4 có ch s t n cùng là 4
ố ậ ố
ỹ ừ ớ ố ự ớ ố ố ậ ẻ nhiên ch n thì có s t n cùng là 6, khi nâng lên v i s mũ t : S nào có s t n cùng là 4 thì khi nâng lên lu th a v i s mũ ố có s nhiên l
8
ậ Nh n xét ự ẵ t ậ t n cùng là 4)
ữ ố ậ
23 + 2323 + 7023 = … 4 + … 7 + … 0 = … 1 có ch s t n cùng là 1
ữ ố ậ
ủ ố ậ n :
b) 3103 = 3102.3 = (32)51.3 = 951.3 = (… 9).3 = … 7 có ch s t n cùng là 7 c) 84n + 1 = 84n.8 = (23)4n.8 = 212n.8 = (24)3n.8 = 163n.8 = (…6).8 = …. 8 có ch s ữ ố ậ t n cùng là 8 d) 1423 = 1422.14 = (… 6).14 = …. 4 2323 = 2322.23 = (232)11.23 = ( … 9).23 = …7 7023 = … 0 V y : 14 ố ậ b)Tìm hai s t n cùng c a s a ậ Ta có nh n xét sau : 220 ≡ 320 ≡ 65 ≡ 74 ≡ 76 (mod 100) 01 (mod 100) 76 (mod 100) 01 (mod 100)
ớ ớ
ả nhiên khác 0.
≡ ≡ ≡ ≡ ố ự 0 (mod 10) 1; 3; 7; 9 (mod 10) 5 (mod 10) 2; 4; 6; 8 (mod 10)
ấ ố Mà 76n ≡ 76 (mod 100) v i n ≥ 1 5n ≡ 25 (mod 100) v i n ≥ 2 ớ ế Suy ra k t qu sau v i k là s t a20k ≡ế 00 (mod 100) n u a a20k ≡ế 01 (mod 100) n u a a20k ≡ế 25 (mod 100) n u a a20k ≡ế 76 (mod 100 n u a ữ ố ậ ể ậ V y đ tìm hai ch s t n cùng c a a ủ n, ta l y s mũ n chia cho 20
ữ ố ủ 2003
20k
2003 có hai ch s t n cùng là 08. ữ ố ậ
≡ ≡ 76 (mod 100) => 2 76 (mod 100)
9992 9993
ữ ố ậ ủ
Bài 1 : Tìm hai ch s tân cùng c a 2 i :ả Gi Ta có : 220 Do đó : 22003 = 23.(220)100 = 8.(220)100 = ( … 76).8 = …08 V y 2ậ Bài 2: Tìm hai ch s t n cùng c a: a) b)
999
(1)
1000 2
: 2
2 10
= ) 100
Gi iả
1000 2
100
100
mà a) Ta th y ấ ( = 2
(
)
(
(
)
(
)
10 2
=� 1024
) ( 1 mod 25
10 2
) 1
mod 25
9
- (cid:0) - Ta có:
10002
(cid:0) ư ữ ố ậ ủ
( 1 mod 25 ể ả
ư ữ ố ậ ộ ủ Hay 21000 chia cho 25 d 1, do đó hai ch s t n cùng c a 1000 là b i c a 4 nên hai ch s t n cùng
ữ ố ậ ấ ố
: 3
ữ ố ậ ộ ủ
(
)
) 21000 có th là 01; 26; 51; 75, nh ng 2 ủ c a nó ph i là 76 (2) ặ ừ T (1) và (2) ta th y s 76 chia 2 thì hai ch s t n cùng là 38 (= 76:2) ho c 999 cũng là b i c a 4 nên hai ch s t n cùng c a ủ ư 88(=186:2) nh ng cũng do 2 2999 là 88. = 999 1000 b) 3 3 Ta có: 34 = 81
2
(cid:0) -
)
8 3
19
(cid:0) (cid:0) 19 mod100 (
49 mod100
10 3
61.9
10
(cid:0) (cid:0)
61 mod100 ( (
) )
100 3
49
(cid:0) (cid:0)
01 mod100 )
(
, nghĩa là hai ch s t n cùng c a 3
01 mod100 ữ ố
(cid:0) ữ ố ậ
ả ư ủ
=
ế ố ư ế ế ế ố
10003 ủ 1000 là 01. S 3ố 1000 là ộ ủ b i c a 3 nên ch s hang trăm c a nó khi chia cho 3 ph i d 2( Chia ti p thì ố s 201 chia h t cho 3, n u s d là 0 hay 1 thì s 001, 101 không chia h t cho 3) V y ậ
1000 3
: 3
999 3
10
ữ ố ậ có hai ch s t n cùng là 76 (= 201 : 2)
Từ khóa » Toán Về đồng Dư Thức
-
Chuyên đề đồng Dư Thức
-
Chuyên đề: Đồng Dư Thức - 123doc
-
Chuyên đề đồng Dư Thức - Tài Liệu Môn Toán
-
Ứng Dụng đồng Dư Thức Trong Giải Toán Số Học
-
[Toán Nâng Cao Lớp 8] - Đồng Dư Thức - Thầy Nguyễn Hùng Cường
-
Đồng Dư Thức - SlideShare
-
Ứng Dụng đồng Dư Vào Giải Toán Chia Hết Lớp 9 - SlideShare
-
Chuyên đề đồng Dư Thức
-
Lý Thuyết Về đồng Dư Trong Chương Trình Toán Lớp 6
-
[PDF] BÀI TẬP CHIA & ĐỒNG DƯ - Cit..vn
-
Ứng Dụng đồng Dư Thức Trong Giải Toán Số Học
-
[PDF] đồng Dư Thức Và ứng Dụng Trong Việc Chứng Minh Tính Chia
-
Chuyên đề: Đồng Dư - Toán 8 - Tài Liệu Học Tập
-
Toán 9 - Chuyên đề I: Phép Chia Có Dư – đồng Dư Thức
-
Đồng Dư
-
[PDF] CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐỒNG DƢ VÀ HÀM SỐ HỌC - VNU
-
Chuyên đề Toán đồng Dư Thức - Tài Liệu đại Học
-
Tài Liệu Bồi Dưỡng Số Học Lớp 6 - Đồng Dư Thức
-
Số Học đồng Dư - Viblo