Chuyển đổi Chiều Dài
Có thể bạn quan tâm
Trong vật lý, chiều dài (hay khoảng cách, chiều cao, chiều rộng, độ dài, kích thước, quãng đường v.v.) là khái niệm cơ bản chỉ trình tự của các điểm dọc theo một đường nằm trong không gian và đo lượng (nhiều hay ít) mà điểm này nằm trước hoặc sau điểm kia. Trong ngôn ngữ thông dụng, chiều dài là một trường hợp của khoảng cách.
Nhập số Kilomet (km) bạn muốn chuyển đổi trong hộp văn bản, để xem kết quả trong bảng.
Hệ mét Kilomet (km) Mét (m) Decimet (dm) (dm) Centimet (cm) (cm) Milimét (mm) Micrômét (µm) Nanomét (nm) Angstrom (Å) Anh/Mỹ Liên minh Dặm (mi) Fulông Chuỗi Sào đo (đơn vị của Anh bằng 5,092 m) (rd) Yard (yd) Foot (ft) Liên kết Gang tay Inch (in) Line Triệu (mil) Thou (thou) Hàng hải Dặm biển Fathom Thiên văn học Parsec (pc) Năm ánh sáng Đơn vị thiên văn (AE) Phút ánh sáng Giây ánh sáng Hệ mét Kilomet (km) Mét (m) Decimet (dm) (dm) Centimet (cm) (cm) Milimét (mm) Micrômét (µm) Nanomét (nm) Angstrom (Å) Anh/Mỹ Liên minh Dặm (mi) Fulông Chuỗi Sào đo (đơn vị của Anh bằng 5,092 m) (rd) Yard (yd) Foot (ft) Liên kết Gang tay Inch (in) Line Triệu (mil) Thou (thou) Hàng hải Dặm biển Fathom Thiên văn học Parsec (pc) Năm ánh sáng Đơn vị thiên văn (AE) Phút ánh sáng Giây ánh sáng 0 Các phân số thập phân 1 Các phân số thập phân 2 Các phân số thập phân 3 Các phân số thập phân 4 Các phân số thập phân 5 Các phân số thập phân 6 Các phân số thập phân 7 Các phân số thập phân 8 Các phân số thập phân 9 Các phân số thập phân 10 Các phân số thập phân
From bằng ToHệ mét
Kilomet (km)
-
Mét (m)
-
Decimet (dm) (dm)
-
Centimet (cm) (cm)
-
Milimét (mm)
-
Micrômét (µm)
-
Nanomét (nm)
-
Angstrom (Å)
-
Anh/Mỹ
Liên minh
-
Dặm (mi)
-
Fulông
-
Chuỗi
-
Sào đo (đơn vị của Anh bằng 5,092 m) (rd)
-
Yard (yd)
-
Foot (ft)
-
Liên kết
-
Gang tay
-
Inch (in)
-
Line
-
Triệu (mil)
-
Thou (thou)
-
Hàng hải
Dặm biển
-
Fathom
-
Thiên văn học
Parsec (pc)
-
Năm ánh sáng
-
Đơn vị thiên văn (AE)
-
Phút ánh sáng
-
Giây ánh sáng
-
Cài đặt
Các phân số thập phân 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Phân cách bằng dấu phẩy Dấu phẩy (",") Chấm (".") Dấu phân cách hàng nghìn Không có gì Khoảng trống (" ") Dấu phẩy (",") Chấm (".") Lưu ĐóngTừ khóa » độ Dài Vật Lý
-
Chiều Dài – Wikipedia Tiếng Việt
-
Lý Thuyết đo độ Dài | SGK Vật Lí Lớp 6
-
Vật Lý 6 Bài 1: Đo độ Dài - Lý Thuyết, Trắc Nghiệm Môn Vật Lý Lớp 6
-
Lý Thuyết Bài 1: Đo Độ Dài - Chương I Vật Lý Lớp 6 - HocTapHay
-
Hướng Dẫn Chi Tiết Cách Đo Độ Dài Để Học Tốt Môn Vật Lý 6
-
Giới Hạn đo, đơn Vị đo, Cách đo độ Dài – Vật Lý 6 - Abcdonline
-
Đơn Vị đo độ Dài Là Gì? Dụng Cụ đo độ Dài (chiều Dài) Là Gì? - Vật Lý 6 ...
-
Giải Vật Lý 6 Bài 1: Đo độ Dài - SoanVan.NET
-
Vật Lý 6 - Bài 1 - Đo độ Dài (DỄ HIỂU NHẤT) - YouTube
-
Các đơn Vị đo Lường Phổ Biến | độ Dài, Nhiệt độ, áp Xuất...
-
Giải Bài Tập Vật Lý 6 Bài 1: Đo độ Dài
-
Soạn Lý 6 Bài: Đo độ Dài (tiếp Theo) Dễ Hiểu
-
Đo độ Dài Vật Lý 6 - .vn
-
Đo độ Dài: Đơn Vị đo độ Dài Là Gì? Dụng Cụ đo độ Dài (chiều Dài) Là Gì?