Chuyển đổi Danh Sách Giày Cỡ Anh, Mỹ, EU Theo Centimét (CM) Việt ...

Laman utama / Lazada Vietnam / Vietnam chuyển đổi danh sách giày cỡ Anh, Mỹ, EU theo centimét (CM) Việt Nam Dicatat oleh Admin Mei 05, 2018 Catat Ulasan Đối với khách truy cập blog, những người muốn mua giày trực tuyến, có thể sai lầm là đo kích thước giày của họ. Đôi khi chọn kích thước của giày mà chúng tôi thường mặc là một vấn đề khó khăn, đặc biệt là đối với những khách hàng sẽ mua giày trực tuyến trên internet. Đôi khi chỉ vì kích thước chân sai bạn phải chấp nhận đôi giày đẹp nhưng không phù hợp thì bạn trả lại giày hoặc bán lại cho người khác với giá rẻ hơn. Các bài viết sau đây có thể được xem và có thể cung cấp thông tin mong muốn. Kích cỡ giày của Mỹ, cỡ giày của Châu Âu, cỡ Anh và cỡ giày của Việt Nam có thể thấy bằng Inch và cm (CM). size giày eu và size việt nam

kích thước của giày phụ nữ trưởng thành

US Sizes Euro Sizes VN Sizes UK Sizes Inches Centimet
4 35 2 8.1875" 20.8
4.5 35 2.5 8.375" 21.3
5 35-36 3 8.5" 21.6
5.5 36 3.5 8.75" 22.2
6 36-37 4 8.875" 22.5
6.5 37 4.5 9.0625" 23
7 37-38 5 9.25" 23.5
7.5 38 5.5 9.375" 23.8
8 38-39 6 9.5" 24.1
8.5 39 6.5 9.6875" 24.6
9 39-40 7 9.875" 25.1
9.5 40 7.5 10" 25.4
10 40-41 8 10.1875" 25.9
10.5 41 8.5 10.3125" 26.2
11 41-42 9 10.5" 26.7
11.5 42 9.5 10.6875" 27.1
12 42-43 10 10.875" 27.6

kích thước của giày nam giới trưởng thành

US Sizes Euro Sizes VN Sizes UK Sizes Inches Centimet
6 39 5.5 9.25" 23.5
6.5 39 6 9.5" 24.1
7 40 6.5 9.625" 24.4
7.5 40-41 7 9.75" 24.8
8 41 7.5 9.9375" 25.4
8.5 41-42 8 10.125" 25.7
9 42 8.5 10.25" 26
9.5 42-43 9 10.4375" 26.7
10 43 9.5 10.5625" 27
10.5 43-44 10 10.75" 27.3
11 44 10.5 10.9375" 27.9
11.5 44-45 11 11.125" 28.3
12 45 11.5 11.25" 28.6
13 46 12.5 11.5625" 29.4
14 47 13.5 11.875" 30.2
15 48 14.5 12.1875" 31
16 49 15.5 12.5" 31.8

Cỡ giày của trẻ em (7 - 12 tuổi)

US Sizes Euro Sizes VN Sizes UK Sizes Inches Centimet
3.5 35 2.5 8.625" 21.9
4 36 3 8.75" 22.2
4.5 36 3.5 9" 22.9
5 37 4 9.125" 23.2
5.5 37 4.5 9.25" 23.5
6 38 5 9.5" 24.1
6.5 38 5.5 9.625" 24.4
7 39 6 9.75" 24.8

Cỡ giày của trẻ em (4 - 7 tuổi)

US Sizes Euro Sizes VN Sizes UK Sizes Inches Centimet
10.5 27 9.5 6.625" 16.8
11 28 10 6.75" 17.1
11.5 29 10.5 7" 17.8
12 30 11 7.125" 18.1
12.5 30 11.5 7.25" 18.4
13 31 12 7.5" 19.1
13.5 31 12.5 7.625" 19.4
1 32 13 7.75" 19.7
1.5 33 14 8" 20.3
2 33 1 8.125" 20.6
2.5 34 1.5 8.25" 21
3 34 2 8.5" 21.6

Cỡ giày của trẻ em (9 tháng - 4 tuổi)

US Sizes Euro Sizes VN Sizes UK Sizes Inches Centimet
3.5 19 2.5 4.25" 10.8
4 19 3 4.5" 11.4
4.5 20 3.5 4.625" 11.7
5 20 4 4.75" 12.1
5.5 21 4.5 5" 12.7
6 22 5 5.125" 13
6.5 22 5.5 5.25" 13.3
7 23 6 5.5" 14
7.5 23 6.5 5.625" 14.3
8 24 7 5.75" 14.6
8.5 25 7.5 6" 15.2
9 25 8 6.125" 15.6
9.5 26 8.5 6.25" 15.9
10 27 9 6.5" 16.5

Cỡ giày của bé (0 tháng - 9 tháng)

US Sizes Euro Sizes VN Sizes UK Sizes Inches Centimet
0 15 0 3.125" 7.9
1 16 0.5 3.5" 8.9
1.5 17 1 3.625" 9.2
2 17 1 3.75" 9.5
2.5 18 1.5 4" 10.2
3 18 2 4.125" 10.5
thông tin liên quan : cách đo size giày size giày cách chọn size giày quy đổi size giày uk size giày nữcách chọn size giày nữsize giày eu và size việt namsize giày adidassize giày 245 là bao nhiêucách đo size giày nữsize giày nikesize giày nhật

Catat Ulasan for "chuyển đổi danh sách giày cỡ Anh, Mỹ, EU theo centimét (CM) Việt Nam"

Catatan Terbaru Catatan Lama

Menu Halaman Statis

  • Laman utama
  • Running Shoes
  • Tupperware
© 2023 - Katalog Terbaru View My Stats

Từ khóa » Cỡ Dép Eur